English THCS Choose the best answer A, B, C or D to complete the passage.

Song_Ngu_123

Học sinh
Thành viên
20 Tháng chín 2021
357
198
46
Hà Nam
THCS Trần Phú
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!!

ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn.

Choose the best answer A, B, C or D to complete the passage.
It was a Monday morning in the office and , as usual , everyone was busy sorting through their mail before starting work . The other staff had (1) .........that Nicky , one of the computer operators , has been (2) ........... rather miserable recently and they wondered what might have happened to make her so ( 3 ).......... Suddenly Nicky accidentally (4)............ over a cup of coffee. As she was clearing up the mess , the girl sitting next to her happened to glance at Nicky's right hand. There was a large swelling at the (5)............. " What on earth have you (6) .......... to yourself ? Does it (7)............? asked the girl. "Yes , it does. I think I've (8) ............ it using the computer," replied Nicky. "I think you'd better go and let the doctor (9) ............. it," said the girl. " Let's hope there's no permanent (10) ............ to your hand".
1. A. recognized B. realized C. noticed D. identified
2. A. appearing B. seeming C. preventing D. looking
3. A. sick B. bored C. uninterested D. depressed
4. A. kicked B. punched C. hit D. knocked
5. A. wrist B. elbow C. knee D. ankle
6. A. made B. done C. happened D. brought
7. A. harm B. hurt C. disturb D. upset
8. A. injured B. ruined C. spoiled D. destroyed
9. A. check B. inspect C. examine D. investigate
10. A. pain B. destruction C. damage D. suffering
 

Dương Nguyễn ^_^

Học sinh
Thành viên
3 Tháng mười một 2019
61
42
26
Hà Tĩnh
Trường THCS Bắc Hồng
1. C. noticed: nhận thấy, nhận ra
2. D. looking: có vẻ, hình như
3. D. destroyed: phiền muộn (chọn đáp án này vì hợp ngữ cảnh của câu)
4. D. knocked
5. A. wrist: cổ tay
6. B. done: làm (madedone ở câu này đều có nghĩa là làm, nhưng done hợp lí hơn, vì done diễn tả các hoạt động chung chung hoặc không rõ ràng lắm)
7. B. hurt
8. A, injured
9. C. examine: kiểm tra (examinecheck đều có nghĩa giống nhau, nhưng dùng examine, bởi vì examine nhấn mạnh đến việc kiểm tra, xem xét hoặc nghiên cứu vấn đề một cách kỹ lưỡng và cẩn thận để tìm ra nguyên nhân)
10. C. damage
 
Top Bottom