English 8 Thắc mắc về Gerund

Thảo luận trong 'Hỏi bài tiếng Anh lớp 8' bắt đầu bởi VAN DINH, 16 Tháng mười hai 2018.

Lượt xem: 139

  1. VAN DINH

    VAN DINH Học sinh mới Thành viên

    Bài viết:
    5
    Điểm thành tích:
    6
    Nơi ở:
    Đà Nẵng
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Hoang Dieu
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    Cho mình hỏi ví dụ như love, like, enjoy, fancy..... được gọi là gì??? Và từ nào 1 trường hợp:v+ing hoặc to +v_bare; hoặc là 2 trường hợp:v+ing và có thể là to + v_bare!!!! Giúp dùm mình nha?!!! JFBQ00156070202A
     
    tuấn dũng 2k8 thích bài này.
  2. Nguyễn Minh Đức KV3

    Nguyễn Minh Đức KV3 Học sinh mới Thành viên

    Bài viết:
    12
    Điểm thành tích:
    6
    Nơi ở:
    Thái Nguyên
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Hà Thượng

    - Theo sau tất cả trợ từ (động từ khiếm khuyết): can, could, will,shall, would, may, might, ought to, must, had better, would like to, needn't, would rather, would sooner, be supposed to là những động từ không "chia", V-bare

    2- Những động từ theo sau la "to verb'' co 2 trường hợp:
    2.a- [cong thức: S+V+to V]: afford, appear, ask, bear, begin, choose, decide, expect, forget, hate, hesitate, intend, like, manage, neglect, prefer, pretend, propose, regret, seem, swear, try, wish, agree, arrange, attempt, beg, care, consent, determine, fail, happend, help, hope, learn, love, mean, offer, prepare, promise, refuse, remember, start, trouble, want, would like prefer.

    2.b- [cong thức: S+V+O+to V]: advise, ask, be, command, encourage, forbid, get, help, intend, leave, mean, oblige, permit, prefer, recommend, remind, tell, allow, bear, cause, compel, expect, force, hate, instruct, invite, like, need, order, persuade, press, request, teach, tempt, trouble, warn, want, wish.

    3- Theo sau bởi "V-ing": admit, advise, allow, anticipate, appreciate, avoid, confess, consider, deny, delay, detest, dislike, enjoy, escape, excuse, face, fancy, finish, give up, imagine, invlolve, justify, keep on, leave off, mention, mind, miss, permit, postpone, quit, recommend, resent, resist, resume, risk, save, tolerate, suggest, recollect, stop, pardon, can't resist, can't stand, can't help, understand
    ngoai ra theo sau: be worth, it is no use, there is no, it is no good cũng là V-ing

    4- Những động từ theo sau gồm cả "to verb" & "V-ing":
    advise, attempt, commence, begin, allow, cease, continue, dread, forget, hate, intend, leave, like, love, mean, permit, prefer, propose, regret, remember, start, study, try, can't bear, recommend, need, want, require.
    Đa số những động từ trên khi theo sau la "to verb" hoặc "V-ing" sẽ co nghĩa khác nhau.
     
  3. namnam06

    namnam06 Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    1,123
    Điểm thành tích:
    136
    Nơi ở:
    Gia Lai
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Lê Quý Đôn

    Ý bạn ấy hỏi nhóm Verb of liking thì như thế nào thui!
     
  4. Nguyễn Minh Đức KV3

    Nguyễn Minh Đức KV3 Học sinh mới Thành viên

    Bài viết:
    12
    Điểm thành tích:
    6
    Nơi ở:
    Thái Nguyên
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Hà Thượng

    gửi cho đầy đủ thì làm sao
     
  5. Ngố Ngây Ngô

    Ngố Ngây Ngô Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    495
    Điểm thành tích:
    76
    Nơi ở:
    Quảng Nam
    Trường học/Cơ quan:
    THCS chu văn an

    Những từ ấy gọi là verbs of liking
    Trường hợp chỉ đi với V-ing: enjoy, fancy,...
    Trường hợp đi với ving và to V: like love,...
     
    phuongdaitt1 thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->