Ngoại ngữ chủ đề volunteer

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi vuongthanh6a, 12 Tháng năm 2018.

Lượt xem: 322

  1. vuongthanh6a

    vuongthanh6a Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    145
    Điểm thành tích:
    69
    [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn học. Click ngay để nhận!


    Bạn đang TÌM HIỂU về nội dung bên dưới? NẾU CHƯA HIỂU RÕ hãy ĐĂNG NHẬP NGAY để được HỖ TRỢ TỐT NHẤT. Hoàn toàn miễn phí!

    ai cho mình một số từ ngữ thuộc chủ đề tình nguyện vs
     
  2. Jeon Jungkookie

    Jeon Jungkookie Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    625
    Điểm thành tích:
    131
    Nơi ở:
    Thái Bình

    ntn có đc ko bạn
    - air pollution /eər pəˈlu·ʃən/ (n): ô nhiễm không khí
    - soil pollution /sɔɪl pəˈlu·ʃən/ (n): ô nhiễm đất
    - deforestation /diːˌfɔːr.əˈsteɪ.ʃən/ (n): nạn phá rừng, sự phá rừng
    - noise pollution /nɔɪz pəˈlu·ʃən/ (n): ô nhiễm tiếng ồn
    - water pollution /ˈwɔ·t̬ər pəˈlu·ʃən/ (n): ô nhiễm nước
    - be in need /bɪ ɪn nid/ (v): cần
    - cause /kɔz/ (v): gây ra
    - charity /ˈtʃær·ɪ·t̬i/ (n): từ thiện
    - disappear /ˌdɪs·əˈpɪər/ (v): biến mất
    - do a survey /du eɪ ˈsɜr·veɪ/: tiến hành cuộc điều tra
    - effect /ɪˈfɛkt/ (n): ảnh hưởng
    - electricity /ɪˌlekˈtrɪs·ət̬·i/ (n): điện
    - energy /ˈen·ər·dʒi/ (n): năng lượng
    - environment /ɪnˈvɑɪ·rən·mənt/ (n): môi trường
    - exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ (v): trao đổi
    - invite /ɪnˈvɑɪt/ (v): mời
    - natural /ˈnætʃ·ər·əl/ (adj): tự nhièn
    - pollute /pəˈlut/ (v): làm ô nhiễm
    - pollution /pəˈlu·ʃən/ (n): sự ô nhiễm
    - president /ˈprez·ɪ·dənt/ (n): chủ tịch
    - recycle /riˈsɑɪ·kəl/ (v): tái chế
    - recycling bin /ˌriːˈsaɪ.klɪŋ bɪn/ (n): thùng đựng đồ tái chế
    - reduce /rɪˈdus/ (v): giảm
    - refillable /ˌriːˈfɪl.ə.bəl/ (adj): có thể bơm, làm đầy lại
    - reuse /riˈjuz/ (v): tái sử dụng
    - sea level /ˈsi ˌlev·əl/ (n): mực nước biển
    - swap /swɑːp/ (v) trao đổi
    - wrap /ræp/ (v) gói, bọc
     
  3. Fujii Natsuo

    Fujii Natsuo Học sinh mới Thành viên

    Bài viết:
    21
    Điểm thành tích:
    6
    Nơi ở:
    Du học sinh
    Trường học/Cơ quan:
    Japan

    (the) aged ['eidʒid] (n): người già
    assistance [ə'sistəns] (n): sự giúp đỡ
    be fined [faind] (v): bị phạt
    behave [bi'heiv] (v): cư xử
    bend [bent∫] (v): uốn cong, bẻ cong
    care [keə] (n): chăm sóc
    charity ['t∫æriti] (n): tổ chức từ thiện
    comfort ['kʌmfət] (n): sự an ủi
    co-operate [kou'ɔpəreit] (v): hợp tác
    co-ordinate [kou'ɔ:dineit] (v): phối hợp
    cross [krɔs] (v): băng qua
    deny [di'nai] (v): từ chối
    desert [di'zə:t] (v): bỏ đi
    diary ['daiəri] (n): nhật ký
    direct [di'rekt; dai'rekt] (v): điều khiển
    disadvantaged [,disəd'vɑ:ntidʒ] (adj): bất lợi, bất hạnh
    donate [dou'neit] (v): tặng, tài trợ
    donation [dou'nei∫n] (n): tài khoản, đóng góp
    donor ['dounə] (n): người tài trợ
    fire extinguisher ['faiə iks'tiηgwi∫ə] (n): bình chữa cháy
    fund-raising [fʌnd 'reiziη] (adj): gây quỹ
    gratitude ['grætitju:d] (n): lòng biết ơn
    handicapped ['hændikæpt] (adj): tật nguyền
    instruction [in'strʌk∫n] (n): chỉ dẫn
    intersections [,intə'sek∫n] (n): giao lộ
    lawn [lɔ:n] (n): bãi cỏ
    martyr ['mɑ:tə] (n): liệt sỹ
    mountain ['mauntin] (n): núi
    mow [mou] (v): cắt
    natural disaster ['næt∫rəl di'zɑ:stə] (n): thiên tai
    order ['ɔ:də] (n): mệnh lệnh
    order (v): ra lệnh
    orphanage ['ɔ:fənidʒ] (n): trại trẻ mồ côi
    overcome [,ouvə'kʌm] (v): vượt qua
    park [pɑ:k] (v): đậu xe
    participate in [pɑ:'tisipeit] (v): tham gia
    raise money [reiz 'mʌni] (v): quyên góp tiền
    receipt [ri'si:t] (n): người nhận
    remote [ri'mout] (adj): xa xôi, hẻo lánh
    retire [ri'taiə] (v): về hưu
    rope [roup] (n): dây thừng
    snatch up ['snæt∫] (v): nắm lấy
    suffer ['sʌfə] (v): chịu đựng
    support [sə'pɔ:t] (v): hỗ trợ
    take part in [teik pɑ:t in] (v): tham gia
    tie … to …[tai] (v): buộc, cột vào
    toe [tou] (n): ngón chân
    touch [tʌt∫] (v): chạm
    voluntarily [vɔlənt(ə)rili] (adv): một cách tình nguyện
    voluntary ['vɔləntri] (adj): tình nguyện
    volunteer [,vɔlən'tiə] (n): tình nguyên viên
    volunteer (v): xung phong
    war invalid [wɔ: in'vælideit] (n): thương binh
     
    vuongthanh6a thích bài này.
  4. Asuna Yuuki

    Asuna Yuuki CTV Thiết kế Cộng tác viên

    Bài viết:
    3,124
    Điểm thành tích:
    774
    Nơi ở:
    Hải Dương
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Chuyên Nguyễn Trãi

    - Elderly people
    - Disabled people
    - Donate
    - Non-profit organisation
    - Homeless people
    - Charity
    - Shelter
    - Street children
    - Volunteer
    - Donate
    - Benefit
    - Encourage
    - Help
    - Provide
    - Offer
    - Recycle
    -Tutor
    - Sort
    - Raise
    - Clean
     
    G I NBùi Thị Diệu Linh thích bài này.
  5. Tạ Đặng Vĩnh Phúc

    Tạ Đặng Vĩnh Phúc Cựu Trưởng nhóm Toán Thành viên

    Bài viết:
    1,559
    Điểm thành tích:
    386
    Nơi ở:
    Cần Thơ
    Trường học/Cơ quan:
    Đại học Cần Thơ

    Một số danh từ thêm về Volunteering:
    - Befriending/mentoring
    - provide support
    - Youth Work
    - Childcare Activity
    - Community Service
    - The visually impaired
    - Knit or crochet baby blanket
    - Helping Senior Citizens (thường là các công việc chăm sóc người lớn tuổi, mà dường như nước ngoài thịnh hành cái này, nhất là ở các nước châu Âu, Mỹ và Nhật bản)
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY