Kết quả tìm kiếm

  1. Hien Dang

    English THPT Chọn câu có nghĩa gần giống với câu đã cho :

    1. It's out of the question = it's unlikely 2. dismissed: bị đuổi việc 3. Cấu trúc đảo ngữ on no account, tham khảo tại Đảo ngữ 4. it is very likely: có nhiều khả năng 5. stop doing sth: ngưng làm gì 6. Câu này chọn B nhé vì không phải hành động trong quá khứ nên nếu chọn C thì phải là needn't...
  2. Hien Dang

    English THCS khoanh tròn trước đáp án đúng nhất.

    25. d 26. a 27. b (suprised: bất ngờ (cảm xúc), surprising: bất ngờ (chỉ tính chất của việc gì đó)) 28. a (trạng từ bổ ngữ cho động từ) 29. d (cả ba đều có nghĩa là bởi vì) 30. b (trạng từ bổ ngữ cho động từ) Về cấu trúc unless bạn tham khảo ở [Lý thuyết] Câu giả định Chúc bạn học tốt!
  3. Hien Dang

    English THCS Điền từ

    1. too (too + adj to do sth) 2. reached 3. brought (mang) 4. would 5. seen 6. there 7. before (before long = soon) 8. were 9. although 10. from Bạn tham khảo nhé. Chúc bạn học tốt!
  4. Hien Dang

    English THCS Find mistake and correct it

    36. C -> major barrier (tính từ đứng trước danh từ) 37. D -> large enough (tính từ đứng trước enough) 38. done -> made 39. A -> who (ở đây cần dùng đại từ quan hệ vì đã có chủ ngữ phía trước) 40. history -> historical (tính từ trước danh từ) Bạn tham khảo thêm kiến thức Các loại từ trong tiếng...
  5. Hien Dang

    English THPT Cụm từ

    earn/get/pay interest: earn/get interest nghĩa là nhận được lãi từ cái gì, còn pay interest là trả lãi careful with: cẩn thận với cái gì difficult for: difficult for sb to do sth là khó cho ai để làm gì experienced in/at: có kinh nghiệm inform sb about: thông báo cho ai về việc gì đó work...
  6. Hien Dang

    English THPT Nghĩa của từ

    in a way = to a certain extent: ở một mức độ nhất định nào đó a change of direction: sự thay đổi về phương hướng in the direction of sth: tiến về hướng của cái gì in this/that direction: ở hướng này (nói về hướng đi hoặc hướng làm cái gì đó) off the top of your head: không có suy nghĩ kỹ...
  7. Hien Dang

    English THCS Chia đúng động từ trong ngoặc.

    1. invented 2. be 3. likes 4. to visit 5. was 6. to buy 7. received 8. went 9. to tell 10. have 11, are crossing 12. didn't watch - read Bạn cần nắm vững kiến thức về [Lý thuyết] Các thì cơ bản - HMF để làm tốt bài tập này. Chúc bạn học tốt!
  8. Hien Dang

    English THCS give the correct form of the word

    Chào bạn, để làm tốt bài tập này, bạn cần nắm vững kiến thức về Các loại từ trong tiếng Anh nhé. It was not so long ago that we dealt with colleagues through face-to-face (1. INTERACT) ___interaction (tương tác)___ and with counterparts and customers by phone or letter. But the world of...
  9. Hien Dang

    English THPT nghĩa của từ

    Chào bạn, danh từ manufacture thường mang ý nghĩa nói về quá trình sản xuất hàng hoá nói chung còn khi dùng manufacturing sẽ nhắc đến khía cạnh kinh doanh của việc sản xuất đó, tức là nhắc đến doanh nghiệp sản xuất hoặc nền công nghiệp sản xuất. Chúc bạn học tốt!
  10. Hien Dang

    English THPT Reading the following passage

    Câu A có nghĩa là vị trí/vai trò của lý thuyết và giả thuyết trong điều tra khoa học. Bạn có thể thấy ở đoạn 1 và đoạn 2 nói về lý thuyết dùng để làm gì trong điều tra khoa học, còn đoạn 2 và đoạn 3 nói về giả thuyết (hypothesis) Câu B sai vì ở đây không nói về models (mô hình) Câu C sai vì ở...
  11. Hien Dang

    English THPT At the weekend

    Hi everyone, my name is T.A. I'm a high school student. Usually, I have to go to school and extra classes every day except for Sunday. On Saturday, I spend all of the afternoon studying at school, then I have a day off. That is the day I look forward the most in a week. Today is Saturday, so I...
  12. Hien Dang

    English THCS Rewrite the sentences so that they are nearest in meaning to the sentence printed before them

    1. He used to live in Hanoi when he was young. used to do sth: đã từng làm gì 2. I wish I had a laptop. 3. Maryam was really impressed by the beauty of the city. 4. I'd rather you kept quiet in the classroom. would rather sb did sth: muốn ai làm gì 5. I don't remember exactly when my parents set...
  13. Hien Dang

    English THCS Complete the second sentence in each pair so that it has similar meaning to the first sentence

    36. Although I didn't like the CD you have recommended me, I bought it all the same. 37. Mr Thomas, who is my first English teacher, has a nice accent and a good sense of humor. 38. Tom suggested going to the cinema that night. Cấu trúc suggest + V-ing, tường thuật nên tonight -> that night. 39...
  14. Hien Dang

    English THCS Ngữ Pháp

    bởi vì interested nghĩa là có hứng thú về cái gì còn để bổ ngữ cho holiday thì phải dùng interesting (nghĩa là thú vị) mới chính xác nhé. Về dạng bài này, bạn có thể luyện tập thêm ở topic How to Debug. Chúc bạn học tốt!
  15. Hien Dang

    English THCS ĐẠI TỪ QUAN HỆ

    Câu này theo c đáp án đúng là đáp án C nhé vì động từ come phải chia ở thì quá khứ mới chính xác, còn dùng that hay which thì đều đúng nhé. Em có thể tham khảo kiến thức [Lý thuyết] Mệnh đề quan hệ - HMF Chúc em học tốt!
  16. Hien Dang

    English THPT Rewrite sentences(explain)

    Dấu hiệu để dùng nó là đoạn you were tired chia thì quá khứ phía trên đó em. Câu trên em có thể hiểu là tôi đoán là bạn đã rất mệt vào lúc cuối tuần rồi, thì must have been cũng là kiểu phỏng đoán thế thôi chỉ là dùng cho thì quá khứ.
  17. Hien Dang

    English THCS Written test

    33: More than 200 country flags can be remembered by my daughter. Câu này chuyển về dạng bị động. 34. She is too young to be admitted into the pub. to be too + adj + to do sth 35. If she didn't have an excellent qualification, they wouldn't offer her a good salary. 36. Nga asked Cindy whether...
  18. Hien Dang

    English THPT Rewrite sentences(explain)

    that ở đây không hề thay thế cho cái gì ở phía trước cả nên hoàn toàn là không cần thiết. make point of welcoming ở đây có thể hiểu là lúc nào cũng chào đón hay là chắc chắn sẽ chào đón. On + V-ing sẽ gần nghĩa với when + V-ing, còn rút gọn mệnh đề ở câu này là chỉ có V-ing không có on là ý...
  19. Hien Dang

    English THCS Key word sentence transformation FCE

    1. I promised to do you a favor and I will. do sb a favor: giúp ai đó 2. Adam accused Laura of having left his bus pass on the bus. accuse sb of doing sth: buộc tội ai đó 3. Dennis blamed his illness for his poor performance in the exam. blame sth for sth: đổ lỗi cho cái gì 4. Douglas was...
  20. Hien Dang

    English THCS đọc điền

    Câu này là pieces em nhé, a piece of advice là một collocation, nghĩa là một lời khuyên. Để học thêm collocations và từ vựng nâng cao em có thể tham khảo topic [THPT] Từ vựng nâng cao nhé. Chúc em học tốt!
Top Bottom