phân biệt các chất hưu cơ và tên các chất quan trọng

Thảo luận trong 'Phân biệt hợp chất vô cơ' bắt đầu bởi trcodu, 12 Tháng mười hai 2010.

Lượt xem: 682

  1. trcodu

    trcodu Guest

    [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn học. Click ngay để nhận!


    Bạn đang TÌM HIỂU về nội dung bên dưới? NẾU CHƯA HIỂU RÕ hãy ĐĂNG NHẬP NGAY để được HỖ TRỢ TỐT NHẤT. Hoàn toàn miễn phí!


    1
    Boxit Al2O3.nH2O
    2 Berin Al2O3.3BeO.6SIO2
    3
    Anotit CaO.Al2O3.2SiO2
    4
    Cacnalit KCl.MgCl2.6H20
    5 Pirit FeS2 (pirit sắt)
    6 Xementit Fe3C
    7 Hematit Fe2O3
    8 Hematit nâu Fe2O3.nH2O
    9
    Xiderit FeCO3
    10
    Mahetit Fe3O4
    11
    Cancopirit CuFeS2(Pirit đồng)
    12 Cancozin Cu2S
    13
    Cuprit Cu2O O2 làm bùng cháy tàn đóm que diêm
    thêm một tí nữa nha: chất rắn nhé.
    Fe(OH)2: màu trắng xanh
    Fe(OH)3: màu đỏ nâu
    Ag3PO4: (vàng)
    Ag2S: màu đen
    I2: rắn màu tím thì fải
    AgCl, BaSO4, PbCl2, NaHCO3, CaCO3,......... màu trắng
    dd Br2 có màu da cam hoặc đỏ nâu tùy nồng độ
    AgBr:
    vàng nhạt
    AgI: vàng
    Ag2S: đen
    K2MnO4:lục thẫm
    KMnO4: tím
    Mn2+: vàng nhạt
    Zn2+: trắng
    Al3+: trắng
    màu của muối sunfua
    -Đen: CuS ,FeS ,Fe2S3 ,Ag2S ,PbS ,HgS
    -Hồng: MnS
    -Nâu: SnS
    -Trắng: ZnS
    -Vàng: CdS

    ------------------
    1 số muối khi đốt thì cháy với các ngọn lửa màu khác nhau
    K+: ngọn lửa màu tím
    Na+: ngọn lửa màu vàng
    Ca2+: cháy với ngọn lửa màu cam
    Li cho ngọn lửa đỏ
    Cs: ngọn lửa mầu xanh da trời
    Ba2+: đốt có màu lục vàng
    Còn một số muối có màu nữa :
    Cu2+
    có màu xanh lam
    Cu1+
    có màu đỏ gạch
    Fe3+: màu đỏ nâu
    Fe2+:màu trắng xanh
    Ni2+: lục nhạt
    Cr3+: màu lục
    Co2+: màu hồng
    MnO4-: màu tím
    CrO4 2-: màu vàng
    Chất hoặc ion Thuốc thử Phương trình phản ứng Hiện tượng
    Fe2+ OH-
    Kết tủa màu lục nhạt

    Fe3+ OH-
    Kết tủa màu nâu đỏ

    Mg2+ OH-
    Kết tủa màu trắng

    Na,Na+ Ngọn lửa đèn cồn Ngọn lửa màu vàng
    K, K+ Ngọn lửa đèn cồn Ngọn lửa màu tím

    Cd2+ S2-
    Kết tủa màu vàng

    Ca2+ CO32-
    Kết tủa màu trắng

    Al dd OH-
    Sủi bọt khí

    Al3+ OH-
    Kết tủa màu trắng sau đó tan trong dd OH- dư

    Zn2+ OH-
    Kết tủa màu trắng sau đó tan trong dd OH- dư

    Pb2+ S2-
    Kết tủa màu đen

    Cu2+ OH-
    Kết tủa màu xanh

    Hg2+ I-
    Kết tủa màu đỏ

    Ag+ Cl-
    Kết tủa màu trắng

    NH4+ OH-
    Khí mùi khai

    Ba2+ SO42-
    Kết tủa màu trắng

    Sr2+ SO42-
    Kết tủa màu trắng

    SO42- Ba2+
    Kết tủa màu trắng

    SO3 dd Ba2+
    Kết tủa màu trắng

    SO2(Ko màu) tác dụng với dd Brom
    dd brom mất màu

    H2S Pb2+
    Kết tủa màu đen

    SO32- dd brom hoặc Ba2+,Ca2+
    SO32- +Br2+ H2O --> 2H+ +SO42-+2Br-
    Mất màu dd brom

    Kết tủa màu trắng
    CO32- Ca2+
    Kết tủa màu trắng

    CO2 dd Ca(OH)2
    Kết tủa màu trắng

    PO43- Ag+ Kết tủa màu vàng
    I- Ag+
    Kết tủa vàng đậm

    Br- Ag+
    Kết tủa màu vàng nhạt

    Cl- Ag+
    Kết tủa màu trắng

    NH3 Quỳ tím ẩm Làm xanh quỳ tím
    Rượu Na ROH
    Sủi bọt khí
    Rượu đa
    Cu(OH)2 Tạo dung dịch màu xanh

    Andehit
    2OH kề nhau hoặc Cu(OH)_2/OH^-

    kết tủa màu bạc sáng
    Kết tủa màu đỏ gạch

    HCOOH Ag2O/NH3
    Kết tủa màu bạc sáng
    Axit cacboxylic Quì tím Quì hóa xanh

    HCOOR Ag2O/NH3
    Kết tủa bạc sáng

    Phenol dd Brom
    Kết tủa trắng

    Anilin dd Brom
    Kết tủa trắng

    Amin mạch hở dd quì tím
    Quì tím hóa xanh

    Glucozo
    Kết tủa bạc sáng

    Fructozo Rezoxin Kết tủa đỏ hồng
    Saccarozo Dung dịch xanh lam
    Mantozo Kết tủa bạc sáng

    Tinh bột nhỏ vài dọt iot --> dung dịch chuyển màu Màu xanh lam
    Anken dd brom
    Anken & Dd KMnO43
    Mất màu dd dịch Brom, KMnO4

    Ankin-1 Ag2O/NH3
    Kết tủa màu vàng

    Stiren dd Brom
    Mất màu dd Brom

    Toluen dd thuốc tím (KMnO4)
    Mất màu ddKMnO4

    muối photphat thì dùng phản ứng với tạo ra màu vàng

     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY