Toán 9 Toán bằng Tiếng Anh

Thảo luận trong 'Thảo luận chung' bắt đầu bởi dangtiendung1201, 23 Tháng sáu 2019.

Lượt xem: 72

  1. dangtiendung1201

    dangtiendung1201 Mod Toán Cu li diễn đàn HV CLB Hóa học vui

    Bài viết:
    1,126
    Điểm thành tích:
    176
    Nơi ở:
    Thái Bình
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Lương Thế VInh-Thành phố Thái Bình
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!


    1

    Index form

    dạng số mũ

    2

    Evaluate

    ước tính

    3

    Simplify

    đơn giản

    4

    Express

    biểu diễn, biểu thị

    5

    Solve

    giải

    6

    Positive

    dương

    7

    Negative

    âm

    8

    Equation

    phương trình, đẳng thức

    9

    Equality

    đẳng thức

    10

    Quadratic equation

    phương trình bậc hai

    11

    Root

    nghiệm của phương trình

    12

    Linear equation (first degree equation)

    phương trình bậc nhất

    13

    Formulae

    công thức

    14

    Algebraic expression

    biểu thức đại số

    15

    Fraction

    phân số

    16

    vulgar fraction

    phân số thường

    17

    decimal fraction

    phân số thập phân

    18

    Single fraction

    phân số đơn

    19

    Simplified fraction

    phân số tối giản

    20

    Lowest term

    phân số tối giản

    21

    Significant figures

    chữ số có nghĩa

    22

    Decimal place

    vị trí thập phân, chữ số thập phân

    23

    Subject

    chủ thể, đối tượng

    24

    Square

    bình phương

    25

    Square root

    căn bậc hai

    26

    Cube

    luỹ thừa bậc ba

    27

    Cube root

    căn bậc ba

    28

    Perimeter

    chu vi

    29

    Area

    diện tích

    30

    Volume

    thể tích

    31

    Quadrilateral

    tứ giác

    32

    Parallelogram

    hình bình hành

    33

    Rhombus

    hình thoi

    34

    Intersection

    giao điểm

    35

    Origin

    gốc toạ độ

    36

    Diagram

    biểu đồ, đồ thị, sơ đồ

    37

    Parallel

    song song

    38

    Symmetry

    đối xứng

    39

    Trapezium

    hình thang

    40

    Vertex

    đỉnh

    41

    Vertices

    các đỉnh

    42

    Triangle

    tam giác

    43

    Isosceles triangle

    tam giác cân

    44

    acute triangle

    tam giác nhọn

    45

    circumscribed triangle

    tam giác ngoại tiếp

    46

    equiangular triangle

    tam giác đều

    47

    inscribed triangle

    tam giác nội tiếp

    48

    obtuse triangle

    tam giác tù

    49

    right-angled triangle

    tam giác vuông

    50

    scalene triangle

    tam giác thường

    51

    Midpoint

    trung điểm

    52

    Gradient of the straight line

    độ dốc của một đường thẳng, hệ số góc

    53

    Distance

    khoảng cách

    54

    Rectangle

    hình chữ nhật

    55

    Trigonometry

    lượng giác học

    56

    The sine rule

    quy tắc sin

    57

    The cosine rule

    quy tắc cos

    58

    Cross-section

    mặt cắt ngang

    59

    Cuboid

    hình hộp phẳng, hình hộp thẳng

    60

    Pyramid

    hình chóp

    61

    regular pyramid

    hình chóp đều

    62

    triangular pyramid

    hình chóp tam giác

    63

    truncated pyramid

    hình chóp cụt

    64

    Slant edge

    cạnh bên

    65

    Diagonal

    đường chéo

    66

    Inequality

    bất phương trình

    67

    Integer number

    số nguyên

    68

    Real number

    số thực

    69

    Least value

    giá trị bé nhất

    70

    Greatest value

    giá trị lớn nhất

    71

    Plus

    cộng

    72

    Minus

    trừ

    73

    Divide

    chia

    74

    Product

    nhân

    75

    prime number

    số nguyên tố

    76

    stated

    đươc phát biểu, được trình bày

    77

    density

    mật độ

    78

    maximum

    giá trị cực đại

    79

    minimum

    giá trị cực tiểu

    80

    consecutive even number

    số chẵn liên tiếp

    81

    odd number

    số lẻ

    82

    even number

    số chẵn

    83

    length

    độ dài

    84

    coordinate

    tọa độ

    85

    ratio

    tỷ số, tỷ lệ

    86

    percentage

    phần trăm

    87

    limit

    giới hạn

    88

    factorise (factorize)

    tìm thừa số của một số

    89

    bearing angle

    góc định hướng

    90

    circle

    đường tròn

    91

    chord

    dây cung

    92

    tangent

    tiếp tuyến

    93

    proof

    chứng minh

    94

    radius

    bán kính

    95

    diameter

    đường kính

    96

    top

    đỉnh

    97

    sequence

    chuỗi, dãy số

    98

    number pattern

    sơ đồ số

    99

    row

    hàng

    100

    column

    cột

    101

    varies directly as

    tỷ lệ thuận

    102

    directly proportional to

    tỷ lệ thuận với

    103

    inversely proportional

    tỷ lệ nghịch

    104

    varies as the reciprocal

    nghịch đảo

    105

    in term of

    theo ngôn ngữ, theo

    106

    object

    vật thể

    107

    pressure

    áp suất

    108

    cone

    hình nón

    109

    blunted cone

    hình nón cụt

    110

    base of a cone

    đáy của hình nón

    111

    transformation

    biến đổi

    112

    reflection

    phản chiếu, ảnh

    113

    anticlockwise rotation

    sự quay ngược chiều kim đồng hồ

    114

    clockwise rotation

    sự quay theo chiều kim đồng hồ

    115

    enlargement

    độ phóng đại

    116

    adjacent angles

    góc kề bù

    117

    vertically opposite angle

    góc đối nhau

    118

    alt.s

    góc so le

    119

    corresp. s

    góc đồng vị

    120

    int. s

    góc trong cùng phía

    121

    ext. of

    góc ngoài của tam giác

    122

    semicircle

    nửa đường tròn

    123

    Arc

    cung

    124

    Bisect

    phân giác

    125

    Cyclic quadrilateral

    tứ giác nội tiếp

    126

    Inscribed quadrilateral

    tứ giác nội tiếp

    127

    Surd

    biểu thức vô tỷ, số vô tỷ

    128

    Irrational number

    biểu thức vô tỷ, số vô tỷ

    129

    Statistics

    thống kê

    130

    Probability

    xác suất

    131

    Highest common factor (HCF)

    hệ số chung lớn nhất

    132

    least common multiple (LCM)

    bội số chung nhỏ nhất

    133

    lowest common multiple (LCM)

    bội số chung nhỏ nhất

    134

    sequence

    dãy, chuỗi

    135

    power

    bậc

    136

    improper fraction

    phân số không thực sự

    137

    proper fraction

    phân số thực sự

    138

    mixed numbers

    hỗn số

    139

    denominator

    mẫu số

    140

    numerator

    tử số

    141

    quotient

    thương số

    142

    ordering

    thứ tự, sự sắp xếp theo thứ tự

    143

    ascending order

    thứ tự tăng

    144

    descending order

    thứ tự giảm

    145

    rounding off

    làm tròn

    146

    rate

    hệ số

    147

    coefficient

    hệ số

    148

    scale

    thang đo

    149

    kinematics

    động học

    150

    distance

    khoảng cách

    151

    displacement

    độ dịch chuyển

    152

    speed

    tốc độ

    153

    velocity

    vận tốc

    154

    acceleration

    gia tốc

    155

    retardation

    sự giảm tốc, sự hãm

    156

    minor arc

    cung nhỏ

    157

    major arc

    cung lớn
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->