USED TO

Thảo luận trong 'Tài liệu học thuật tiếng Anh lớp 7' bắt đầu bởi Bạch Phụng !, 25 Tháng ba 2020.

Lượt xem: 149

  1. Bạch Phụng !

    Bạch Phụng ! Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    139
    Điểm thành tích:
    36
    Nơi ở:
    Hà Tĩnh
    Trường học/Cơ quan:
    ĐAN TRƯỜNG HỘI
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    Phân biệt cách sử dụng Used to,Get used to và Be used to
    1/ Used to + Verb: Đã từng, từng

    Chỉ một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ và bây giờ không còn nữa.
    - When David was young, he used to swim once a day
    - I used to smoke a lot.
    VD:
    - I used to smoke a packet a day but I stopped two years ago. ( trước đây tôi hút 1 gói thuốc 1 ngày nhưng từ 2 năm trở lại đây tôi không hút thuốc nữa)
    - Ben used to travel a lot in his job but now, since his promotion, he doesn't. ( Ben thường đi du lịch rất nhiều khi làm công việc trước đây, nhưng từ khi anh ấy luân chuyển công việc thì không còn nữa)
    - I used to drive to work but now I take the bus. ( Trước đây tôi thường lái xe đi làm nhưng hiện nay tôi đi làm bằng xe buýt)


    2/ To be + V-ing/ Noun: Trở nên quen với
    He is used to swimming every day : Anh ấy đã quen với việc đi bơi mỗi ngày.
    VD:
    - I'm used to living on my own. I've done it for quite a long time. ( Tôi thường ở 1 mình, và tôi đã ở một mình được một khoảng thời gian khá lâu)
    - Hans has lived in England for over a year so he is used to driving on the left now. ( Hans đã sống ở Anh hơn 1 năm rồi nên giờ anh ấy quen lái xe bên tay trái)
    - They've always lived in hot countries so they aren't used to the cold weather here.( Họ luôn sống ở các vùng nhiệt đới nên họ không quen với khí hậu lạnh ở đây)

    3/ to get used to + V-ing/ noun
    He got used to American food : I got used to getting up early in the morning. Tôi đã dần dần quen với việc thức dậy sớm vào buổi sáng
    VD:
    - I didn't understand the accent when I first moved here but I quickly got used to it. ( Lần đầu tiên chuyển đến đây, tôi đã không hiểu được giọng nói ở vùng này nhưng giờ tôi đã nhanh chóng quen dần với nó)
    - She has started working nights and is still getting used to sleeping during the day. ( Cô ấy bắt đầu làm việc vào ban đêm và dần quen với việc ngủ suốt ngày)
    - I have always lived in the country but now I'm beginning to get used to living in the city. ( Tôi luôn sống ở miền quê nhưng giờ đây tôi bắt đầu dần quen với việc sống ở thành phố)
     
    0396965896, jehinguyen, Khánh Hồ Bá3 others thích bài này.
  2. Khánh Hồ Bá

    Khánh Hồ Bá Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    636
    Điểm thành tích:
    121
    Nơi ở:
    Nghệ An
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Sơn Hải

    Mình bổ sung 1 tí ở phần 3
    Ngoài to get used to + V-ing thì có thể dùng be thay cho get và nghĩ như nhau nha
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->