[sinh]bài tập trắc nghiệm hệ sinh thái .

Thảo luận trong 'Hệ sinh thái-sinh quyển-môi trường' bắt đầu bởi ken_crazy, 18 Tháng tư 2010.

Lượt xem: 29,835

  1. ken_crazy

    ken_crazy Guest

    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    Thấy topic này chưa post bài nào cả nên hôm nay post cho mọi người 1 số bài tập trắc nghiệm về hệ sinh thái. Cũng toàn câu để củng cố lý thuyết thôi. Hy vọng các bạn vào đóng góp thêm bài tập cho nó phong phú .Mình sẽ post từng phần nhỏ cho nó đỡ ngộp.
    PHẦN VII. SINH THÁI HỌC
    CHƯƠNG I. CƠ THỂ VÀ MÔI TRƯỜNG
    001.Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
    A. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
    B. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
    C. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
    D. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
    002.Có các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường
    A. trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
    B. vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
    C. trong đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn.
    D. trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước, môi trường sinh vật.
    003.Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm
    A. tất cả các nhân tố vật lý hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
    B. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật.
    C. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
    D. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật.
    004.Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm
    A. thực vật, động vật và con người.
    B. vi sinh vật, thực vật, động vật và con người.
    C. vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người.
    D. thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.
    005.Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là
    A. yếu tố hữu sinh. B. yếu tố vô sinh. C. các bệnh truyền nhiễm. D. nước, k.khí, độ ẩm, ánh sáng.
    006.Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là
    A. yếu tố hữu sinh. B. yếu tố vô sinh. C. các bệnh truyền nhiễm. D. nước, k.khí, độ ẩm, ánh sáng.
    007.Đơn vị sinh thái bao gồm cả các nhân tố vô sinh là
    A. quần thể. B. loài. C. quần xã. D. hệ sinh thái.
    008.Giới hạn sinh thái là
    A. khoảng xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
    B. khoảng xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu.
    C. khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi.
    D. khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất.
    009.Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái
    A. ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.
    B. ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.
    C. giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường.
    D. ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.
    010.Nhiệt độ cực thuận cho các chức năng sống đối với cá rô phi ở Việt nam là
    A. 200C. B. 250C. C. 300C. D. 350C.
    011.Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt Nam là
    2*C- 42*C. B. 10*C- 42*C. C. 50*C- 40*C. D. 50C- 420C.
     
    Last edited by a moderator: 18 Tháng tư 2010
  2. ken_crazy

    ken_crazy Guest

    Các cậu giải post đáp án lên . CÓ ji trao đổi . Sau đó mới post bài típ chứ .
    P/s nt_pro : CẬu có thể dùng nút cảm ơn . Nếu thích nói cảm ơn thay vì nhấn nút thì nhắn tin riêng với ken. Vít như cậu bị gọi là spam đấy
     
  3. ken_crazy

    ken_crazy Guest

    Đây là đáp án của 11 câu trên theo tứ tự: 1B - 2D - 3A - 4D - 5B - 6A - 7D - 8A - 9B - 10C - 11B
    Đây là câu hỏi tiếp theo:
    012.Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố
    A. hạn chế. B. rộng. C. vừa phải. D. hẹp.
    013.Những loài có giới hạn sinh thái hẹp đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố
    A. hạn chế. B. rộng. C. vừa phải. D. hẹp.
    014.Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với một số yếu tố này nhưng hẹp đối với một số yếu tố khác chúng có vùng phân bố
    A. hạn chế. B. rộng. C. vừa phải. D. hẹp.
    015.Quy luật giới hạn sinh thái là đối với mỗi loài sinh vật tác động của nhân tố sinh thái nằm trong
    A. một khoảng xác định gồm giới hạn dưới và giới hạn trên.
    B. một giới hạn xác định giúp sinh vật tồn tại được.
    C. khoảng thuận lợi nhất cho sinh vật .
    D. một khoảng xác định, từ giới hạn dưới qua điểm cực thuận đến giới hạn trên.
    016.Quy luật giới hạn sinh thái có ý nghĩa
    A. đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất, ứng dụng trong việc di nhập vật nuôi.
    B. ứng dụng trong việc di nhập, thuần hoá các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp.
    C. đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất, trong việc di nhập, thuần hoá các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp.
    D. đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất, thuần hoá các giống vật nuôi.
    017. Một đứa trẻ được ăn no, mặc ấm thường khoẻ mạnh hơn một đứa trẻ chỉ được ăn no/ điều đó thể hiện quy luật sinh thái
    A.giới hạn sinh thái.
    B.không đồng đều của các nhân tố sinh thái.
    C. tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường.
    D. tổng hợp của các nhân tố sinh thái.
    018.Trên một cánh đồng cỏ có sự thay đổi lần lượt: thỏ tăng  cỏ giảm thỏ giảmcỏ tăng thỏ tăng...điều đó thể hiện quy luật sinh thái
    A. giới hạn sinh thái.
    B. không đồng đều của các nhân tố sinh thái.
    C. tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường.
    D. tổng hợp của các nhân tố sinh thái.
    019.Loài thuỷ sinh vật rộng muối nhất sống ở
    A. cửa sông. B. biển gần bờ. C. xa bờ biển trên lớp nước mặt. D. biển sâu.
    020.Nơi ở là
    A. khu vực sinh sống của sinh vật.
    B. khoảng không gian sinh thái.
    C. nơi thường gặp của loài.
    D. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật
    021.Ổ sinh thái là
    A. khu vực sinh sống của sinh vật.
    B. khoảng không gian sinh thái có tất cả các đ.kiện quy định cho sự tồn tại, p.triển ổn định lâu dài của loài.
    C. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật
    D. nơi thường gặp của loài.
    022.Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm
    A. thay đổi đặc điểm hình thái, cấu tạo giải phẫu, sinh lí của TV, hình thành các nhóm cây ưa sáng, ưa bóng.
    B. tăng hoặc giảm sự quang hợp của cây.
    C. thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí của thực vật.
    D. ảnh hưởng tới cấu tạo giải phẫu, sinh sản của cây.
    Làm nhanh thôi mà. CÁc bạn làm xong thì post đáp án để còn bít có người quan tâm
     
    Last edited by a moderator: 26 Tháng tư 2010
  4. ken_crazy

    ken_crazy Guest

    Tranh thủ post đáp án rồi đi học.
    Lần lượt từ câu 12 đến hết : B - D - A - D - C - D - C - A - C - B - A
     
  5. ken_crazy

    ken_crazy Guest

    22.Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống động vật
    A. hoạt động kiếm ăn, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian.
    B. đã ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản.
    C. hoạt động kiếm ăn, khả năng sinh trưởng, sinh sản.
    D. ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian.
    23.Nhịp sinh học là
    A. sự thay đổi theo chu kỳ của sinh vật trước môi trường.
    B. khả năng phản ứng của sinh vật trước sự thay đổi nhất thời của môi trường.
    C. khả năng phản ứng của sinh vật trước sự thay đổi mang tính chu kỳ của môi trường.
    D. khả năng phản ứng của sinh vật một cách nhịp nhàng trước sự thay đổi theo chu kỳ của môi trường.
    24.Ếch nhái, gấu ngủ đông là nhịp sinh học theo nhịp điệu
    A. mùa. B. tuần trăng. C. thuỷ triều. D. ngày đêm.
    25.Hoạt động của muỗi và chim cú theo nhịp điệu
    A.mùa. B. tuần trăng. C. thuỷ triều. D. ngày đêm.
    26.Điều không đúng khi nói về đặc điểm chung của các động vật sống trong đất và trong các hang động là có sự
    A. tiêu giảm hoạt động thị giác. B. tiêu giảm hệ sắc tố.
    C. tiêu giảm toàn bộ các cơ quan cảm giác. D. thích nghi với những điều kiện vô sinh ổn định.
    27.Tín hiệu chính để điều khiển nhịp điệu sinh học ở động vật là

    A. nhiệt độ. B. độ ẩm. C. độ dài chiếu sáng. D. trạng thái sinh lí của động vật.
    28.Tổng nhiệt hữu hiệu là
    A. lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển thuận lợi nhất ở sinh vật.
    B. lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển ở thực vật.
    C. hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt.
    D. lượng nhiệt cần thiết cho sinh trưởng của động vật.
    29.Nhiệt độ ảnh hưởng tới động vật qua các đặc điểm
    A. sinh thái, hình thái, quá trình sinh lí, các hoạt động sống. C. sinh sản, hình thái, quá trình sinh lí.
    B. hoạt động kiếm ăn, hình thái, quá trình sinh lí. D. sinh thái, sinh sản, hình thái, quá trình sinh lí.
    30.Sinh vật biến nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể
    A. phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. C. tương đối ổn định.
    B. luôn thay đổi. D. ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
    31.Sinh vật hằng nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể
    A. phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. C. tương đối ổn định.
    B. luôn thay đổi. D. ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
    32.Trong các nhóm động vật sau, nhóm động vật nào ko thuộc nhóm biến nhiệt là
    A. cá sấu, ếch đồng, giun đất. C. thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép.
    B. cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu. D. cá rô phi, tôm đồng, cá thu.
     
    Last edited by a moderator: 25 Tháng tư 2010
  6. vuletrang

    vuletrang Guest

    ken cậu xem lại cho mình câu 009 .. câu đó fai là B ... mình bận wa nên on chỉ được mấy fut chỉ đọc được một ít lần sau đọc típ vậy .. 22 D .. 24 A 25 D 26D 29A 30 A 31 D 32 A .. còn những câu còn lại mình fai xem cái đã ... on vội wa nên ko có thời jan suy nghĩ .. sai câu nào chỉ dùm ... thank
     
  7. ken_crazy

    ken_crazy Guest

    góp ý chuẩn. Cũng có người quan tâm đến lời giải của mình .hehe. Cậu xem lại câu 26 ha
     
  8. quynhloan72

    quynhloan72 Guest

    câu 32:hình như đề là nhóm dộng vật nào ko thuộc nhóm biến nhiệt (do mình thấy 1 câu giống vầy),cho hỏi tí:cá săn sắt và cá rô đồng trong ao có gọi là quần thể ko
     
  9. ken_crazy

    ken_crazy Guest

    cá săn sắt (chưa bít ) và cá rô đồng trong 1 ao theo mình ko dc gọi là quần thể .Vì 1 trong các điều kiện để trở thành quần thể đó là tập hợp các cá thể cùng loài
     
  10. ken_crazy

    ken_crazy Guest

    Đáp án cho các câu 22-32
    22D - 23D - 24 A - 25 D - 26C - 27C - 28C - 29A - 30 A - 31 D - 32B
    VÀ típ nha :D
    33.Loài chuột cát ở đài nguyên có thể chịu được nhiệt độ không khí dao động từ – 500C đến + 300C, trong đó nhiệt độ thuận lợi từ O0C đến 200C thể hiện quy luật sinh thái
    A. giới hạn sinh thái. C. tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường.
    B. không đồng đều của các nhân tố sinh thái. D. tổng hợp của các nhân tố sinh thái.
    34.Nhiệt độ không khí tăng lên đến khoảng 40- 450C sẽ làm tăng các quá trình trao đổi chất ở động vật biến nhiệt, nhưng lại kìm hãm sự di chuyển của con vật điều đó thể hiện quy luật sinh thái
    A. giới hạn sinh thái. C. tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường.
    B. không đồng đều của các nhân tố sinh thái. D. tổng hợp của các nhân tố sinh thái.
    35. Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ cạnh tranh là
    A. một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó.
    B. hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau.
    C. một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi.
    D. một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi.
    36.Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ vật ăn thịt- con mồi là
    A. một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó.
    B. hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau.
    C. một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi.
    D. một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi.
    37.Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ vật chủ- vật ký sinh là
    A. một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó.
    B. hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau.
    C. một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi.
    D. một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi.
    38.Phong lan và những cây gỗ làm vật bám là mối quan hệ
    A. hợp tác đơn giản. B. cộng sinh. C. hội sinh. D. ức chế cảm nhiễm.
    39.Chim nhỏ kiếm mồi trên thân các loài thú móng guốc sống ở đồng cỏ là mối quan hệ
    A. hợp tác đơn giản. B. cộng sinh. C. hội sinh. D. ức chế cảm nhiễm.
    40.Mối và động vật nguyên sinh thuộc mối quan hệ
    A.hợp tác đơn giản. B. cộng sinh. C. hội sinh. D. ức chế cảm nhiễm.
    CHƯƠNG II. QUẦN THỂ SINH VẬT
    41.Những con voi trong vườn bách thú là
    A. quần thể. B. tập hợp cá thể voi. C. quần xã. D. hệ sinh thái.
    42.Quần thể là một tập hợp cá thể
    A. cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.
    B. khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định.
    C. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định.
    D. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng k.gian x.định, vào một t.điểm x.định, có khả năng SS tạo thế hệ mới.
    43.Quan hệ giữa lúa với cỏ dại thuộc quan hệ
    A. hợp tác. B. cạnh tranh. C. hãm sinh. D. hội sinh.
     
    Last edited by a moderator: 26 Tháng tư 2010
  11. ken_crazy

    ken_crazy Guest

    vẫn đều đặn đưa đáp án và bài tập. Mọi người chắc đang thi.
    33A - 34B - 35B - 36C - 37D - 38C - 39A - 40B - 41B - 42D - 43B
    44.Quan hệ giữa động vật ăn cỏ với vi khuẩn phân rã xelulôzơ thuộc quan hệ

    A. hợp tác. B. cạnh tranh. C. Cộng sinh. D. hội sinh.
    45.Quan hệ giữa nấm Penicinium với vi khuẩn thuộc quan hệ
    A.hợp tác. B. cạnh tranh. C. hãm sinh. D. hội sinh.
    46.Quan hệ giữa chim sáo với trâu thuộc quan hệ
    A. hợp tác. B. cạnh tranh. C. hãm sinh. D. hội sinh.
    47.Quan hệ giữa giun sán với người thuộc quan hệ
    A.hợp tác. B. cạnh tranh. C. hãm sinh. D. ký sinh.
    48.Ý nghĩa sinh thái của quan hệ cạnh tranh là ảnh hưởng đến số lượng, sự phân bố,
    A. ổ sinh thái. B. tỉ lệ đực cái, tỉ lệ nhóm tuổi. C. ổ sinh thái, hình thái. D. tỉ lệ đực cái.
    49.Các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của quần thể là
    A. cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, mật độ, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng.
    B. sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng
    C. cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, sức sinh sản, sự tử vong.
    D. độ nhiều, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng.
    50. Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm
    A. trước sinh sản. B. đang sinh sản. C. trước sinh sản và đang sinh sản.
    D. đang sinh sản và sau sinh sản
    51.Điều không đúng khi kết luận mật độ quần thể được coi là một trong những đặc tính cơ bản của quần thể là mật độ có ảnh hưởng tới
    A. mức độ sử dụng nguồn sống trong sinh cảnh và tác động của loài đó trong quần xã.
    B. mức độ lan truyền của vật kí sinh. C. tần số gặp nhau giữa các cá thể trong mùa sinh sản.
    D. các cá thể trưởng thành.
    52.Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh
    A. cấu trúc tuổi của quần thể. B. kiểu phân bố cá thể của quần thể.
    C. sức sinh sản và mức độ tử vong các cá thể trong QT. D. mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể.
    53.Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổ định do
    A. sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm. C. sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm.
    B. sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng. D. sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử
    54.Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể là
    A. mức sinh sản. B. mức tử vong. C. sức tăng trưởng của cá thể.
    D. nguồn thức ăn từ môi trường.
     
    Last edited by a moderator: 25 Tháng tư 2010
  12. quynhloan72

    quynhloan72 Guest

    cậu xem lại câu 8 và đề câu 32 đi
    mình trả lời thử :44.c-45.a-46.a-47.d-48.c-49.a-50.c-51.d-52.c-53.d-54.d ko biết đúng???
     
  13. vuletrang

    vuletrang Guest

    cá săn sắt (chưa bít ) và cá rô đồng trong 1 ao theo mình ko dc gọi là quần thể .Vì 1 trong các điều kiện để trở thành quần thể đó là tập hợp các cá thể cùng loài
    ______________________________________________-
    mình ko nhớ lắm nhưng hình như cá săn sắt cũng là tên gọi khác của cá rô đồng ... nên đây là 1 quần thể ..... mình chỉ nhớ mang máng cái này cô đã giảng rùi .. sai chỉ bảo giùm ... :-SS
     
  14. vuletrang

    vuletrang Guest

    ]cậu xem lại câu 8 và đề câu 32 đi
    mình trả lời thử :44.c-45.a-46.a-47.d-48.c-49.a-50.c-51.d-52.c-53.d-54.d ko biết đúng
    __________________________________________--
    cậu ơi jai thích hộ mình câu 45 mình chưa từng gặp TH này ...
     
  15. ken_crazy

    ken_crazy Guest

    con cá săn sắt còn dc gọi là con cá lia thia hay còn gọi là cá đuôi cờ .Đây là hình ảnh của nó mình sẻarch google .
    Câu 45 là đáp án C hãm sinh .
    Hãm sinh là loài 1 gây ảnh hưởng lên loài 2, loài 1 không bị ảnh hưởng; loài nầy ức chế sự phát triển hay sinh sản của loài kia bằng cách tiết vào môi trường những chất độc, thí dụ rễ nhiều loài thực vật tiết ra những hợp chất khác nhau thường gọi là phytônxit; những chất nầy kìm hãm sự phát triển của những loài thực vật khác;
    Tảo Gonyaulax gây ra hiện tượng "nước đỏ" bằng cách tiết ra những chất hoà tan có thể gây ra tử vong cho một số lớn loài động vật.
     
  16. caothuyt2

    caothuyt2 Guest

    Câu 10: điểm cực thuận của cá rô phi VN phải là 30*C chứ nhỉ ---> đáp án C
     
  17. caothuyt2

    caothuyt2 Guest

    Cả câu 9 nữa: " khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất"--> B
     
  18. caothuyt2

    caothuyt2 Guest



    câu này đáp án nhầm nì: thằn lằn bóng đuôi dài , tắc kè..là đv biến nhiệt mà.
     
  19. ken_crazy

    ken_crazy Guest

    Cảm ơn các bạn đã phát hiện chỗ sai trong các bài viết cảu mình. Đó mang tính chủ quan do mình post sai thôi. Lần sau sẽ cố gắng cẩn thận để bài viết hoàn thiện hơn về chất lẫn về lượng.
    Đây là đáp án cho câu 44-54 : 44C - 45C - 46A - 47D - 48C - 49A - 50C - 51D - 52B - 53D - 54D
    Đề típ theo :
    55.Những nguyên nhân làm cho kích thước của quần thể thay đổi là
    A.mức sinh sản.
    B.mức tử vong.
    C.mức nhập cư và xuất cư.
    D.cả A, B và C.
    56.Trong quá trình tiến hoá, các loài đều hướng tới việc tăng mức sống sót bằng các cách, trừ
    A. tăng tần số giao phối giữa cá thể đực và cái.
    B. chuyển từ kiểu thụ tinh ngoài sang thụ tinh trong.
    C. chăm sóc trứng và con non.
    D. đẻ con và nuôi con bằng sữa.
    57.Điều không đúng về cơ chế tham gia điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là
    A. sự thay đổi mức sinh sản và tử vong dưới tác động của nhân tố vô sinh và hữu sinh
    B. sự cạnh tranh cùng loài và sự di cư của một bộ phận hay cả quần thể
    C. sự điều chỉnh vật ăn thịt và vật ký sinh
    D. tỉ lệ sinh tăng thì tỉ lệ tử giảm trong quần thể.

    CHƯƠNG III. QUẦN XÃ SINH VẬT

    58.Quần xã là
    A. một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định.
    B. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, gắn bó với nhau như một thể thống nhất, thích nghi với môi trường sống.
    C. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khu vực, vào một thời điểm nhất định.
    D. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định.
    59.Trong quần xã sinh vật đồng cỏ loài chiếm ưu thế là
    A. cỏ bợ. B. trâu bò. C. sâu ăn cỏ. D. bướm.
    60.Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do
    A.số lượng cá thể nhiều.
    B.có khả năng tiêu diệt các loài khác.
    C.sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
    D.số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
    61.Các cây tràm ở rừng U Minh là loài
    A. ưu thế. B. đặc trưng. C. đặc biệt. D. có số lượng nhiều.
    62.Các đặc trưng cơ bản của quần xã là
    A. thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ.
    B. độ phong phú, sự phân bố các sá thể trong quần xã.
    C. thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong.
    D. thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã, quan hệ dinh dưỡng của các nhóm loài.
    63.Các quần xã sinh vật vùng nhiệt đới có
    A. sự phân tầng thẳng đứng.
    B. đa dạng sinh học cao.
    C. đa dạng sinh học thấp.
    D. nhiều cây to và động vật lớn.
    64.Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện
    A. độ nhiều.
    B. độ đa dạng.
    C. độ thường gặp.
    D. sự phổ biến.
    65.Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã
    A. để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau.
    B. để tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau.
    C. để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích.
    D. do sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau.
     
  20. vuletrang

    vuletrang Guest

    con cá săn sắt còn dc gọi là con cá lia thia hay còn gọi là cá đuôi cờ .Đây là hình ảnh của nó mình sẻarch google .
    Câu 45 là đáp án C hãm sinh .
    Hãm sinh là loài 1 gây ảnh hưởng lên loài 2, loài 1 không bị ảnh hưởng; loài nầy ức chế sự phát triển hay sinh sản của loài kia bằng cách tiết vào môi trường những chất độc, thí dụ rễ nhiều loài thực vật tiết ra những hợp chất khác nhau thường gọi là phytônxit; những chất nầy kìm hãm sự phát triển của những loài thực vật khác;
    Tảo Gonyaulax gây ra hiện tượng "nước đỏ" bằng cách tiết ra những chất hoà tan có thể gây ra tử vong cho một số lớn loài động vật
    _______________________________________________
    ken ơi học chương trình nâng cao chứ .... trong bài tập ở phần quần thể ... có câu trắc nghiệm về vấn đề này ... nếu jai thích như ken thì ko có đáp án nào đúng cả ... xem lại hộ mình cái :-SS
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->