Sự kiện "ĐIỂM DANH NGAY - NHẬN QUÀ LIỀN TAY" hạn chót 21h 31/08/16

Bạn hãy ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ tài khoản để tham gia nhé!

Tương lai đơn (simple future) và tương lai gần (near future)

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ' bắt đầu bởi doreamonhihi, 10 Tháng tám 2012.

CHIA SẺ TRANG NÀY

Lượt xem: 2,371

  1. doreamonhihi

    doreamonhihi Guest

    "Điểm danh ngay - Nhận quà liền tay" chào đón HMforum quay trở lại


    Em nghe một số người bảo rằng tương lai đơn (simple future) là kể một hành động trong tương lai có thể xảy ra hoặc không thể xảy ra và tương lai gần (near future) là kể một hành động trong tương lai chắc chắn sẽ xảy ra. Em lại nghe một số người khác nói rằng tương lai đơn (simple future) là kể một hành động trong tương lai chắc chắn sẽ xảy ra và tương lai gần (near future) là kể một hành động có thể xảy ra hoặc không thể xảy ra. Hôm trước, em đọc quyển Longman Grammar và thấy sách ghi rằng:
    - Tương lai đơn (simple future) là kể một hành động được dự đoán xảy ra trong tương lai do quyết định của con người và chắc chắn có khả năng xảy ra.
    - Tương lai gần (near future) là kể một hành động cũng được dự đoán xảy ra trong tương lai nhưng khả năng xảy ra của hành động đó ít hơn tương lai đơn (simple future). Hành động đó xảy ra được dựa trên điều kiện, bằng chứng hoặc dự định và kế hoạch có sẵn.
    Em không biết thế này có đúng không, mong mọi người giải đáp thắc mắc.
     
  2. lylinhyb

    lylinhyb Guest


    Will (‘ll): Chúng ta dùng will khi chúng ta quyết định làm việc gì đó ngay tại thời điểm nói. Người nói trước đó chưa quyết định làm điều đó.
    Going to: Chúng ta dùng (be) going to khi chúng ta đã quyết định làm điều gì đó rồi
     
  3. donald_duck

    donald_duck Guest


    Bạn có thể xem tại

    Đây

    Còn 1 ý nữa là: thì hiện tại tiếp diễn mang hàm ý tương lai. Thì httd mang hàm ý tương lai thì khả năng xảy ra sự việc cao hơn cả thì tương lai gần đến gần 100%. Vì vậy với những việc mà đã sắp xếp sẵn hầu như không thay đổi thì ta dùng thì hiện tại tiếp diễn mang hàm ý tương lai.