Vật lí 9 Vật lý bằng Tiếng Anh

Thảo luận trong 'Thảo luận chung' bắt đầu bởi dangtiendung1201, 23 Tháng sáu 2019.

Lượt xem: 87

  1. dangtiendung1201

    dangtiendung1201 Cựu Mod Toán Thành viên HV CLB Hóa học vui

    Bài viết:
    1,129
    Điểm thành tích:
    176
    Nơi ở:
    Thái Bình
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Lương Thế VInh-Thành phố Thái Bình
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!


    1

    Physical quantity

    đại lượng vật lý

    2

    Units

    đơn vị

    3

    Length

    độ dài

    4

    Mass

    khối lượng

    5

    Time

    thời gian

    6

    Measuring tape

    thước dây, băng đo

    7

    Metre rule

    thước đo mét

    8

    Vernier calipers

    thước kẹp có du xích

    9

    Micrometer screw

    Vít panme

    10

    Stopwatch

    đồng hồ đếm thời gian

    11

    Ticker tape timer

    băng ghi thời gian

    12

    Simple pendulum

    con lắc đơn

    13

    String

    sợi dây

    14

    Bob

    con lắc

    15

    Amplitude

    biên độ

    16

    Rest position

    vị trí nghỉ (vị trí cân bằng)

    17

    Period

    Chu kỳ

    18

    Oscillation

    dao động

    19

    Frequence

    tần số

    20

    Kinematics

    động học

    21

    Speed

    tốc độ

    22

    Velocity

    vận tốc

    23

    Direction

    hướng

    24

    Magnitude

    độ lớn

    25

    Acceleration

    gia tốc

    26

    Uniform acceleration

    gia tốc đều

    27

    Distance – Time graph

    đồ thị quãng đường – thời gian

    28

    Speed – Time graph

    đồ thị tốc độ - thời gian

    29

    At rest

    đứng yên (body at rest: vật đứng yên)

    30

    Uniform speed

    tốc độ đều

    31

    Distance travelled

    quãng đường đi được

    32

    The acceleration of free fall (the acceleration due to gravity0029

    gia tốc rơi tự do, gia tốc trọng trường

    33

    Retardation or deceleration (negative acceleration)

    sự giảm tốc, sự hãm

    34

    Average speed

    tốc độ trung bình

    35

    Instantaneous speed

    tốc độ tức thời

    36

    Initial speed

    tốc độ đầu

    37

    Final speed

    tốc độ cuối

    38

    Constant

    hằng số

    39

    Horizontal line (time axis)

    trục ngang (trục thời gian)

    40

    Vertical line (distance or speed axis)

    trục dọc (trục quãng đường hay trục vận tốc)

    41

    The gradient of the line

    hệ số góc (độ lệch hay độ nghiêng) của đường thẳng

    42

    Dynamics

    động lực học

    43

    Force

    lực

    44

    Motion

    chuyển động

    45

    Resultant force

    tổng hợp lực

    46

    Friction

    lực ma sát

    47

    Weight

    trọng lượng

    48

    Density

    mật độ

    49

    Substance

    vật chất

    50

    Gravitational field strength (g)

    độ lớn của trường hấp dẫn

    51

    Volume

    thể tích

    52

    Inertia

    quán tính

    53

    Moment

    mômen

    54

    Moment of a force (or torque)

    moomen lực (hay lực xoắn)

    55

    Pivot

    trụ, điểm tựa, trục quay

    56

    Perpendicular distance from the pivot

    cánh tay đòn

    57

    Equilibrium

    sự cân bằng

    58

    Balance

    sự cân bằng, thăng bằng, đối trọng

    59

    Stable

    bền, ổn định, dừng

    60

    Unstable

    không bền, không ổn định

    61

    Neutral

    trung bình, trung gian, trung tính

    62

    Centre of gravity

    trọng tâm

    63

    Stability

    độ bền, độ ổn định

    64

    Clockwise

    theo chiều kim đồng hồ

    65

    Anticlockwise

    ngược chiều kim đồng hồ

    66

    Energy

    năng lượng

    67

    Work

    Công

    68

    Power

    Công suất

    69

    Kinetic energy

    động năng

    70

    Elastic potential energy

    thế năng đàn hồi

    71

    Gravitational potential energy

    thế năng hấp dẫn

    72

    Chemical potential energy

    thế hóa

    73

    Thermal energy

    nhiệt năng

    74

    Heat

    nhiệt

    75

    Light

    ánh sáng

    76

    Sound

    âm thanh

    77

    Nuclear

    hạt nhân

    78

    Conservation of energy

    bảo toàn năng lượng

    79

    Molecule

    phân tử

    80

    Solid

    chất rắn

    81

    Liquid

    chất lỏng

    82

    Gas

    chất khí

    83

    Conduction

    dẫn

    84

    Vibration

    sự dao động

    85

    Electron Diffusion

    khuếch tán điện tử

    86

    Convection

    đối lưu

    87

    Radiation

    bức xạ

    88

    Expand

    giãn nở

    89

    Dense

    đặc, đậm đặc

    90

    Electromagnetic waves

    sóng điện từ

    91

    Infra – Red waves

    sóng hồng ngoại

    92

    Vacuum

    chân không

    93

    Emit

    phát ra

    94

    Absorb

    hấp thụ

    95

    Thermometer

    nhiệt kế

    96

    Mercury or alcohol thermometer

    nhiệt kế thủy ngân hay nhiệt kế cồn

    97

    Thermocouple thermometer

    cặp nhiệt điện

    98

    Clinical thermometer

    nhiệt kế y tế

    99

    Temperature

    nhiệt độ

    100

    Ice point

    điểm đóng băng, điểm tan của đá

    101

    Steam point

    điểm bay hơi, điểm sôi

    102

    Kelvin (K) temperature

    nhiệt độ kelvin

    103

    Celsius (0C) temperature

    nhiệt độ celsius

    104

    Bulb

    bầu nhiệt kế

    105

    Narrow bore tube

    ống lỗ khoan hẹp

    106

    Constriction (in tube)

    sự thắt lại (trong ống)

    107

    Capillary tube

    ống mao dẫn

    108

    Scale

    thang, tỷ lệ

    109

    Stem

    ống chân không

    110

    Melting

    nóng chảy

    111

    Solidification

    hóa rắn

    112

    Boiling

    sôi

    113

    Condensation

    ngưng tụ

    114

    Evaporation

    hóa hơi

    115

    Fusion

    nóng chảy

    116

    Vaporization

    sự bay hơi, sự hóa hơi

    117

    Freezing

    đóng băng, làm lạnh

    118

    Atmosphere

    khí quyển

    119

    Air Pressure

    áp suất không khí

    120

    Impurity

    chất tạp

    121

    Latent heat

    ẩn nhiệt

    122

    Bubbles

    bong bóng khí

    123

    Humidity

    độ ẩm

    124

    Wave

    sóng

    125

    Tank

    bể chứa

    126

    Ripple

    gợn sóng

    127

    Wavelength

    bước sóng

    128

    Transverse wave

    sóng ngang (water waves: sóng nước, electromagnetic wave (radio, light): sóng điện từ)

    129

    Longitudinal wave

    sóng dọc (sound wave : sóng âm thanh)

    130

    Crest

    đỉnh sóng

    131

    Trough

    bụng sóng

    132

    Rest position

    vị trí nghỉ (biên độ bằng 0)

    133

    Reflection

    sự phản xạ

    134

    Normal

    pháp tuyến

    135

    Incidence (ray)

    (tia) tới

    136

    Refraction

    sự khúc xạ

    137

    Refractive index (of a medium)

    chiết suất, hệ số khúc xạ (của một môi trường)

    138

    Real depth

    độ sâu thực tế

    139

    Apparent depth

    độ sâu biểu kiến

    140

    Lense

    thấu kính

    141

    Converging lens

    thấu kính hội tụ

    142

    Divergent lens

    thấu kính phân kỳ

    143

    Principal axis

    trục chính

    144

    Principal focus

    tiêu điểm chính

    145

    Centre of the lens (optical center)

    quang tâm

    146

    Focal length

    tiêu cự

    147

    Convex lens

    thấu kính lồi

    148

    Magnification

    độ phóng đại

    149

    Telescope

    kính thiên văn, kính viễn vọng

    150

    Inverted image

    ảnh ngược

    151

    Real image

    ảnh thực

    152

    Virtual image

    ảnh ảo

    153

    Diminished image

    hình ảnh thu nhỏ

    154

    Magnified image

    ảnh phóng đại

    155

    Electromagnetic spectrum

    phổ điện từ

    156

    Gamma ray

    tia gamma

    157

    X – ray

    tia X

    158

    Ultra – violet

    tia cực tím

    159

    Visible light

    ánh sáng nhìn thấy

    160

    Infra – red

    tia hồng ngoại

    161

    Radioactive substance

    chất phóng xạ

    162

    Hot body

    bộ tỏa nhiệt

    163

    Geiger – Muller tube

    ống đếm Geiger – Muller

    164

    Fluorescent screen

    Fluorescent screen

    165

    Fluorescent screen

    sơn phát quang

    166

    Thermopile

    pin nhiệt điện

    167

    Aerial

    ăng ten

    168

    Short wavelength

    bước sóng ngắn

    169

    Long wavelength

    bước sóng dài

    170

    Microwave

    sóng cực ngắn, vi sóng

    171

    Magnet

    nam châm

    172

    Positive charge

    điện tích dương

    173

    Negative charge

    điện tích âm (electron)

    174

    Compression

    nén, lực nén

    175

    Rarefaction

    sự làm loãng, sự làm giãn

    176

    Vibrating source

    nguồn âm, nguồn dao động

    177

    Transmit

    truyền, phát

    178

    Audible frequence

    tần số nghe được

    179

    Loudness

    âm lượng

    180

    Pitch

    độ cao của âm

    181

    Echo

    phản hồi, tiếng vọng

    182

    The propagation of sound

    sự lan truyền âm thanh

    183

    High pressure region

    vùng áp suất cao

    184

    Pistol

    sung ngắn

    185

    Static electricity

    tĩnh điện

    186

    Attract

    hút

    187

    Repel

    đẩy

    188

    Rubbing

    sự cọ sát, sự ma sát

    189

    Current electricity

    dòng điện

    190

    Charge

    điện tích

    191

    Electromotive force

    lực điện động, sức điện động, thế điện động

    192

    Circuit

    mạch điện

    193

    Potential difference

    hiệu điện thế

    194

    Resistance

    điện trở

    195

    Effective resistance

    trở kháng hiệu dụng

    196

    Metallic conductor

    vật dẫn kim loại

    197

    Volmeter

    vôn kế

    198

    Ammeter

    ampe kế

    199

    Wire

    dây dẫn

    200

    Cross-sectional area

    diện tích mặt cắt

    201

    Resistor

    cái điện trở, trở kháng

    202

    Parallel

    song song

    203

    Series

    nối tiếp

    204

    Filament

    dây tóc bong đèn

    205

    Ohm’s law

    định luật ôm

    206

    D.C. (direct current)

    dòng một chiều

    207

    D.C. circuit

    mạch một chiều

    208

    Cell

    pin

    209

    Battery

    ắc quy

    210

    Switch

    khóa

    211

    Lamp

    đèn

    212

    Fuse

    cầu chì

    213

    Fixed resistor

    điện trở cố định

    214

    Rheostat

    biến trở

    215

    Earth connector

    nối đất

    216

    Galvanometer

    điện kế (đồng hồ đo dòng điện và điện thế)
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->