Sự kiện "ĐIỂM DANH NGAY - NHẬN QUÀ LIỀN TAY" hạn chót 21h 31/08/16

Bạn hãy ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ tài khoản để tham gia nhé!

phrasal verb

Thảo luận trong 'Ngữ pháp' bắt đầu bởi love_sunflower, 13 Tháng sáu 2011.

CHIA SẺ TRANG NÀY

Lượt xem: 1,013

  1. "Điểm danh ngay - Nhận quà liền tay" chào đón HMforum quay trở lại


    ở đây mình có một số phrasal verb
    cái này đi thi đại học có khá nhiều nên mình post lên cho mọi người làm tài liệu...mong là có ích cho mn
    đầu tiên là preposition phrases :
    in addition to : ngoài ra
    in advance : đặt trước
    in dispute : tranh chấp về cái gì
    in charge of doing : chịu trách nhiệm về
    in common : có chung cái gì
    in all like lihood : có khả năng
    in ink : viết bằng mực
    in the end :cuối cùng
    in favour of: tán thành đồng í
    in fear of doing : e sợ điều gì
    in a hurry :đagn vội
    in a moment: ngay lập tức
    in silence: trong yên lặng
    in pain: đau đớn
    in the past : trước đây
    in short: nói tóm lại
    in public : công khai
    in time: kịp giờ
    in turn : thay phiên
    in trouble : đang gặp rắc rối
    in the practise : về mặt thực hành
    in theory/pratice : về mặt lý thuyết
    in (good/bad) condition: trogn tình trạng tốt hoặc xấu
    in the balance : trong tình trạng bấp bênh
    in recognition of : được công nhận

    out of breath: thở hổn hển
    out of season: hết mùa
    out of sight out of mind: xa mặt cách lòng
    out of door : ngoài trời
    out of charater : khác xa với
    out of date : lỗi thời lạc hậu
    out of place : đặt nhầm chỗ
    out of print : ko pats hành
    out of tune : hát sai giọng
    out of work : thất ngieepj
    out of reach ; nằm ngoài tầm với
    out of the ordinary : khác thường
    out of the question: ko thể thực hiện
    out of practice: ko đc thực hành

    còn nhiều nhưng giờ chuyển ra một cái khác cho đỡ chán...hjhj:D:D

    account for : lý giải cho
    allow for :tinhs đến
    add up : có lý
    answer back : cãi lời
    answer for : chịu trách nhiệm
    answer to : ăn khớp với
    ask after ; hoir thăm sức khoẻ
    ask for : yêu cầu
    ask sb in : mời vào nhà
    ask sb out : mời đi ăn ( cái này thấy hơi lạ ...ko biét đugns ko)

    back away : lùi lại
    back down : nhượng bộ
    back up : ủng hộ
    back out of ; ruts lui
    bargain for : tính đến
    to be against : chống đối
    to be away : đi vắng
    to be for : ủng hộ
    to be in : có mặt
    to be out : ra ngoài
    to be in for : sắp đối măt
    to be up : hết/thức dạy
    to be over : kết thúc
    to be back : trở về
    to be up to : âm mưu / đủ sức
    bear out : xác nhận
    bear up : chịu đựng
    blow up : nỏi giận/nổ tung
    blow out : dập tăt (nhưng mình ngix là thổi tắt...thầy viết vậy biết làm sao!!)
    blow over: quên lãng
    break down :hỏng
    break in : ngắt lời
    break into : đột nhập
    break off : ngừng nói/cắt đứt
    break out :bùng nổ
    break up : đạp nhỏ /giải tán

    phrasal verb thif rất nhiều nếu ai cần thì lúc khác mình post tiếp...giờ chán rồi..:D:D
     
  2. lynkaka

    lynkaka Guest


    come about= happen
    come across= find st or meet sb by chance
    come by= obtain st
    come down to= be passed to sb
    come forward= step forward
    come in= become fashionable
    come into progress
    come on=progress
    come over=happen/ have a result or effect on sb
    come round to=change one's opinion to another point of view, be persuaded
    come round/to= regain conscious
    come through= continue to live after st bad
    come to= amount to total
    come up= grow
    come up to= reach, equal st
    come up with= have a idea about a way to solve a problem
     
  3. yurianh

    yurianh Guest


    còn với từ think thì sao các anh chị, vd như think straight think up think of think over think back ...