English 8 câu tường thuật

Thảo luận trong 'Hỏi bài tiếng Anh lớp 8' bắt đầu bởi nguyen van ut, 5 Tháng năm 2019.

Lượt xem: 82

  1. nguyen van ut

    nguyen van ut Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    758
    Điểm thành tích:
    124
    Nơi ở:
    Ninh Bình
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Thạch Bình
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    cách bạn có thể cho mình xin 1 số ví dụ về câu tường thuật được không ạ
     
  2. Đông Phương Thiên Thu

    Đông Phương Thiên Thu Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    236
    Điểm thành tích:
    36
    Nơi ở:
    Hải Phòng
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Pạm Ngũ Lão

    bn search google sẽ có rr nhiều vd cụ thể bn nha..........
     
    nguyen van ut thích bài này.
  3. diemlinhphuong

    diemlinhphuong Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    371
    Điểm thành tích:
    86
    Nơi ở:
    Bình Định
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Phước Sơn

    REPORTED SPEECH
    CÂU TƯỜNG THUẬT
    Câu tường thuật là loại câu thuật lại lời nói của một người khác dưới dạng gián tiếp.
    Khi chuyển từ một lời nói trực tiếp sang gián tiếp chúng ta cần lưu ý một số vấn đề sau:
    + Nếu động từ tường thuật (reporting verb) chia ở các thì hiện tại chúng ta giữ nguyên thì (tense) của động từ chính, đại từ chỉ định và các trạng từ chỉ nơi chốn cũng như trạng từ chỉ thời gian trong câu trực tiếp khi chuyển sang gián tiếp.
    Ví dụ:
    - He says: “I’m going to Ha Noi next week.”
    ⇒š He says he is going to Ha Noi next week.
    + Nếu động từ tường thuật (reporting verb) của câu ở thì quá khứ thì phải lùi động từ chính về quá khứ một bậc khi chuyển từ lời nói trực tiếp (direct speech) sang lời nói gián tiếp (indirect / reported speech) theo quy tắc sau:
    Direct speechReported speech
    will / shallwould / should
    am / is / are going towas / were going to
    present simplepast simple
    present continuouspast continuous
    past continuouspast perfect continuous
    present perfectpast perfect
    past simplepast perfect
    musthad to
    cancould

    Ví dụ:
    Direct speech: “I’ll talk to Mr Jones,” said he.
    Reported speech: He said he would talk to Mr Jones.
    + Một số động từ không thay đổi khi chuyển sang lời nói gián tiếp : would => would, could => could, might => might, should => should, ought to => ought to
    + Khi chuyển từ lời nói trực tiếp sang gián tiếp mà động từ tường thuật ở thì quá khứ thì các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn và đại từ chỉ định được chuyển đổi theo quy tắc sau:
    Direct speech Reported speech
    todaythat day
    tonightthat night
    tomorrowthe next day / the following day
    yesterdaythe day before / the previous day
    agobefore
    nowthen
    next / on Tuesdaythe next / following Tuesday
    last Tuesdaythe previous Tuesday / the Tuesday before
    the day after tomorrowin two days’ time / two days later
    thisthat
    thesethose
    this / thatthe
    herethere

    Ví dụ:
    Direct speech:
    “I’m leaving here tomorrow,” said Mary.
    Reported speech:
    Mary said (that) she was leaving there the next day.
    * Nguyên tắc trên được áp dụng cho tất các các loại câu tường thuật.
    § Có 3 loại câu tường thuật cơ bản:
    1. Reported statements:
    S + say(s) / said + (that) + S + V
    says / say to + O => tells / tell + O
    said to + O => told + O
    Ví dụ: - He said to me: “I haven’t finished my work.”
    š He told me he hadn’t finished his work.
    2. Reported questions:
    A. Yes / No questions:
    § Câu tường thuật loại câu hỏi Có hay Không (Yes / No questions) có dạng sau:
    S +asked (+ O)
    wanted to know
    wondered
    + if / whether + S + V.

    Ví dụ:
    “Are you angry?” he asked.
    He asked if / whether I was angry.
    “Did you see the film?” Tam asked.
    Tam asked if / whether I had seen the film.
    * Lưu ý: Khi tường thuật câu hỏi Có hay Không (Yes - No questions), ta phải chuyển câu hỏi trực tiếp sang dạng khẳng định, rồi thực hiện thay đổi thì, trạng từ chỉ thời gian, trạng từ chỉ nơi chốn, đại từ chỉ định, và chủ ngữ, tân ngữ, đại từ sở hữu cho phù hợp.
    * says / say to + O => asks / ask + O
    said to + O => asked + O
    Ví dụ: He said to me: “Have you been to America?”
    š He asked me if / whether I had been to America.
    B. Wh-questions:
    S +asked (+ O)
    wanted to know
    wondered
    + Wh-words + S + V.

    Ví dụ: They asked us: “Where are you going on holiday?”
    š They asked us where we were going on holiday.
    “What are you talking about?” said the teacher.
    š The teacher asked us what we were talking about.
    says / say to + O => asks / ask + O
    said to + O => asked + O
    Ví dụ: He said to me: “Who are you writing to?”
    š He asked me who I was writing to.
    3. Reported commands:
    § Câu tường thuật loại câu mệnh lệnh khẳng định có dạng:
    S + told + O + to-infinitive.
    Ví dụ: - “Please wait for me here, Mary.” Tom said.
    š Tom told Mary to wait for him there.
    § Câu tường thuật loại câu mệnh lệnh phủ định có dạng:
    S + told + O + not to-infinitive.
    Ví dụ: “Don’t talk in class!” the teacher said.
    š The teacher told the children not to talk in class.
    Một số động từ thường dùng khi tường thuật câu mệnh lệnh: tell, ask, order, advise, warn, beg, command, remind, instruct, ....
     
  4. Mori Ran 680

    Mori Ran 680 Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    79
    Điểm thành tích:
    59
    Nơi ở:
    Kon Tum
    Trường học/Cơ quan:
    Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai

    * Câu tường thuật yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo:
    1, My mother told me (that) not to play game on computer.
    2, Linda told Ha that to go to supermaket.
    * Câu tường thuật phát biểu:
    1, She told me that she was going to my house the night before.
    2, Ha said that she would be a nurse.
    * Câu hỏi yes/no:
    1, She asked me if I had done homewwork.
    2, My father asked me if she was going to pet shop then.
    * Câu hỏi "Wh":
    1, She asked that me what it was.
    2, Ha asked Linh that which class Linh was in.
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->