English THPT [THPT] Từ Vựng Nâng Cao

Minh Nhí

Mod Tiếng Anh|Cựu Phó nhóm Tiếng Anh
Cu li diễn đàn
Trưởng nhóm xuất sắc nhất 2017
18 Tháng mười một 2013
3,223
5,841
791
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn

ĐĂNG BÀI NGAY để cùng thảo luận với các CAO THỦ trên mọi miền tổ quốc. Hoàn toàn miễn phí!

Xin chào các bạn members đáng yêu của HMF!

Box Anh xin hân hạnh giới thiệu sự trở lại hoàn toàn mới của topic Level up Your Vocabulary in English!



THEME 1: EDUCATION
1. acquire = gain or get ( đạt được ,giành được bằng sự nỗ lực )
Ex: She acquired a good knowledge of English.

2. core subjects = main subjects ( các môn học chính )
Ex: The core subjects are English, mathematics and science.

3. autonomous learner = self-taught person ( người tự học )
Ex:Teachers aim to help children become autonomous learners.

4. excel at = be good at ( giỏi )
Ex: When I was a student , I excelled at physics.


Gợi ý luyện tập:

Translate the following sentences into English.

  1. Tôi mất nhiều thời gian để thu lượm được những kỹ năng cần thiết.
  2. Nhiều học sinh chỉ dành thời gian học các môn học chính.
  3. Là một giáo viên, tôi muốn giúp cho học sinh của mình trở thành người có thể tự học.
  4. Bạn thân của tôi giỏi ngoại ngữ.

Có thể các bạn sẽ quan tâm tới bài viết: [TIPs] Bài tập viết lại câu (Rewrite the sentences)
 
Last edited:

minhtam8a2@gmail.com

Học sinh gương mẫu
Thành viên
12 Tháng hai 2016
495
2,520
301
14
Bình Định
THCS Ghềnh Ráng
Xin chào các bạn members đáng yêu của HMF!

Box Anh xin hân hạnh giới thiệu sự trở lại hoàn toàn mới của topic Replace ordinary words! Complicate your language! => Level up Your Vocabulary in English!

Như bạn đã biết, sử dụng synonyms (từ đồng nghĩa) là “trick” cực hữu dụng giúp bạn paraphrase những ý tưởng truyền đạt của bản thân một cách “pro” hơn. Nhằm giúp bạn dễ dàng ghi nhớ, chúng mình sẽ phân chia và enhance từ vựng theo góc độ chủ đề, kèm theo đó là ví dụ và gợi ý thực hành.

Với topic Level up Your Vocabulary in English!, thay vì sử dụng những từ vựng quen thuộc ở trình độ thấp, tại sao chúng ta không cùng tìm hiểu, ghi nhớ và vận dụng ngay những tài nguyên quý giá mà chúng mình sẽ mang lại tại đây? Vậy nên, bạn cứ việc đồng hành cùng box Anh trong công cuộc này, thế giới cứ để box Anh lo nhé!!!

Còn bây giờ, chúng ta sẽ bắt đầu với:

THEME 1: EDUCATION
1. acquire = gain or get ( đạt được ,giành được bằng sự nỗ lực )
Ex: She acquired a good knowledge of English.

2. core subjects = main subjects ( các môn học chính )
Ex: The core subjects are English, mathematics and science.

3. autonomous learner = self-taught person ( người tự học )
Ex:Teachers aim to help children become autonomous learners.

4. excel at = be good at ( giỏi )
Ex: When I was a student , I excelled at physics.


Gợi ý luyện tập:

Translate the following sentences into English.

  1. Tôi mất nhiều thời gian để thu lượm được những kỹ năng cần thiết.
  2. Nhiều học sinh chỉ dành thời gian học các môn học chính.
  3. Là một giáo viên, tôi muốn giúp cho học sinh của mình trở thành người có thể tự học.
  4. Bạn thân của tôi giỏi ngoại ngữ.

Có thể các bạn sẽ quan tâm tới bài viết: [TIPs] Bài tập viết lại câu (Rewrite the sentences)
Translate the following sentences into English.
1/Tôi mất nhiều thời gian để thu lượm được những kỹ năng cần thiết
=> It tooke me a long time to acquire essential skills.

2/Nhiều học sinh chỉ dành thời gian học các môn học chính
=>Many students spend their time studying only core subjects.

3/Là một giáo viên, tôi muốn giúp cho học sinh của mình trở thành người có thể tự học.
=> Working as a teacher, I want to help my students become self-taught persons/autonomous learners

4/Bạn thân của tôi giỏi ngoại ngữ.
=>My best friend excels at foreign language.
 

Bạn Khánh lê

Học sinh mới
Thành viên
27 Tháng tám 2021
3
6
6
16
Nghệ An
TRường THPT Quỳnh Lưu 1
Xin chào các bạn members đáng yêu của HMF! Box Anh xin hân hạnh giới thiệu sự trở lại hoàn toàn mới của topic Replace ordinary words! Complicate your language! => Level up Your Vocabulary in English! Như bạn đã biết, sử dụng synonyms (từ đồng nghĩa) là “trick” cực hữu dụng giúp bạn paraphrase những ý tưởng truyền đạt của bản thân một cách “pro” hơn. Nhằm giúp bạn dễ dàng ghi nhớ, chúng mình sẽ phân chia và enhance từ vựng theo góc độ chủ đề, kèm theo đó là ví dụ và gợi ý thực hành. Với topic Level up Your Vocabulary in English!, thay vì sử dụng những từ vựng quen thuộc ở trình độ thấp, tại sao chúng ta không cùng tìm hiểu, ghi nhớ và vận dụng ngay những tài nguyên quý giá mà chúng mình sẽ mang lại tại đây? Vậy nên, bạn cứ việc đồng hành cùng box Anh trong công cuộc này, thế giới cứ để box Anh lo nhé!!! Còn bây giờ, chúng ta sẽ bắt đầu với: THEME 1: EDUCATION 1. acquire = gain or get ( đạt được ,giành được bằng sự nỗ lực ) Ex: She acquired a good knowledge of English. 2. core subjects = main subjects ( các môn học chính ) Ex: The core subjects are English, mathematics and science. 3. autonomous learner = self-taught person ( người tự học ) Ex:Teachers aim to help children become autonomous learners. 4. excel at = be good at ( giỏi ) Ex: When I was a student , I excelled at physics. Gợi ý luyện tập: Translate the following sentences into English. Tôi mất nhiều thời gian để thu lượm được những kỹ năng cần thiết. Nhiều học sinh chỉ dành thời gian học các môn học chính. Là một giáo viên, tôi muốn giúp cho học sinh của mình trở thành người có thể tự học. Bạn thân của tôi giỏi ngoại ngữ. Có thể các bạn sẽ quan tâm tới bài viết: [TIPs] Bài tập viết lại câu (Rewrite the sentences)
Tôi mất nhiều thời gian để thu lượm được những kỹ năng cần thiết. => I take much time to acquire essential skills Nhiều học sinh chỉ dành thời gian học các môn học chính.=> A lot of students only spend time studying core subjects Là một giáo viên, tôi muốn giúp cho học sinh của mình trở thành người có thể tự học.=> Working as a teacher, I want to help my students become autonomous learners Bạn thân của tôi giỏi ngoại ngữ.=> My best friend excels at foreign languages Em cảm ơn anh. Nhưng mà bên cạnh những kiến thức này ra thì anh cũng nên đưa ra sự khác nhau giữa các từ được khộng ạ? Chứ một số từ chỉ được dùng trong một số hoàn cảnh nhất định
 
Last edited:

Nguyễn Văn Phong 20061294821

Học sinh
Thành viên
8 Tháng mười một 2020
103
149
46
16
Vĩnh Phúc
THCS Lý Tự Trọng
1/Tôi mất nhiều thời gian để thu lượm được những kỹ năng cần thiết
- It takes me a long time to acquire essential skills.

2/Nhiều học sinh chỉ dành thời gian học các môn học chính
- Many students spend their time studying only core subjects.

3/Là một giáo viên, tôi muốn giúp cho học sinh của mình trở thành người có thể tự học.
- As a teacher, I want to help my students become self-taught persons/autonomous learners

4/Bạn thân của tôi giỏi ngoại ngữ.
- My best friend good at foreign language.
 

_Nhược Hy Ái Linh_

Học sinh gương mẫu
Thành viên
6 Tháng tám 2019
781
5,318
476
Bắc Ninh
THPT Chuyên Bắc Ninh
Tôi mất nhiều thời gian để thu lượm được những kỹ năng cần thiết.
It took me a long time to acquire the necessary skills.
Nhiều học sinh chỉ dành thời gian học các môn học chính.
Many students spend only their time studying main subjects.
Là một giáo viên, tôi muốn giúp cho học sinh của mình trở thành người có thể tự học.
As a teacher, I want to help my students become self-directed learners.
Bạn thân của tôi giỏi ngoại ngữ.
My best friend is good at foreign languages.
 

hanh2002123

Cựu Phụ trách nhóm Anh | Cựu Mod Văn
Thành viên
3 Tháng một 2015
2,257
2,494
524
19
Bắc Giang
Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Quốc Gia Hà Nội
Em cảm ơn anh. Nhưng mà bên cạnh những kiến thức này ra thì anh cũng nên đưa ra sự khác nhau giữa các từ được khộng ạ? Chứ một số từ chỉ được dùng trong một số hoàn cảnh nhất định
Box Anh xin cảm ơn em vì đã ủng hộ topic nhé ^^ Topic này được lập ra với mục đích giúp các bạn có thể linh hoạt sử dụng Synonyms như MỘT trong những cách diễn đạt khác, giúp bài luận, bài viết tiếng Anh nói chung của các bạn sẽ có đa dạng từ vựng hơn và được đánh giá cao hơn phần nào.
Đó là lý do anh chị phân chia từ vựng theo chủ đề (theme) ~ điều chỉnh chúng có nghĩa tương ứng và có thể dùng thay thế cho nhau, với ngữ cảnh cụ thể một cách chính xác nhất. Với những ngữ cảnh và ý nghĩa khác, tất nhiên sẽ có sự khác biệt; tuy nhiên topic sẽ chưa tập trung vào điều này (vì nhiều "lưu ý" quá sẽ khó học đúng không nào?) Vậy mong em cùng các bạn sẽ tiếp tục nhiệt tình ủng hộ tụi chị nhé, iu các bạn!

Còn bây giờ, chúng ta sẽ tiếp tục nhé
THEME 1: EDUCATION (CONTINUE)

5. complicated (B1) = complex (B2) (a) difficult to understand or find an answer to because of having many different parts
Ex: The college campus has a complex organizational structure.

6. private teacher ~ tutor (B2) (n) a teacher who teaches a child outside of school, especially in order to give the child extra help with a subject he or she finds difficult
Ex: His tutor encouraged him to read widely in philosophy.

7. to solve (+ n) ~ to disentangle (+ from) (v)
to find an answer to a problem
Ex: I hope my advice below can help you disentangle from your difficulty in studying English.

8. unable to read and write (common language) = illiterate (C2) (a)

Ex: A surprising percentage of the population is illiterate.

9. to improve (ability) (A2) = to boost (B2) = to enhance (C1) (v) to better something
Ex: These methods cannot enhance your knowledge drastically.

(Nguồn giải nghĩa từ được tổng hợp tại Cambridge Dictionary)


Practice suggestions:
Make your sentences related to the theme "education" with the given words above!
 

Minh Nhí

Mod Tiếng Anh|Cựu Phó nhóm Tiếng Anh
Cu li diễn đàn
Trưởng nhóm xuất sắc nhất 2017
18 Tháng mười một 2013
3,223
5,841
791
THEME 1: EDUCATION (PART 3)

10. Accomplish /əˈkʌmplɪʃ/ (v) = complete , get done . ( hoàn thành, hoàn thiện, đạt được)
Ex: My students accomplished the exercise in less than 3 minutes.

11. Accumulate /əˈkjuːmjəleɪt/ (V)
= collect , add ( tích luỹ , gom góp )
Ex: I seem to have accumulated a lot of books

12. Adhere /ədˈhɪə(r)/ (V)
= follow closely ( bám chặt, theo sát, gia nhập )
Ex: There may be pressure to adhere to methods and materials because this is the first time I’ve studied in an international environment

13. Advocate /ˈædvəkeɪt/ (V)
= support ,recommend ( ủng hộ, tán thành)
Ex: They advocate that teachers should teach not only subjects but also disciplines and basic ethical judgments.

14. An arduous process /ˈɑːdʒuəs/
= a difficult process ( giai đoạn khó khăn ,quá trình gian nan)
Ex: Winning a place at university is an arduous but rewarding process.

LUYỆN TẬP
Complete the sentences with the words above.

1. I will _________to these ethical guidelines throughout the process.
2. They _________ that it is for families and schools to work together.
3. Mastering a language is a __________ process
4. We will need to ________ evidence over the course of the three observation sessions.
5. It will also indicate how to __________ the aims set out in section three.

@minhtam8a2@gmail.com
@Bạn Khánh lê
@Nguyễn Văn Phong 20061294821
@_Nhược Hy Ái Linh_
 
Last edited:

anbinhf

Học sinh tiêu biểu
Thành viên
9 Tháng ba 2020
1,205
10,802
766
Nghệ An
Trường THCS Quỳnh Hồng
THEME 1: EDUCATION (PART 3)

10. Accomplish /əˈkʌmplɪʃ/ (v) = complete , get done . ( hoàn thành, hoàn thiện, đạt được)
Ex: My students accomplished the exercise in less than 3 minutes.

11. Accumulate /əˈkjuːmjəleɪt/ (V)
= collect , add ( tích luỹ , gom góp )
Ex: I seem to have accumulated a lot of books

12. Adhere /ədˈhɪə(r)/ (V)
= follow closely ( bám chặt, theo sát, gia nhập )
Ex: There may be pressure to adhere to methods and materials because this is the first time I’ve study in an international environment

13. Advocate /ˈædvəkeɪt/ (V)
= support ,recommend ( ủng hộ, tán thành)
Ex: They advocate that teachers should teach not only subjects but also disciplines and basic ethical judgments.

14. An arduous process /ˈɑːdʒuəs/
= a difficult process ( giai đoạn khó khăn ,quá trình gian nan)
Ex: Winning a place at university is an arduous but rewarding process.

LUYỆN TẬP
Complete the sentences with the words above.

1. I will _________to these ethical guidelines throughout the process.
2. They _________ that it is for families and schools to work together.
3. Mastering a language is a __________ process
4. We will need to ________ evidence over the course of the three observation sessions.
5. It will also indicate how to __________ the aims set out in section three.

@minhtam8a2@gmail.com
@Bạn Khánh lê
@Nguyễn Văn Phong 20061294821
@_Nhược Hy Ái Linh_
Complete the sentences with the words above.
1. I will adhere to these ethical guidelines throughout the process.
2. They advocate that it is for families and schools to work together.
3. Mastering a language is an arduous process
4. We will need to accumulate evidence over the course of the three observation sessions.
5. It will also indicate how to accomplish the aims set out in section three.
 

Junery N

Cựu Hỗ trợ viên
HV CLB Địa lí
Thành viên
23 Tháng mười một 2019
4,547
12,534
996
Nam Định
In the sky
1. I will adhere to these ethical guidelines throughout the process.
2. They advocate that it is for families and schools to work together.
3. Mastering a language is an arduous process.
4. We will need to accumulate evidence over the course of the three observation sessions.
5. It will also indicate how to accomplish the aims set out in section three.
 

Roses_are_rosie

Cựu Mod Văn
HV CLB Địa lí
Thành viên
9 Tháng năm 2020
2,042
8,844
726
Lâm Đồng
Lý Tự Trọng
THEME 1: EDUCATION (PART 3)

10. Accomplish /əˈkʌmplɪʃ/ (v) = complete , get done . ( hoàn thành, hoàn thiện, đạt được)
Ex: My students accomplished the exercise in less than 3 minutes.

11. Accumulate /əˈkjuːmjəleɪt/ (V)
= collect , add ( tích luỹ , gom góp )
Ex: I seem to have accumulated a lot of books

12. Adhere /ədˈhɪə(r)/ (V)
= follow closely ( bám chặt, theo sát, gia nhập )
Ex: There may be pressure to adhere to methods and materials because this is the first time I’ve studied in an international environment

13. Advocate /ˈædvəkeɪt/ (V)
= support ,recommend ( ủng hộ, tán thành)
Ex: They advocate that teachers should teach not only subjects but also disciplines and basic ethical judgments.

14. An arduous process /ˈɑːdʒuəs/
= a difficult process ( giai đoạn khó khăn ,quá trình gian nan)
Ex: Winning a place at university is an arduous but rewarding process.

LUYỆN TẬP
Complete the sentences with the words above.

1. I will _________to these ethical guidelines throughout the process.
2. They _________ that it is for families and schools to work together.
3. Mastering a language is a __________ process
4. We will need to ________ evidence over the course of the three observation sessions.
5. It will also indicate how to __________ the aims set out in section three.

@minhtam8a2@gmail.com
@Bạn Khánh lê
@Nguyễn Văn Phong 20061294821
@_Nhược Hy Ái Linh_
1. I will adhere to these ethical guidelines throughout the process.
2. They recommend that it is for families and schools to work together.
3. Mastering a language is a diffucult process
4. We will need to collect evidence over the course of the three observation sessions.
5. It will also indicate how to accomplish the aims set out in section three.
 

phamkimcu0ng

Cựu Kiểm soát viên
Thành viên
9 Tháng mười 2018
1,683
7,938
561
Cà Mau
Trường trung học cơ sở Nguyễn Thiện Thành
THEME 1: EDUCATION (PART 3)

10. Accomplish /əˈkʌmplɪʃ/ (v) = complete , get done . ( hoàn thành, hoàn thiện, đạt được)
Ex: My students accomplished the exercise in less than 3 minutes.

11. Accumulate /əˈkjuːmjəleɪt/ (V)
= collect , add ( tích luỹ , gom góp )
Ex: I seem to have accumulated a lot of books

12. Adhere /ədˈhɪə(r)/ (V)
= follow closely ( bám chặt, theo sát, gia nhập )
Ex: There may be pressure to adhere to methods and materials because this is the first time I’ve studied in an international environment

13. Advocate /ˈædvəkeɪt/ (V)
= support ,recommend ( ủng hộ, tán thành)
Ex: They advocate that teachers should teach not only subjects but also disciplines and basic ethical judgments.

14. An arduous process /ˈɑːdʒuəs/
= a difficult process ( giai đoạn khó khăn ,quá trình gian nan)
Ex: Winning a place at university is an arduous but rewarding process.

LUYỆN TẬP
Complete the sentences with the words above.

1. I will _________to these ethical guidelines throughout the process.
2. They _________ that it is for families and schools to work together.
3. Mastering a language is a __________ process
4. We will need to ________ evidence over the course of the three observation sessions.
5. It will also indicate how to __________ the aims set out in section three.

@minhtam8a2@gmail.com
@Bạn Khánh lê
@Nguyễn Văn Phong 20061294821
@_Nhược Hy Ái Linh_
1. I will ____ adhere_____to these ethical guidelines throughout the process.
2. They _____ advocate____ that it is for families and schools to work together.
3. Mastering a language is a _____An arduous_____ process
4. We will need to ____Accumulate____ evidence over the course of the three observation sessions.
5. It will also indicate how to ____Accomplish______ the aims set out in section three.
 

warm sunset

Cựu CTV CLB Lịch sử
Thành viên
24 Tháng mười hai 2020
356
1,338
121
Tuyên Quang
THCS Đức Ninh
THEME 1: EDUCATION (PART 3)

10. Accomplish /əˈkʌmplɪʃ/ (v) = complete , get done . ( hoàn thành, hoàn thiện, đạt được)
Ex: My students accomplished the exercise in less than 3 minutes.

11. Accumulate /əˈkjuːmjəleɪt/ (V)
= collect , add ( tích luỹ , gom góp )
Ex: I seem to have accumulated a lot of books

12. Adhere /ədˈhɪə(r)/ (V)
= follow closely ( bám chặt, theo sát, gia nhập )
Ex: There may be pressure to adhere to methods and materials because this is the first time I’ve studied in an international environment

13. Advocate /ˈædvəkeɪt/ (V)
= support ,recommend ( ủng hộ, tán thành)
Ex: They advocate that teachers should teach not only subjects but also disciplines and basic ethical judgments.

14. An arduous process /ˈɑːdʒuəs/
= a difficult process ( giai đoạn khó khăn ,quá trình gian nan)
Ex: Winning a place at university is an arduous but rewarding process.

LUYỆN TẬP
Complete the sentences with the words above.

1. I will _________to these ethical guidelines throughout the process.
2. They _________ that it is for families and schools to work together.
3. Mastering a language is a __________ process
4. We will need to ________ evidence over the course of the three observation sessions.
5. It will also indicate how to __________ the aims set out in section three.

@minhtam8a2@gmail.com
@Bạn Khánh lê
@Nguyễn Văn Phong 20061294821
@_Nhược Hy Ái Linh_
LUYỆN TẬP
Complete the sentences with the words above.

1. I will adhere to these ethical guidelines throughout the process.
2. They advocate that it is for families and schools to work together.
3. Mastering a language is a difficult process
4. We will need to accumulate evidence over the course of the three observation sessions.
5. It will also indicate how to accomplish the aims set out in section three.
 

hanh2002123

Cựu Phụ trách nhóm Anh | Cựu Mod Văn
Thành viên
3 Tháng một 2015
2,257
2,494
524
19
Bắc Giang
Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Quốc Gia Hà Nội
THEME 1: EDUCATION (PART 4)

15. specially made for a particular person, organization, or purpose: tailor-made (a)

Ex: These courses can be tailor-made to meet student needs.

16. significantly (B2) ~ considerably (B2) ~ noticeably ~ drastically (C1) (adv)
Ex: Our school environment has changed drastically in the last 10 years.

17. understandable (B2) ~ accessible (C2) easy to understand (a)
Ex: Lea Anderson is a choreographer who believes in making dance accessible.

18. delay (A2-B1) ~ procrastinate: to keep delaying something that must be done, often because it is unpleasant or boring (v)
Ex: When it comes to housework, I tend to procrastinate.

19. to move quickly ~ to spring (C2) (v)
Ex: The club is ready to spring into action (= start taking action) the moment it receives its funding.

Note: "~" means "approximately equal"
_________________

Practice suggestions:
Guess these words, and translate them into Vietnamese:

1, /prəˈkræs·təˌneɪt/:...
-> Vi:.....
2, /sprɪŋ/ (v):...
-> Vi:.....
3, /ˈdræs.tɪ.kəl.i/:...
-> Vi:.....
4, /əkˈses.ə.bəl/:...
-> Vi:.....
5, /ˌteɪ.ləˈmeɪd/:...
-> Vi:.....


 

anbinhf

Học sinh tiêu biểu
Thành viên
9 Tháng ba 2020
1,205
10,802
766
Nghệ An
Trường THCS Quỳnh Hồng
\
THEME 1: EDUCATION (PART 4)

15. specially made for a particular person, organization, or purpose: tailor-made (a)

Ex: These courses can be tailor-made to meet student needs.

16. significantly (B2) ~ considerably (B2) ~ noticeably ~ drastically (C1) (adv)
Ex: Our school environment has changed drastically in the last 10 years.

17. understandable (B2) ~ accessible (C2) easy to understand (a)
Ex: Lea Anderson is a choreographer who believes in making dance accessible.

18. delay (A2-B1) ~ procrastinate: to keep delaying something that must be done, often because it is unpleasant or boring (v)
Ex: When it comes to housework, I tend to procrastinate.

19. to move quickly ~ to spring (C2) (v)
Ex: The club is ready to spring into action (= start taking action) the moment it receives its funding.

Note: "~" means "approximately equal"
_________________

Practice suggestions:
Guess these words, and translate them into Vietnamese:

1, /prəˈkræs·təˌneɪt/:...
-> Vi:.....
2, /sprɪŋ/ (v):...
-> Vi:.....
3, /ˈdræs.tɪ.kəl.i/:...
-> Vi:.....
4, /əkˈses.ə.bəl/:...
-> Vi:.....
5, /ˌteɪ.ləˈmeɪd/:...
-> Vi:.....
1, /prəˈkræs·təˌneɪt/:... procrastinate
-> Vi:.....trì hoãn, hoãn lại
2, /sprɪŋ/ (v):... spring
-> Vi:.....di chuyển nhanh
3, /ˈdræs.tɪ.kəl.i/:... drastically
-> Vi:.....đáng kể, nhiều
4, /əkˈses.ə.bəl/:... accessible
-> Vi:.....dễ hiểu
5, /ˌteɪ.ləˈmeɪd/:... tailor-made
-> Vi:.....thiết kế riêng
 

minhtam8a2@gmail.com

Học sinh gương mẫu
Thành viên
12 Tháng hai 2016
495
2,520
301
14
Bình Định
THCS Ghềnh Ráng
THEME 1: EDUCATION (PART 4)

15. specially made for a particular person, organization, or purpose: tailor-made (a)

Ex: These courses can be tailor-made to meet student needs.

16. significantly (B2) ~ considerably (B2) ~ noticeably ~ drastically (C1) (adv)
Ex: Our school environment has changed drastically in the last 10 years.

17. understandable (B2) ~ accessible (C2) easy to understand (a)
Ex: Lea Anderson is a choreographer who believes in making dance accessible.

18. delay (A2-B1) ~ procrastinate: to keep delaying something that must be done, often because it is unpleasant or boring (v)
Ex: When it comes to housework, I tend to procrastinate.

19. to move quickly ~ to spring (C2) (v)
Ex: The club is ready to spring into action (= start taking action) the moment it receives its funding.

Note: "~" means "approximately equal"
_________________
Practice suggestions:
Guess these words, and translate them into Vietnamese:

1, /prəˈkræs·təˌneɪt/ procrastinate
-> Vi: trì hoãn
2, /sprɪŋ/ (v):spring
-> Vi: đi đến nhanh, bắn nhanh, nhảy nhanh
3, /ˈdræs.tɪ.kəl.i/:drastically
-> Vi: đáng kể, đáng chú ý
4, /əkˈses.ə.bəl/:accessible
-> Vi: dễ hiểu, có thể tiếp xúc
5, /ˌteɪ.ləˈmeɪd/:tailor-made
-> Vi: được tạo nên dành riêng cho.....
 

kaede-kun

Giải Ba event Thế giới Sinh học 2
HV CLB Địa lí
Thành viên
10 Tháng sáu 2020
1,617
10,366
806
Tây Ninh
~ Outer Space ~
THEME 1: EDUCATION (PART 4)

15. specially made for a particular person, organization, or purpose: tailor-made (a)

Ex: These courses can be tailor-made to meet student needs.

16. significantly (B2) ~ considerably (B2) ~ noticeably ~ drastically (C1) (adv)
Ex: Our school environment has changed drastically in the last 10 years.

17. understandable (B2) ~ accessible (C2) easy to understand (a)
Ex: Lea Anderson is a choreographer who believes in making dance accessible.

18. delay (A2-B1) ~ procrastinate: to keep delaying something that must be done, often because it is unpleasant or boring (v)
Ex: When it comes to housework, I tend to procrastinate.

19. to move quickly ~ to spring (C2) (v)
Ex: The club is ready to spring into action (= start taking action) the moment it receives its funding.

Note: "~" means "approximately equal"
_________________

Practice suggestions:
Guess these words, and translate them into Vietnamese:

1, /prəˈkræs·təˌneɪt/:...
-> Vi:.....
2, /sprɪŋ/ (v):...
-> Vi:.....
3, /ˈdræs.tɪ.kəl.i/:...
-> Vi:.....
4, /əkˈses.ə.bəl/:...
-> Vi:.....
5, /ˌteɪ.ləˈmeɪd/:...
-> Vi:.....
1, /prəˈkræs·təˌneɪt/:...procrastinate
-> Vi:.....hoãn lại
2, /sprɪŋ/ (v):...spring
-> Vi:.....di chuyển nhanh chóng
3, /ˈdræs.tɪ.kəl.i/:...drastically
-> Vi:.....đáng kể
4, /əkˈses.ə.bəl/:...accessible
-> Vi:..... dễ hiểu
5, /ˌteɪ.ləˈmeɪd/:...tailor-made
-> Vi:.....được thiết kế riêng
 

warm sunset

Cựu CTV CLB Lịch sử
Thành viên
24 Tháng mười hai 2020
356
1,338
121
Tuyên Quang
THCS Đức Ninh
THEME 1: EDUCATION (PART 4)

15. specially made for a particular person, organization, or purpose: tailor-made (a)

Ex: These courses can be tailor-made to meet student needs.

16. significantly (B2) ~ considerably (B2) ~ noticeably ~ drastically (C1) (adv)
Ex: Our school environment has changed drastically in the last 10 years.

17. understandable (B2) ~ accessible (C2) easy to understand (a)
Ex: Lea Anderson is a choreographer who believes in making dance accessible.

18. delay (A2-B1) ~ procrastinate: to keep delaying something that must be done, often because it is unpleasant or boring (v)
Ex: When it comes to housework, I tend to procrastinate.

19. to move quickly ~ to spring (C2) (v)
Ex: The club is ready to spring into action (= start taking action) the moment it receives its funding.

Note: "~" means "approximately equal"
_________________

Practice suggestions:
Guess these words, and translate them into Vietnamese:

1, /prəˈkræs·təˌneɪt/:...
-> Vi:.....
2, /sprɪŋ/ (v):...
-> Vi:.....
3, /ˈdræs.tɪ.kəl.i/:...
-> Vi:.....
4, /əkˈses.ə.bəl/:...
-> Vi:.....
5, /ˌteɪ.ləˈmeɪd/:...
-> Vi:.....
Practice suggestions:
Guess these words, and translate them into Vietnamese:

1, /prəˈkræs·təˌneɪt/:...procrastinate
-> Vi:.....trì hoãn, hoãn lại
2, /sprɪŋ/ (v):...spring
-> Vi:.....di chuyển nhanh
3, /ˈdræs.tɪ.kəl.i/:...drastically
-> Vi:.....đáng kể
4, /əkˈses.ə.bəl/:...accessible
-> Vi:.....dễ hiểu
5, /ˌteɪ.ləˈmeɪd/:...tailor-made
-> Vi:.....thiết kế riêng
 

Junery N

Cựu Hỗ trợ viên
HV CLB Địa lí
Thành viên
23 Tháng mười một 2019
4,547
12,534
996
Nam Định
In the sky
1, /prəˈkræs·təˌneɪt/:...procrastinate
-> Vi:.....
Trì hoãn, hoãn lại
2, /sprɪŋ/ (v):...spring
-> Vi:.....
Di chuyển nhanh
3, /ˈdræs.tɪ.kəl.i/:...drastically
-> Vi:.....
Đáng kể
4, /əkˈses.ə.bəl/:...accessible
-> Vi:.....
Dễ hiểu
5, /ˌteɪ.ləˈmeɪd/:...tailor-made
-> Vi:.....
Được thiết kế riêng
 

Minh Nhí

Mod Tiếng Anh|Cựu Phó nhóm Tiếng Anh
Cu li diễn đàn
Trưởng nhóm xuất sắc nhất 2017
18 Tháng mười một 2013
3,223
5,841
791
THEME 1: EDUCATION (PART 5)

20. swot = study very hard / a person who spends too much time studying
Ex: Students are swotting for exams

21. cram
= learn a lot of things in a short time.
Ex: He's been cramming for his exams all week.

22. bursary
=scholarship
Ex: I want to apply for a bursary.

23. flunk
= fail an exam
Ex: I flunked math in class 8.

24. ace
= to be successful in something

Ex: He aced all his tests at school.


PRACTICE: Use the correct forms of the words above to complete the sentences with
1. I __________________the History test yesterday.
2. Everyone else in the class hated him because they thought he was a real ________________.
3. I have to ________________for my chemistry test tomorrow.
4. A trophy and _____________ will be awarded to the Winemaker of the Year at a presentation on 14 October in London
5. My worst class was math, and every time we took a test, I was certain I had completely________________it.
 
Top Bottom