câu trực tiếp ->câu gián tiếp

Thảo luận trong 'Hỏi - Đáp Tiếng Anh THCS' bắt đầu bởi tuấn dũng 2k8, 28 Tháng một 2019.

Lượt xem: 387

  1. tuấn dũng 2k8

    tuấn dũng 2k8 Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    93
    Điểm thành tích:
    36
    Nơi ở:
    Ninh Bình
    Trường học/Cơ quan:
    hỏi làm chi
    [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn học. Click ngay để nhận!


    Bạn đang TÌM HIỂU về nội dung bên dưới? NẾU CHƯA HIỂU RÕ hãy ĐĂNG NHẬP NGAY để được HỖ TRỢ TỐT NHẤT. Hoàn toàn miễn phí!

  2. khánh ly abbey

    khánh ly abbey Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    126
    Điểm thành tích:
    81
    Nơi ở:
    Nghệ An
    Trường học/Cơ quan:
    THCS QUỲNH CHÂU

    1. Cấu trúc câu hỏi trực tiếp sang gián tiếp:
      " Do/tobe + S + V/N?" (người hỏi) asked?
      => A asked B if/ whether+clause( đã lùi thì)
      Ex: " Do you like apple?"Hien asked
      => Hien asked me if/ whether i liked apple

      A asked B+(từ để hỏi như: where, how, what.....)+ clause( đã lùi thì)
      Ex: " Where do you live?" Linh asked me
      => Linh asked me where i lived
      Chuyển đổi câu nói trực tiếp sang gián tiếp:
      I+(trợ đong từ hoặc ĐT tobe)+V/ N, ( người nói) said
      => người nói said that she/he+(trợ ĐT hoặc ĐT tobe ở dang quá khứ)+ V/ N
      Ex: I don't like him Ngoc said
      => Ngoc said that she didn't like him
      Cách chuyển đổi thì trong câu nói trực tiếp sang gián tiếp:
      1. Thì hiện tại đơn-> Thì quá khứ đơn
      2. Thì hiện tại tiếp diễn-> Thì quá khứ tiếp diễn
      3. Thì quá khứ đơn-> Thì quá khứ hoàn thành
      4. Thì hiện tại hoàn thanh-> Thì quá khứ hoàn thành
      5. Will, Can, May-> Would, Could, Might
      Must, Have to-> Had to
      Đối với trạng từ chỉ thời gian:
      Now-> Then
      Ago-> Before
      Today-> That day
      Tonight-> that day
      Tomorrow-> The following( day/ the next day........)
      Next( day, month....)-> The following( day, the next month.....)
      yesterday-> the day before
      Last( week, night.....)->The (week, night....) before/ The previous( week, night...)
      This-> that
      These-> Those
      Here-there​
     
    Nguyễn Thị Quỳnh LanMai Anh 2k5 thích bài này.
  3. Rainy Nhật Hạ

    Rainy Nhật Hạ Banned Banned Thành viên

    Bài viết:
    86
    Điểm thành tích:
    31
    Nơi ở:
    Bình Phước
    Trường học/Cơ quan:
    Dance Groups

    . Khái niệm:
    • Lời nói trực tiếp (direct speech) là sự lặp lại chính xác những từ của người nói.
    • Lời nói gián tiếp (indirect/reported speech) là lời tường thuật lại ý của người nói, đôi khi không cần phải dùng đúng những từ của người nói.
    II.3 nguyên tắc cần nhớ khi chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp:
    • Đổi ngôi, đổi tân ngữ
    • Lùi thì
    • Đổi cụm từ chỉ thời gian, nơi chốn
    Cụ thể như sau:
    Rule (Quy tắc)Direct speech (Trực tiếp)Reported speech (Gián tiếp)



    1. Tenses
    (Thì)
    Present simple (V/Vs/es)
    Hiện tại đơn
    Past simple (Ved)
    Quá khứ đơn
    Present progressive (is/am/are+Ving)
    Hiện tại tiếp diễn
    Past progressive (was/were+Ving)

    Quá khứ tiếp diễn
    Present perfect (have/has+VpII)
    Hiện tại hoàn thành
    Past perfect (had+VPII)

    Quá khứ hoàn thành
    Past simple (Ved)
    Quá khứ đơn
    Past perfect (had +VpII)
    Quá khứ hoàn thành
    Past progressive (was/were +Ving)

    Quá khứ tiếp diễn
    Past progressive/
    Past perfect progressive (had +been +Ving)
    Quá khứ tiếp diễn / Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
    Past perfect
    Quá khứ hoàn thành
    Past perfect
    Quá khứ hoàn thành
    Future simple (will +V)
    Tương lai đơn
    Future in the past (would +V)
    Tương lai trong quá khứ
    Near future (is/am/are +going to+V)
    Tương lai gần
    Was/were +going to +V
    2. Modal verbs
    (Động từ khuyết thiếu)
    Can
    May
    Must
    Could
    Might
    Must/Had to
    3. Adverb of place
    (Trạng từ chỉ nơi chốn)
    This
    That
    That
    That
    TheseThose
    HereThere
    4. Adverb of time
    (Trạng từ chỉ thời gian)
    NowThen
    TodayThat day
    YesterdayThe day before/ the previous day
    The day before yesterdayTwo days before
    TomorrowThe day after/the next (following) day
    The day after tomorrowTwo days after/ in two days’ time
    AgoBefore
    This weekThat week
    Last weekThe week before/ the previous week
    Last nightThe night before
    Next weekThe week after/ the following week
    5.Subject/Object
    (Chủ ngữ/tân ngữ)
    I / meShe, he /Her, him
    We /ourThey/ them
    You/youI, we/ me, us
    III. Cách chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp
    1.Câu trực tiếp ở dạng câu kể/tường thuật:

    Câu gián tiếp:
    S +said
    said to sb
    told sb
    that +Clause
    VD:
    • “I’m going to visit Japan next month”, she said. → She said that she was going to visit Japan the following month.
    • “He picked me up yesterday”, Lan said to me. → Lan said to me that he had picked her up the day before.
    2.Câu trực tiếp ở dạng câu hỏi
    • Câu hỏi Yes/No question
    Câu hỏi Yes/No question là câu hỏi mà người nghe sẽ phải lựa chọn trả lời Yes/No cho mỗi câu hỏi.
    Câu gián tiếp:
    S +asked
    asked sb
    wondered
    wanted to know
    if
    whether
    + Clause
    VD:
    • “Do you love English?”, the teacher asked. → The teacher asked me if/whether I loved English.
    • “Have you done your homeworked yet?”, they asked. → They asked me if/whether I had done my homework yet.
    Lưu ý: Nếu trong câu trực tiếp có từ “OR NOT” thì câu gián tiếp bắt buộc phải dùng WHETHER
    “Does she like roses or not?”, he wondered. → He wondered whether she liked roses or not.
    • Câu hỏi Wh-questions
    Câu hỏi Wh-questions là câu hỏi bắt đầu bằng từ hỏi Wh- (What, Where, When, Which, Why, How…)
    Câu gián tiếp:
    S +asked
    asked sb
    wondered
    wanted to know
    + Clause (Wh-word + S + V(thì))
    (Lưu ý: Không đảo ngữ trong vế này)
    VD:
    “Where do you live, Nam?”, asked she. → She asked Nam where he lived.
    3. Câu trực tiếp ở dạng câu mệnh lệnh (Vinf/ Don’t + Vinf, please)
    Câu gián tiếp:
    S +asked/told/ordered/advised/wanted/warned+ sb + (not) to Vinf
    VD:
    • “Open the book page 117, please”,the teacher said. → The teacher asked us to open the book page 117.
    • “Don’t touch that dog”, he said. → He asked/told me not to touch that dog.
     
    tuấn dũng 2k8 thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY