hoangql01's latest activity

  • H
    hoangql01 đã đăng chủ đề mới.
    1Do you have any favourite stores? 2. Which is the most popular place for shopping in your hometown?
  • H
    hoangql01 reacted to 7 1 2 5's post in the thread Story Hihi =)) with Like Like.
    Chưa về nhưng mà vẫn phải khoe đã =))
  • H
    Chào em, em tham khảo have a blast = have a very fun or exciting time ( có thời gian vui vẻ) take a shower/bath = tắm bằng vòi sen / bồn pay tribute = khen ngợi, ca tụng break the ice= phá tan bầu không khí ( mới gặp lần đầu có khảong cách, nói...
  • H
    hoangql01 đã đăng chủ đề mới.
    have a blast take a shower/bath pay tribute break the ice break the news to someone catch sight of / catch a glimpse of catch someone’s eye come into force/effect come to an end come to terms with = learn to accept someone or something...
  • H
    earn/get/pay interest: earn/get interest nghĩa là nhận được lãi từ cái gì, còn pay interest là trả lãi careful with: cẩn thận với cái gì difficult for: difficult for sb to do sth là khó cho ai để làm gì experienced in/at: có kinh nghiệm...
  • H
    in business được sử dụng khi bạn có khả năng bắt đầu làm một việc gì đó mà bạn đã lên kế hoạch trước đó. small/big business: công ty nhỏ/lớn put effort into sth/doing: nỗ lực làm một việc gì đó (sd khi bạn dành nhiều tgian và công sức để làm 1...
  • H
    hoangql01 đã đăng chủ đề mới.
    earn/get/pay interest careful with difficult for experienced in/at inform sb about work as work for make/take a decision (to do sth) come to/reach/make a decision (about sth) have/take/express an interest in sth/doing in your interest to do
  • H
    hoangql01 đã đăng chủ đề mới.
    in business small/big business put effort into sth/doing make an arrangement (with/for sb) (to do) have an arrangement (with sb) (to do) earn / make ends meet take a day off fire / make redundant set to do business (with sb)
  • H
    hoangql01 reacted to Hien Dang's post in the thread English THPT Nghĩa của từ with Like Like.
    in a way = to a certain extent: ở một mức độ nhất định nào đó a change of direction: sự thay đổi về phương hướng in the direction of sth: tiến về hướng của cái gì in this/that direction: ở hướng này (nói về hướng đi hoặc hướng làm cái gì đó)...
  • H
    hoangql01 reacted to Tannie0903's post in the thread English THPT Nghĩa của từ with Like Like.
    Mỗi bài tối đa chỉ hỏi mười câu thôi bạn nhé: in a good/bad mood: -in a adj mood: tâm trạng của bạn tại thời điểm nhất định, in a good mood = happy and friendly/ in a bad mood = unhappy, angry or impatient in the mood for sth : muốn làm gì do/owe...
  • H
    hoangql01 đã đăng chủ đề mới.
    in a good/bad mood in the mood for sth do/owe sb a favour be in favour of keep/give/make sb a promise >< break a/your promise in the right/wrong mood get round to at/for a certain time find time to do make/find time for (on) the opposite...
  • H
    hoangql01 đã đăng chủ đề mới.
    have/take a break (from sth/doing) lunch break/ tea break give sb a break see/take sb's point (about sth/doing) (see) the point in/of sth/doing make a point (of doing) sit (for) an exam pass a building/etc make sense of sth it...
Top Bottom