Ngoại ngữ [Lý thuyết] Một số cấu trúc khác - HMF

S I M O

Cựu Phụ trách nhóm Anh
Thành viên
19 Tháng tư 2017
3,382
9
4,322
649
Nam Định
Trái tim của Riky-Kun
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!!

ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn.

Phần áp chót của series PJ Chương trình cơ bản - Một số cấu trúc khác đã soạn xong. Hẹn gặp các bạn trong phần cuối Liên từ sẽ được đăng vào một ngày không xa. Chúc các bạn học tốt! :Chuothong25

16_.png

MỘT SỐ CẤU TRÚC KHÁC
(trích)
1. Cấu trúc diễn tả mục đích
a. Cấu trúc đi với mệnh đề
- Cấu trúc: Mệnh đề + so that/ in order that + S can/ could/ will/ would/ may/ might + V + …
Ex: I write you a letter so that you can know I’m okay.
- Thường thì mệnh đề sau that dùng can/could là chủ yếu.
- Đối với dạng phủ thì dùng won’t/ wouldn’t, trừ những trường hợp có ý ngăn cấm thì mới dùng can’t/couldn’t
- Cấu trúc: Mệnh đề + for fear that + S + model V + …
Ex: She brings her coat with her for fear that it will rain.

b. Cấu trúc đi tới V/V-ing
- Cấu trúc: Mệnh đề + in order to/ so as to/ to + V (nguyên thể)
Ex: I write you a letter so as to tell you I’m okay.
- Dạng phủ định thì để not trước to, tuy nhiên trường hợp chỉ có mỗi to không áp dụng not
- Cấu trúc: Mệnh đề + with a view to/ with the aim of + V-ing
Ex: She studies hard with a view to getting a scholarship to Harvard.
- Cấu trúc: Mệnh đề + for fear of + V-ing
Ex: They talk softly for fear of waking their baby up.

2. Would you mind/ Do you mind (if …)
a. Would/Do you mind: Bạn có phiền …
- Dùng để đưa ra yêu cầu hoặc hỏi ý kiến của người nghe về việc nào đó
- Cấu trúc: Would/Do you mind + (S) + V-ing
Ex: Would you mind turning on the radio?

b. Would you mind/ Do you mind if …: Bạn có phiền không nếu …
- Một cấu trúc lịch sự để yêu cầu hoặc hỏi ý kiến người nghe
- Cấu trúc: Do you mind + if + S + V (hiện tại) và Would you mind + if + S + V (quá khứ)
Ex: Do you mind if Rikimaru love me?
Would you mind if I loved Rikimaru?

c. Cách đáp lại
Khi đồng ýPlease do
Please go ahead
Not at all
No, I don’t mind
No. I’d be glad to
No, of course not
Khi từ chốiI’m sorry, I can’t
I’m sorry. That’s not possible
I’d rather not do that
I wish I could do that but I am busy right now

Xem đầy đủ tại

Ngoài ra các bạn có thể xem topic tổng hợp nội dung tại: Tổng hợp đề, ngữ pháp trọng tâm & từ vựng ôn thi
1. [Lý thuyết] Các thì cơ bản - HMF
2. [Lý thuyết] Mệnh đề quan hệ - HMF
3. [Lý thuyết] Câu giả định - HMF
4. [Lý thuyết] Câu tường thuật - HMF
5. [Lý thuyết] Câu đảo ngữ - HMF
6. [Lý thuyết] Câu so sánh - HMF
7. [Lý thuyết] Động từ khiếm khuyết (Modal Verb) - HMF
8. [Lý thuyết] Câu hỏi đuôi (Tag Question) - HMF
9. [Lý thuyết] Câu bị động - HMF
10. [Lý thuyết] Hòa hợp chủ vị - HMF
 

Attachments

  • [Lý thuyết] Một số cấu trúc khác - HMF.pdf
    412.1 KB · Đọc: 3
  • Like
Reactions: Hien Dang
Top Bottom