K
kachita
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!!
ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn.
Bài 1: CMR:
a) [tex]y = \sqrt{2x - x^2}[/tex] đồng biến trên khoảng (0;1) và nghịch biến trên khoảng (1:2).
b) [tex]y = x^3 + x - cosx - 4[/tex] đồng biến trên R.
c) [tex]y = cos2x - 2x + 3[/tex] nghịch biến trên R.
d) [tex]y = -x + \sqrt{x^2 + 8}[/tex] nghịch biến trên R.
Bài 2: Xét chiều biến thiên của hàm số:
a) [tex]y = \sqrt{x^2 - 2x + 3} b) [texy = ]\sqrt{\frac{x + 1}{x - 1}[/tex]
c) [tex]y = \sqrt{x^2 - 4}[/tex]
d) [tex]y = x\sqrt{1 - x^2}[/tex]
e) [tex]y = \frac{x^2 - x + 1}{x^2 + x + 1}[/tex]
Bài 3: Tìm tham số m để:
a) [tex]y = mx - m^3[/tex] nghịch biến trên R.
b) [tex]y = \frac{1}{3}x^3 + mx^2 + 4x -3[/tex] đồng biến trên R.
c) [tex]y = \frac{mx^2 - 2m + 4}{x - m}[/tex] nghịch biến trên từng khoảng xác định.
d) [tex]y = x + 2 + \frac{m}{x - 1}[/tex] đồng biến trên từng khoảng xác định.
a) [tex]y = \sqrt{2x - x^2}[/tex] đồng biến trên khoảng (0;1) và nghịch biến trên khoảng (1:2).
b) [tex]y = x^3 + x - cosx - 4[/tex] đồng biến trên R.
c) [tex]y = cos2x - 2x + 3[/tex] nghịch biến trên R.
d) [tex]y = -x + \sqrt{x^2 + 8}[/tex] nghịch biến trên R.
Bài 2: Xét chiều biến thiên của hàm số:
a) [tex]y = \sqrt{x^2 - 2x + 3} b) [texy = ]\sqrt{\frac{x + 1}{x - 1}[/tex]
c) [tex]y = \sqrt{x^2 - 4}[/tex]
d) [tex]y = x\sqrt{1 - x^2}[/tex]
e) [tex]y = \frac{x^2 - x + 1}{x^2 + x + 1}[/tex]
Bài 3: Tìm tham số m để:
a) [tex]y = mx - m^3[/tex] nghịch biến trên R.
b) [tex]y = \frac{1}{3}x^3 + mx^2 + 4x -3[/tex] đồng biến trên R.
c) [tex]y = \frac{mx^2 - 2m + 4}{x - m}[/tex] nghịch biến trên từng khoảng xác định.
d) [tex]y = x + 2 + \frac{m}{x - 1}[/tex] đồng biến trên từng khoảng xác định.