cap
/kæp/
- UK
NỘI ĐỘNG TỪ
1. ngả mũ chào, chào
2. (Tech) mũ, chụp
DANH TỪ
1. mỏm, chỏm, chóp, đỉnh
2. mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng...); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ...)
3. nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...)
4. (kiến trúc) đầu cột
5. (hàng hải) miếng tháp cột buồm
6. bao giấy hình loa, phễu giấy (để gói)
7. khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn
2. đội mũ cho (ai)
3. đậy nắp, bịt nắp (cái gì)
4. ngã mũ chào (ai)
5. (thể dục,thể thao) chính thức nhận (một đấu thủ) vào đội
6. phát bằng cho (ở trường đại học)
7. (thú y học) làm sưng (một chỗ nào)