Ngữ pháp tiếng anh 8

Thảo luận trong 'Tài liệu học thuật tiếng Anh lớp 8' bắt đầu bởi Thị Tố Quyên, 6 Tháng một 2019.

Lượt xem: 244

  1. Thị Tố Quyên

    Thị Tố Quyên Học sinh mới Thành viên

    Bài viết:
    8
    Điểm thành tích:
    6
    Nơi ở:
    Du học sinh
    Trường học/Cơ quan:
    Trung học cơ sở phương đông
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    1) Thì hiện tại đơn ( the simple present tense ):
    * Cấu tạo : S + V ( S / ES )
    * Cách dùng
    - Thì hiện tại đơn diễn tả một thói quen hay việc thường làm ở giai đoạn hiện tại.
    VD:
    + I go on holiday twice a year.
    * Lưu ý về dạng động từ ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn :
    Những động từ nào tận cùng bằng các chữ cái -ch, -s, -sh, -ss, -tch, -x, -z, -zz hoặc -o thì ta thêm es cho ngôi thứ ba số ít.
    2) Thì quá khứ đơn ( the simple past tense):
    * Cấu tạo :
    + Đối với động từ có quy tắc, ta thành lập thì quá khứ đơn bằng cách thêm "ed" vào các động từ.
    Vd: learn / learned
    Like / liked
    + Đối với động từ bất quy tắc, ta sử dụng cột thứ hai ở bảng động từ bất quy tắc.
    Vd : go / went
    Begin / began
    * Cách dùng :
    - Thì quá khứ đơn diễn tả một hành động xảy ra và chấm dứt trong một điểm thời gian hoặc khoảng thời gian xác định trong quá khứ.
    Vd:
    + l missed the train this morning.
    - Thì quá khứ đơn diễn tả một thói quen trong quá khứ.
    Vd:
    +I usually got up late last year.
    * Lưu ý : những trạng từ chỉ thời gian thường dùng kèm với thì quá khứ.
    3) ( not ) + adjective + enough + to infinitive
    Vd: The weather is warm enough to go to swimming.

    1) "be going to- infinitive" được dùng để chỉ dự định tương lai.
    Vd:
    + Nyny is going to by a new dess
    2) Trạng ngữ chỉ nơi chốn ( Adverbs of place)
    Vd:
    +We live here.
    3) Đại từ phản thân ( reflexive pronouns)
    Đại từ phản thân được dùng khi người hoặc vật chịu ảnh hưởng của chính hành động của mình.
    Vd: He cut himself
    Trong câu này "cut" là động từ phản thân
    "himself" là đại từ phản thân.
    Vd:
    + The children enjoyed themselves very much.
     
    Last edited by a moderator: 9 Tháng ba 2019
    hạ xuânYuuDuong thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->