English 9 Translate word meaning

Thảo luận trong 'Tiếng Anh' bắt đầu bởi Iam_lucky_girl, 14 Tháng tư 2020.

Lượt xem: 213

  1. Iam_lucky_girl

    Iam_lucky_girl Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    712
    Điểm thành tích:
    121
    Nơi ở:
    Bình Phước
    Trường học/Cơ quan:
    THCS TTLN
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    1. I received the news with a kind of native enthusiam.
    4. When he married for the second time, Fred got more than he bargained for.
    5. You can't sit back and do nothing like while much remains to be done.
    7. We won't watch that programme if the television is playing up again.
    9. We had to sit through nearly two hours of speeches.
    @jehinguyen giúp e dịch nghĩa các cụm từ in đậm và cả câu luôn ạ. Mơn chị.
     
  2. jehinguyen

    jehinguyen Cựu Mod Tiếng Anh Thành viên Test Thành viên

    Bài viết:
    1,499
    Điểm thành tích:
    471
    Nơi ở:
    Hà Tĩnh
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Xuân Diệu

    Em tham khảo nhé :
    1. I received the news with a kind of native enthusiam.
    • receive sth with sth : đón nhận cái gì với thái độ thế nào.
    • Dịch : Tôi đón nhận tin tức với thái độ hứng khởi đã ăn sâu vào máu. (chị không biết dịch native sao cho sát nghĩa nên dịch tạm thế TwT ..)
    4. When he married for the second time, Fred got more than he bargained for.
    • bargain for : mong đợi, hi vọng.
    • Dịch : Khi kết hôn lần thứ hai, Fred đã nhận được nhiều thứ hơn mong đợi.
    5. You can't sit back and do nothing like while much remains to be done.
    • sit back : ngồi yên, làm lơ.
    • Dịch : Bạn không thể ngồi yên và không làm gì trong khi vẫn còn rất nhiều việc phải được hoàn thành.
    7. We won't watch that programme if the television is playing up again.
    • play up : dở chứng, hỏng hóc.
    • Dịch : Chúng tôi sẽ không coi được chương trình đấy nếu TV lại dở chứng lần nữa.
    9. We had to sit through nearly two hours of speeches.
    • sit through : tham gia, chịu đựng điều gì từ đầu đến cuối dù nhàm chán.
    • Dịch : Chúng tôi buộc phải ngồi nghe giảng suốt gần hai tiếng đồng hồ.
     
    God of dragon, ngochaadIam_lucky_girl thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->