Ngoại ngữ Từ vựng và cấu trúc câu qua bài hát và đoạn văn

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi Diệp Hạ Bạch, 3 Tháng hai 2021.

Lượt xem: 328

  1. Diệp Hạ Bạch

    Diệp Hạ Bạch Học sinh chăm học Thành viên HV CLB Địa lí

    Bài viết:
    605
    Điểm thành tích:
    106
    Nơi ở:
    Thái Bình
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Lê Qúy Đôn
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    Chào mọi người , mình đăng topic này vì mục đích chia sẻ,học hỏi và thảo luận về từ vựng và các cấu trúc câu trong tiếng anh .Nếu mà chỉ viết ra không thì có hơi đơn điệu nên chúng ta sẽ cùng nhau hiểu thêm về vocabulary and structure qua các bài hát và đoạn văn ngắn nhé.Mong mọi người ủng hộ nhiệt tình.:Tonton7
    Đầu tiên là tìm hiểu về từ vựng về một số cấu trúc,hoặc câu từ hay trong bài hát đầu tiên.Wonderful U - Aga

    Nguồn :Youtube
    *Về nội dung của bài hát thì trong link có vietsub nha.
    * Một số từ vựng có trong bài hát :
    -
    Incredible /in'kredəbl/ : lạ thường
    - Irrational /i'ræʃənl/ : phi lý
    - Obsessional /əb'seʃnl/ : gây ra ám ảnh
    - Deny /di'nai/ : phủ nhận
    * Một số cấu trúc và câu văn thú vị,hay mà mình tìm được trong bài :
    -
    Be + into + someone : say đắm ai đó , thích ai đó rất nhiều < I'm so into you >
    - Hold on : giữ lại => Hold on so tight : bám chặt lấy.
    Đây là lần đầu tiên đăng topic liên quan đến vấn đề thế này,có thiếu sót thì mong mọi người giúp đỡ .
    Hẹn gặp lại ở bài lần sau nha.
     
  2. Lạc Thưw

    Lạc Thưw Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    105
    Điểm thành tích:
    21
    Nơi ở:
    TP Hồ Chí Minh
    Trường học/Cơ quan:
    AT Production

    Mình thấy bài này cũng rất hay nên đăng cho các bạn vừa tập hát vừa học tiếng Anh luôn nì.



    Từ vựng
    - candlelight (n) : ánh nến /ˈkæn.dəl.laɪt/
    - shimmer (v) : tỏa ánh sáng lung linh /ˈʃɪm.ɚ/
    - reality (n) : thực tại /riˈæl.ə.t̬i/
    - dazzling (adj) : chói lòa /ˈdæz.əl.ɪŋ/
    - eternal (adj) : vĩnh viễn, mãi mãi /ɪˈtɝː.nəl/
    - sweet nothings (n) : lời nói, từ ngữ ngọt ngào /swiːt ˈnʌθ.ɪŋz/
    - regret (v) : nuối tiếc, hối hận /rɪˈɡret/

    Cấu trúc
    - to be in love with sb : phải lòng, yêu ai đó
    - to watch over : chăm sóc, bảo vệ ai đó
    - to light up : thắp sáng
    - to keep on + Ving : tiếp tục làm điều gì đó

    Nguồn video: Youtube
     
  3. Diệp Hạ Bạch

    Diệp Hạ Bạch Học sinh chăm học Thành viên HV CLB Địa lí

    Bài viết:
    605
    Điểm thành tích:
    106
    Nơi ở:
    Thái Bình
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Lê Qúy Đôn

    Lại trở lại với topic của ngày hôm nay rồi đây :rongcon12Đầu tiên,cảm ơn bạn @Lạc Thưw đã chia sẻ một bài hát rất hay nè.
    Như trên tiêu đề của topic đã nói ,hôm qua chúng ta đã được biết thêm về một số từ vựng,cấu trúc và câu văn hay qua bài hát thì hôm nay sẽ qua một đoạn văn ngắn nhé.Đây cũng không hẳn là một đoạn văn mà là một đoạn ngắn của truyện thì đúng hơn,đoạn truyện này được mình cắt nhỏ từ một quyển sách tiếng anh mà mình có mang tên "Ted Talks ". Giờ thì :Tonton7
    [​IMG]
    Mọi người thông cảm vì chữ quá nhỏ nhé.
    Nói một chút về cách ghi thì : chữ được in hồng ở bên dưới là cách đọc nhé.Còn viết bút chì ở bên trên là nghĩa của từ đó.Vậy là về phần từ mới đã xong.
    * Qua một chút cấu trúc nhé :
    - Step out : bước ra
    -Pairs of eyes : cặp mắt
    - Begin + to V : nói một hành động xảy ra trong một trường hợp/thời điểm nhất định
    - Inside sth of sth : ở trong cái gì đó của cái gì đó
    - As they do so : như họ đã làm thế
    - Patterns + of
    Cùng đón chờ phần nối tiếp của truyện ở phần sau nhé .Mong mọi người tiếp tục ủng hộ topic này.:Tonton18
     
  4. Diệp Hạ Bạch

    Diệp Hạ Bạch Học sinh chăm học Thành viên HV CLB Địa lí

    Bài viết:
    605
    Điểm thành tích:
    106
    Nơi ở:
    Thái Bình
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Lê Qúy Đôn

    Chào mọi người,trở lại với new topic rồi đây :rongcon12Cách một bài hát sẽ có một đoạn văn ngắn và đương nhiên theo quy luật thì bài viết của hôm nay sẽ liên quan đến một bài hát nha.Hãy cùng tìm hiểu một số từ vựng,cấu trúc và một số câu văn thú vị trong bài hát mình giới thiệu ngày hôm nay nhé.Giờ thì :Tonton7đến với bài hát kế tiếp Be Alright - J.Boss

    Nguồn :Youtube
    *Về nội dung bài hát thì link tiếp tục có phần Vietsub nha,
    * Về một từ vựng có trong bài :
    -
    Cruel /'kruili/ : tàn nhẫn
    - Consider /kən'sidə/ : quan tâm đến
    - Push /puʃ/ : xô,đẩy
    - Afraid /ə'freid/: sợ hãi,hoảng sợ
    - Damn /dæm/ : lời nguyền
    - Confused /kən'fju:zd/ :mơ hồ,bối rối
    p/s : Mình không có thói quen viết từ loại , mọi người thông cảm
    * Một số cấu trúc và câu văn hay có trong bài :
    -
    Prepared for sbd : chuẩn bị cho ai đó
    - Used all of sbd : bỏ ra,dùng tất cả của ai đó
    -You did play me in your hands : tôi chỉ là một món đồ chơi trong tay bạn
    - Everythings gonna be alright : mọi thứ sẽ ổn thôi
    - Never mind it : đừng bận tâm
    - No respect at all : không một chút tôn trọng
    - Play it safe : giữ an toàn,theo quy tắc.
    Cùng chờ đợi những bài hát tiếp theo nha:Tonton18
     
  5. Lạc Thưw

    Lạc Thưw Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    105
    Điểm thành tích:
    21
    Nơi ở:
    TP Hồ Chí Minh
    Trường học/Cơ quan:
    AT Production

    Wao wao wao
    Cho mình tham gia chia sẻ bài hát với nhé.
    Cá nhân mình cũng rất thích nghe nhạc tiếng Anh nên mình muốn các bạn khác cũng có thể học tiếng Anh một cách thoải mái thông qua âm nhạc.
    Bài này cũng đã từng làm mưa làm gió cực nhiều nè.
    That Girl - Olly Murs



    Từ vựng
    - pride (n) : sự tự cao /praɪd/
    - suppose (v) : giả sử /səˈpoʊz/
    - broken heart (n) : trái tim tan vỡ /ˈbroʊ.kən hɑːrt/
    - fault (n) : trách nhiệm /fɑːlt/
    - torture (v) : tra tấn /ˈtɔːr.tʃɚ/

    Còn cấu trúc thì hầu như không có, bài dễ nhỉ :p
     
  6. Diệp Hạ Bạch

    Diệp Hạ Bạch Học sinh chăm học Thành viên HV CLB Địa lí

    Bài viết:
    605
    Điểm thành tích:
    106
    Nơi ở:
    Thái Bình
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Lê Qúy Đôn

    Halo mọi người,lại trở lại rồi đây .Cảm ơn bạn @Lạc Thưw tiếp tục giới thiệu thêm một bài hát thú vị nữa,từ giờ nếu bạn muốn giới thiệu bài nào nữa hãy tự nhiên đăng vô cho mọi người cùng tham khảo nữa nhé.
    Giờ thì trở lại với đoạn kế tiếp của câu chuyện nào :Tonton7
    [​IMG]
    Xin lỗi vì chất lượng hình ảnh hơi kém,lần sau sẽ chụp rõ ràng hơn cho mọi người.
    Từ vựng và cách đọc cũng đã được ghi lại sẵn.
    Cấu trúc ngữ pháp và một số câu hay trong đoạn hôm nay không có nhiều nha.
    - Purpose of : nhằm mục đích
    - To explain : để giải thích
    Rất đơn giản đúng không,hẹn gặp lại mọi người nha.
    Chờ đón bài hát tiếp theo nhé .
     
  7. Lạc Thưw

    Lạc Thưw Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    105
    Điểm thành tích:
    21
    Nơi ở:
    TP Hồ Chí Minh
    Trường học/Cơ quan:
    AT Production

    Hallo mọi người ~ Good evening
    Tiếp tục 1 bài hát nữa nào :>

    Senorita - Shawn Mendes, Camila Cabello




    Từ vựng
    - pretend (v) : giả vờ /prɪˈtend/
    - touch (n) : sự chạm /tʌtʃ/
    - land (v) : hạ cánh /lænd/
    - sweat (n) : mồ hôi /swet/
    - rise (n) : ánh trăng /ˈmuːn.laɪt/
    - sunrise (n) : bình minh /ˈsʌn.raɪz/
    - undress (v) : lột trần /ʌnˈdres/
    - hook (v) : bị móc, bám lấy /hʊk/
    - tongue (n) : lưỡi /tʌŋ/

    Cấu trúc
    - mean st to : quan trọng với ai đó
     
  8. Lạc Thưw

    Lạc Thưw Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    105
    Điểm thành tích:
    21
    Nơi ở:
    TP Hồ Chí Minh
    Trường học/Cơ quan:
    AT Production

    Hellooooooooooooo
    Mình đã trở lại rùi đayy
    Lần này cũng là 1 bài hát nổi tiếng trên TikTok :>
    Bạn nào là dân chơi TikTok chắc chắn sẽ nhận ra bài này
    tèn ten

    Marcus & Martinus – Heartbeat



    Từ vựng
    - hold on : níu giữ /hoʊld ɑːn/
    - back down : lùi bước /bæk daʊn/
    - keep on : tiếp tục làm điều gì đó /kiːp ɑːn/
    - heartbeat : nhịp đập trái tim /ˈhɑːrt.biːt/
    - deserve : xứng đáng /dɪˈzɝːv/

    Ngữ pháp
    - to take st for granted : cho điều gì đó là đúng
     
  9. Trịnh Thị Mai Linh

    Trịnh Thị Mai Linh Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    411
    Điểm thành tích:
    106
    Nơi ở:
    Thanh Hóa
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Trung học Cơ Sở Định Hưng

    Xin chào, tất cả các bạn. Hôm nay mình sẽ nêu thêm một vài cấu trúc trong 2 bài của bạn @Lạc Thưw nhé!
    Bài 1: Senorita - Shawn Mendes, Camila Cabello
    Về phần từ vựng mk không nói thêm nữa nha
    Grammar:
    - Mean + something + To ( S.o) : có ý nghĩa gì với ai đó
    - Keep + S.o + V : giữ ai đó làm gì
    - Call + S.o + V : Gọi cho ai đó để làm gì
    Ngoài ra trong bài còn sử dụng câu điều ước trong tương lai:
    - S + wish + ( that) + S + would/ could + V
    - S + should be + V-ing : Nói về hoạt động có thể đang xảy ra tại thời điểm nói
    ( Ngoài ra ở một số trường hợp khác, câu này còn nói CN trong câu k làm xong nhiêm vụ hoặc đang hành động điều gì đó k hợp lí)
    Bài 2: Marcus & Martinus – Heartbeat
    Về phần từ vựng mk không nói thêm nữa nha
    Grammar: Theo mk bài này k có ngữ pháp nhé:
    - to take st for granted : cho điều gì đó là đúng
    Cấu trúc này k có trong bài nha, trong bài là from chứ k phải for nhé
     
  10. Lạc Thưw

    Lạc Thưw Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    105
    Điểm thành tích:
    21
    Nơi ở:
    TP Hồ Chí Minh
    Trường học/Cơ quan:
    AT Production

    Gút mó ning :> 1 ngày nữa là đón Giao thừa rồi, giao thừa ra sao thì cũng phải học nha :>

    Jeremy Zucker - Comethru



    Từ vựng
    - comedown (n) : tuột dốc, đi xuống /ˈkʌm.daʊn/
    - decently (adv) : đoan trang, lịch sự /ˈdiː.sənt/
    - glad (adj) : vui mừng, hạnh phúc /ɡlæd/
    - realize (v) : nhận ra /ˈriː.ə.laɪz/
    - shake (v) : lắc, rung chuyển /ʃeɪk/
    - exhausting (adj) : mệt mỏi /ɪɡˈzɑː.stɪŋ/
    - imagination (n) : trí tưởng tượng /ɪˌmædʒ.əˈneɪ.ʃən/
    - stare (v) : nhìn chằm chằm /ster/
    - ceiling (n) : trần nhà /ˈsiː.lɪŋ/

    Ngữ pháp
    - wait for st/sb : chờ đợi điều gì đó/ai đó
    - try to V : cố làm gì
    - wish for : mong muốn, hi vọng điều gì
     
  11. Lạc Thưw

    Lạc Thưw Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    105
    Điểm thành tích:
    21
    Nơi ở:
    TP Hồ Chí Minh
    Trường học/Cơ quan:
    AT Production

    Mình đăng bài hát này hóng bạn @Diệp Hạ Bạch trở lại :>

    Vicetone - Way Back


    Từ vựng
    - Temptation (n) : sự cám dỗ, sự rung động /tempˈteɪ.ʃən/
    - Salvation (n) : sự cứu rỗi /sælˈveɪ.ʃən/
    - Way (n) : con đường, cách /weɪ/
    - Confusion (n) : khó hiểu, hoang mang, rối /kənˈfjuː.ʒən/
    - Resolution (n) : kiên quyết, quả quyết, độ phân giải /ˌrez.əˈluː.ʃən/
    - Chase (v) : đuổi theo, xua đuổi /tʃeɪs/
    - Patience (n) : sự kiên nhẫn /ˈpeɪ.ʃəns/

    Cụm từ
    - Catch up in : bị cuốn vào, mắc kẹt
    - search for st : tìm kiếm thứ gì = Looking for st

    Nguồn video: Youtube
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->