giup' mih` giải đê nay` với

K

kienthanh262ag

[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!!

ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn.

đê nay` mih` giải r` nhưng không có đáp án nên ko chắc đúng mong các bạn giúp dum`


I.Chọn từ ( tương ứng với A, B, C hoặc D) mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại (0.5).
1. A. looked B. missed C. watched D. wanted
2. A. where B. who C. what D. why
II . Chọn từ mà trọng âm chính được đặt ở vị trí khác với những từ còn lại ( 0.5m)
1. A. river B. picinc C. typhoon D. forecast
2. A. capture B. expect C. erupt D. behave
III. Điền vào chỗ trống bằng hình thức đúng của động từ cho trong ngoặc đon (1,5 điểm
1. we………… ( start ) our new school year last month.
2. Nam and Hoa……….. (do) an English exercise now.
3. If she (have) …… time this morning, she will finish this drawing.
4. Maryam and I enjoy…………. (go) to the park on summer evenings.
5. “War and peace”………….. (be) the longest book I’ve ever read.
6. Yoko tried………….. (catch) the bus, but he missed it.

IV.Điền vào chỗ trống bằng hình thức đúng của từ cho trong ngoặc đơn ( 1 điểm )
1. The ao dai is the………... dress of vietnamses women. ( tradition )
2. Tet holiday is the most important………….. for Vietnamese people. ( celebrete )
3. We have to be ………………… when riding our bikes on the streets. ( care )
4. The old man walked…………… to the park. ( slow )

V. Điền vào chỗ trống bằng một giới từ thích hợp ( 1 điểm )
1. The bus collected us…………. 5 o’clock in the morning.
2. Goodbye! See you……………. Monday.
3. “Turn……… the television for me, will you? I want to watch the weather forecast.”
4. It’s very difficilt for us to look………. a house in this big city.

VI. Xác định từ hoặc cụm từ có gạch dưới ( tương ứng với A, B, C, D ) sai về ngữ pháp tiếng Anh trong các cau dưới đây ( 1 điểm )
1. Your brother likes watching documentaries, isn’t he?
A B C D
2. I suggest to have a separate wastebasket for wastepaper
A B C D
3. Bob failed his physics test. For, he has to do the test again.
A B C D
4. Uncle Tom is the man he is wearing a suit with red tie.
A B C D

VII. Chọn từ thích hợp nhất ( ứng với A hoặc B, C, D ) để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau ( 1 điểm )
Although the world’s energy resources have taken many millions of years to produce, we are quickly beginning to…..(1) These supplies. Recently a UN committee reported that the world’s oil and gas supplies would last about 100 years if used carefully. The report stated that…..(2)….. would be enough oil and gas for a century only if the present demand could be controlled. If the demand continued to ..(3)…., the report said that fuel supplies would…..(4)….for less than forty years. According to the report, governments must now take steps to control the amounts of fossil fuel which are used.

1. A. end B. exhaust C. finish D. destroy
2. A. it B. this C. they D. there
3. A.grow B. decrease C. reduce D. enlarge
4. A. long B. tow C. last D. widen
VIII. Đọc kỹ đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi sau ( 2 điểm )
If you live in an earthquake zone, you should take some time to look around your house. Place heavy books on the bottom shelf of your bookshelves. Block the rollers on your fridge and washing machine to prevent them from moving. Put hanging potted plants in plastic containers. Check the mirrors in your bathroom and bedroom. Make sure they can move. Don’t put your bed next to a window.
Planning where you are going to be during an earthquake is very important. The first thing to remember is to stay inside. Then you should sit under a strong table or doorway, or stand in the corner of a room.
* Questions:
1. Do we block the rollers on the fridge and washing machine?
……………………………………………………………………………………
2. Where should we stay during an earthquake?
…………………………………………………………………………………
3. should we stand in the corner of a room?
………………………………………………………………………………
4. Do we put our bed near a window?

IX. Hoàn thành câu thứ hai với các từ cho có sẵn sao cho không đỗi nghĩa so với câu gốc ( 1,5 điểm )
1. I don’t have a pen pal.
I wish……………………………………………………
2. “Do you go to school by bicycle, Tom?” Mary asked.
Mary asked Tom……………………………………
3. We can solve the problem.
The problem…………………………………………
4. Peter does’t have the key, so he can’t get into the house.
If Peter……………………………………………………
5. They began living in this village 20 years ago.
They have …………………………………………………
6. In spite of being tired, john finished his homework.
Although …………………………………………………
 
Last edited by a moderator:
F

freakie_fuckie

đê nay` mih` giải r` nhưng không có đáp án nên ko chắc đúng mong các bạn giúp dum`

III. Điền vào chỗ trống bằng hình thức đúng của động từ cho trong ngoặc đon (1,5 điểm


1. we……started…… ( start ) our new school year last month.


2. Nam and Hoa…are doing…….. (do) an English exercise now.


3. If she (have) has…… time this morning, she will finish this drawing.


4. Maryam and I enjoy……going……. (go) to the park on summer evenings.


5. “War and peace”……is…….. (be) the longest book I’ve ever read.


6. Yoko tried……to catch…….. (catch) the bus, but he missed it.



IV.Điền vào chỗ trống bằng hình thức đúng của từ cho trong ngoặc đơn ( 1 điểm )


1. The ao dai is the…traditional……... dress of vietnamses women. ( tradition )


2. Tet holiday is the most important……celebration…….. for Vietnamese people. ( celebrete )


3. We have to be ……careful…………… when riding our bikes on the streets. ( care )


4. The old man walked…slowly………… to the park. ( slow )




VI. Xác định từ hoặc cụm từ có gạch dưới ( tương ứng với A, B, C, D ) sai về ngữ pháp tiếng Anh trong các cau dưới đây ( 1 điểm )


1. Your brother likes watching documentaries, isn’t he?


A B C D
isnt he -> doesnt he


2. I suggest to have a separate wastebasket for wastepaper


A B C D
to have -> have


3. Bob failed his physics test. For, he has to do the test again.


A B C D
For-> So


4. Uncle Tom is the man he is wearing a suit with red tie.


A B C D
with -> and chả thấy underlined part đâu hết
cơ mà câu này kì nhỉ, đã uncle thì chả là man, còn kiểu uncle tom is a man ?! nếu mà có phần gạch chân ở đây thì tốt
b-(​






IX. Hoàn thành câu thứ hai với các từ cho có sẵn sao cho không đỗi nghĩa so với câu gốc ( 1,5 điểm )


1. I don’t have a pen pal.


I wish i had a pen pal……………………………………………………


2. “Do you go to school by bicycle, Tom?” Mary asked.


Mary asked Tom…if he went to school by bike.…………………………………..


3. We can solve the problem.


The problem…can be solved


4. Peter does’t have the key, so he can’t get into the house.


If Peter…had the key, he'd be able to get into the house…………………………………………………


5. They began living in this village 20 years ago.


They have lived in this village for 20 years…………………………………………………..


6. In spite of being tired, john finished his homework.


Although …John was/ felt tired, he finished………………………………………………..

mấy bài sau cứ từ từ =)) cơ mà sao cái lề bị chứng gì za cưng? bài sửa lỗi sai ấy nhớ gạch chân lại nghen
:-* yêu lắm
 
Last edited by a moderator:
H

hue1996

đê nay` mih` giải r` nhưng không có đáp án nên ko chắc đúng mong các bạn giúp dum`


I.Chọn từ ( tương ứng với A, B, C hoặc D) mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại (0.5).
1. A. looked B. missed C. watched D. wanted
2. A. where B. who C. what D. why
II . Chọn từ mà trọng âm chính được đặt ở vị trí khác với những từ còn lại ( 0.5m)
1. A. river B. picnic C. typhoon D. forecast ( câu này không có đáp án )
2. A. capture B. expect C. erupt D. behave
III. Điền vào chỗ trống bằng hình thức đúng của động từ cho trong ngoặc đon (1,5 điểm
1. we…started……… ( start ) our new school year last month.
2. Nam and Hoa…are doing…….. (do) an English exercise now.
3. If she (have) …has… time this morning, she will finish this drawing.
4. Maryam and I enjoy…going………. (go) to the park on summer evenings.
5. “War and peace”…is……….. (be) the longest book I’ve ever read.
6. Yoko tried…catching……….. (catch) the bus, but he missed it.

IV.Điền vào chỗ trống bằng hình thức đúng của từ cho trong ngoặc đơn ( 1 điểm )
1. The ao dai is the…traditional……... dress of vietnamses women. ( tradition )
2. Tet holiday is the most important…celebration……….. for Vietnamese people. ( celebrete )
3. We have to be …carefull……………… when riding our bikes on the streets. ( care )
4. The old man walked…slowly………… to the park. ( slow )

V. Điền vào chỗ trống bằng một giới từ thích hợp ( 1 điểm )
1. The bus collected us…at………. 5 o’clock in the morning.
2. Goodbye! See you……on………. Monday.
3. “Turn…on…… the television for me, will you? I want to watch the weather forecast.”
4. It’s very difficilt for us to look…for……. a house in this big city.

VI. Xác định từ hoặc cụm từ có gạch dưới ( tương ứng với A, B, C, D ) sai về ngữ pháp tiếng Anh trong các cau dưới đây ( 1 điểm )
1. Your brother likes watching documentaries, isn’t he?
A B C D
2. I suggest to have a separate wastebasket for wastepaper
A B C D
3. Bob failed his physics test. For, he has to do the test again.
A B C D
4. Uncle Tom is the man he is wearing a suit with red tie.
A B C D
IX. Hoàn thành câu thứ hai với các từ cho có sẵn sao cho không đỗi nghĩa so với câu gốc ( 1,5 điểm )
1. I don’t have a pen pal.
I wish i had a pen pal.
2. “Do you go to school by bicycle, Tom?” Mary asked.
Mary asked Tom if he went to school by bicycle.
3. We can solve the problem.
The problem can be solved.
4. Peter does’t have the key, so he can’t get into the house.
If Peter had the key, he could get into the house.
5. They began living in this village 20 years ago.
They have lived in this village for 20 years.
6. In spite of being tired, john finished his homework.
Although John was tired, he finished his homework.
( không chắc đâu nha. mấy bài bỏ là do đau đầu không muốn nghĩ. hôm sau nghĩ bù. )
 
H

hue1996

Freakie_fuckie ơi, câu 4 bài 6 sai rồi. Câu này dùng mệnh đề quan hệ mà. Câu 2 bài 9 người ta cho '' bicycle '' thì không được thay thế. Cả câu 4 nữa, phải dùng câu điều kiện loại 2 nha.
 
T

tomcangxanh

I.Chọn từ ( tương ứng với A, B, C hoặc D) mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại (0.5).

1. A. looked B. missed C. watched D. wanted

2. A. where B. who C. what D. why

II . Chọn từ mà trọng âm chính được đặt ở vị trí khác với những từ còn lại ( 0.5m)

1. A. river B. picinc C. typhoon D. forecast

2. A. capture B. expect C. erupt D. behave

III. Điền vào chỗ trống bằng hình thức đúng của động từ cho trong ngoặc đon (1,5 điểm

1. we started ( start ) our new school year last month.

2. Nam and Hoa are doing (do) an English exercise now.

3. If she (have) has time this morning, she will finish this drawing.

4. Maryam and I enjoy going(go) to the park on summer evenings.

5. “War and peace” is (be) the longest book I’ve ever read.


6. Yoko tried to catch (catch) the bus, but he missed it.

IV.Điền vào chỗ trống bằng hình thức đúng của từ cho trong ngoặc đơn ( 1 điểm )

1. The ao dai is the traditional dress of vietnamses women. ( tradition )

2. Tet holiday is the most important celebration for Vietnamese people. ( celebrete )

3. We have to be careful when riding our bikes on the streets. ( care )

4. The old man walked slowly to the park. ( slow )

V. Điền vào chỗ trống bằng một giới từ thích hợp ( 1 điểm )

1. The bus collected us at 5 o’clock in the morning.

2. Goodbye! See you on Monday.

3. “Turn on the television for me, will you? I want to watch the weather forecast.”

4. It’s very difficilt for us to look for a house in this big city.

VI. Xác định từ hoặc cụm từ có gạch dưới ( tương ứng với A, B, C, D ) sai về ngữ pháp tiếng Anh trong các cau dưới đây ( 1 điểm )
1. Your brother likes watching documentaries, isn’t he?
~> doesn't he

2. I suggest to have a separate wastebasket for wastepaper
~> having

3. Bob failed his physics test. For, he has to do the test again.
~>So

4. Uncle Tom is the man he is wearing a suit with red tie.
~> who

IX. Hoàn thành câu thứ hai với các từ cho có sẵn sao cho không đỗi nghĩa so với câu gốc ( 1,5 điểm )
1. I don’t have a pen pal.
~> I wish I had a pen pal

2. “Do you go to school by bicycle, Tom?” Mary asked.
~> Mary asked Tom if he went to school by bicycle

3. We can solve the problem.
~> The problem can be solved

4. Peter does’t have the key, so he can’t get into the house.
~> If Peter had the key, he could get into the house

5. They began living in this village 20 years ago.
~>They have lived in this village for 20 years

6. In spite of being tired, john finished his homework.
~>Although John was tired, he finished his homework.

Đề lớp 7 nhỉ :-? Ngại đọc 2 bài đọc lắm :">
 
H

hue1996

nez. tomcangxanh. cau 1 bai II lam j co dap an. hai tu trong am roi am tiet 1, hai tu roi am tiet 2 chon the nao???
 
Top Bottom