English 6 Điền từ

Thảo luận trong 'Hỏi bài tiếng Anh lớp 6' bắt đầu bởi Thùy TThi, 2 Tháng bảy 2019.

Lượt xem: 85

  1. Thùy TThi

    Thùy TThi Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    1,276
    Điểm thành tích:
    161
    Nơi ở:
    Thái Nguyên
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Phổ Yên
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    65512376_396419404555335_2279694346372513792_n.jpg

    66257156_2245554185708507_8192061345823195136_n.jpg
     
  2. Nguyễn Võ Hà Trang

    Nguyễn Võ Hà Trang Học sinh tiêu biểu Thành viên

    Bài viết:
    4,219
    Điểm thành tích:
    679
    Nơi ở:
    Hà Tĩnh
    Trường học/Cơ quan:
    Luhan 's studio . Noo Phước Thịnh ' s Entertainment . SM Entertainment . 6th Entertainment

    Nếu có hỏi thì mình nghĩ bạn nên type ra phần muốn hỏi, hoặc chụp phần cần hỏi bằng phần mềm scan, hoặc ít nhất cũng nói bạn cần phần nào, chứ chụp 2 trang sách rồi để đấy chẳng ai hiểu gì mà hỗ trợ đâu ...
     
  3. Thùy TThi

    Thùy TThi Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    1,276
    Điểm thành tích:
    161
    Nơi ở:
    Thái Nguyên
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Phổ Yên

    Phần mình đánh dấu hoa thị đó ạ
     
    phamkimcu0ng thích bài này.
  4. Nguyễn Võ Hà Trang

    Nguyễn Võ Hà Trang Học sinh tiêu biểu Thành viên

    Bài viết:
    4,219
    Điểm thành tích:
    679
    Nơi ở:
    Hà Tĩnh
    Trường học/Cơ quan:
    Luhan 's studio . Noo Phước Thịnh ' s Entertainment . SM Entertainment . 6th Entertainment

    Phần bài đầu tiên: Bạn dựa vào thực tế của bản thân để nói. VD câu đầu nhá: the entrance exam to high school 1 month ago
    Phần thứ 2 thì nhìn biểu cảm của người trên pics rồi nối là OK
    angry: tức giận
    bored: chán
    embarrassed: lúng túng
    excited: hồi hộp, mong ngóng
    impatient: thiếu kiên nhẫn
    in a good mood: tâm trạng tốt
    nervous: lo lắng
    relaxed: thư giãn, nhẹ nhõm, ...
    scared: sợ hãi
    surprised: bất ngờ
    worrried: lo lắng

    Phần thứ 3 là bạn nghe trong file rồi làm bài nhá
    Phần cuối là phần kĩ năng speaking
     
    Thùy TThi, dotnatbetphuongdaitt1 thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->