Cách gõ công thức Hóa Học khi viết bài!

Thảo luận trong 'Phòng tin tức' bắt đầu bởi tramngan, 28 Tháng sáu 2007.

Lượt xem: 19,660

Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

  1. tramngan

    tramngan Guest

    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Bạn đã biết nuôi "Heo đất" trên diễn đàn HOCMAI?


    1. Chỉ số
    Mã:
    C_nH_{2n}
    thì được [tex]C_nH_{2n}[/tex]
    2. Phản ứng cháy
    Mã:
    C_nH_2n+\frac{3n}{2}O_2 \to nCO_2\uparrow + nH_2O
    thì ta được
    [tex]C_nH_2n+\frac{3n}{2}O_2 \to nCO_2\uparrow+nH_2O[/tex]
    Trong đó
    Mã:
    \uparrow
    là [tex]\uparrow[/tex]
    3. Phản ứng oxi hoá
    Mã:
    CH_2=CH_2+\frac{1}{2}O_2 {-------\to}\limits^{CuCl_2}CH_3CHO
    ta được
    [tex]CH_2=CH_2+\frac{1}{2}O_2 {-------\to}\limits^{CuCl_2}CH_3CHO[/tex]
    Trong đó
    Mã:
    {-------\to}\limits^{CuCl_2}
    là [tex]{-------\to}\limits^{CuCl_2}[/tex]
    Với mấy điều kiện đơn giản thì
    Mã:
    \to\limits^{t^o}
    là [tex]\to\limits^{t^o}[/tex]

    Tuy nhiên, các bạn nên hạn chế việc sử dụng dạng mũi tên kiểu này [tex]-----\to[/tex] vì nó chỉ dùng khi phản ứng chưa cân bằng.

    Các bạn có thể thay bằng [tex]\rightarrow[/tex]
    Mã:
    \rightarrow
    Hay [tex]\longrightarrow[/tex]
    Mã:
    \longrightarrow
    4. Phản ứng thuận nghịch
    Mã:
    Al_4C_3+12H_2O \rightleftharpoons 4Al(OH)_3\downarrow + 3CH_4\uparrow
    ta đc[tex]Al_4C_3+12H_2O \rightleftharpoons 4Al(OH)_3\downarrow + 3CH_4\uparrow[/tex]
    Trong đó
    Mã:
    \downarrow
    là [tex]\downarrow[/tex]
    Mã:
    \rightleftharpoons
    là [tex]\rightleftharpoons[/tex]
    5. Ghi chữ rõ ràng trên điều kiện
    Mã:
    { - -  -  -  -  -  -  -  \to }\limits^{{\text{www.hocmai.vn}}}
    ta đc
    [tex]{ - - - - - - - - \to }\limits^{{\text{www.hocmai.vn}}}[/tex]
    Trong đó
    Mã:
    \text{www.hocmai.vn}
    là [tex]\text{www.hocmai.vn}[/tex]
    khác với
    Mã:
    www.hocmai.vn
    là [tex]www.hocmai.vn[/tex]

    ------------------------
    >>> Tất cả các mã công thức trên cần phải đặt trong cặp dấu [ tex]_mã công thức_[/tex]


    Hoặc có thể click vào nút TEX để không phải gõ lệnh.


    [​IMG]
     
  2. tramngan

    tramngan Guest

    6. Công thức cấu tạo
    ta được
    [tex]\matrix{{-CH_2 }&{- C}&{=CH}&{-CH_2-}\cr{}&|&{}&{}\cr{}&{CH_4 }&{}&{}\cr}[/tex]

    Hay là [tex]\matrix{6&{CH_3}&4&3&2&1\cr{}&|&{}&{}&{}&{}\cr{CH_3-}&C&{-CH_2}&{-C}&{=CH}&{-CH_3}\cr{}&|&{}&|&{}&{}\cr{}&{CH_3}&{}&{C_2H_5}&{}&{}\cr}[/tex]
    NOTE: Nếu chỉ một kí tự thì không cần trong {}: ví dụ như là dâú nối | thì chỉ cần | chứ kô cần {|}

    Đây chính là thiết lập ma trận.

    ----------------------

    >>> Tất cả các mã công thức trên cần phải đặt trong cặp dấu [ TEX] chèn mã công thức vào đây [/TEX]
    Hoặc có thể click vào nút TEX để không phải goc lệnh.

    [​IMG]
     
  3. tramngan

    tramngan Guest

    Cách viết liên kết 3
    Công thức hóa học của axetilen là [tex]HC\equiv CH[/tex]
    Mã:
    HC\equiv CH
    Cách viết đồng vị
    Đồng vị của hidro (Đơ-tơ-ri) [tex]^2_1H[/tex]
    Mã:
    ^2_1H
    Tổng hợp về mũi tên
    [tex]\leftarrow[/tex]
    Mã:
    \leftarrow
    [tex]\rightarrow[/tex]
    Mã:
    \rightarrow
    [tex]\longleftarrow[/tex]
    Mã:
    \longleftarrow
    [tex]\longrightarrow[/tex]
    Mã:
    \longrightarrow
    [tex]\Leftarrow[/tex]
    Mã:
    \Leftarrow
    [tex]\Rightarrow[/tex]
    Mã:
    \Rightarrow
    [tex]\Longleftarrow[/tex]
    Mã:
    \Longleftarrow
    [tex]\Longrightarrow[/tex]
    Mã:
    \Longrightarrow
    [tex]\leftrightarrow[/tex]
    Mã:
    \leftrightarrow
    [tex]\Leftrightarrow[/tex]
    Mã:
    \Leftrightarrow
    [tex]\longleftrightarrow[/tex]
    Mã:
    \longleftrightarrow
    [tex]\Longleftrightarrow[/tex]
    Mã:
    \Longleftrightarrow
    [tex]\leftharpoonup[/tex]
    Mã:
    \leftharpoonup
    [tex]\rightharpoonup[/tex]
    Mã:
    \rightharpoonup
    [tex]\leftharpoondown[/tex]
    Mã:
    \leftharpoondown
    [tex]\rightharpoondown[/tex]
    Mã:
    \rightharpoondown
    [tex]\uparrow[/tex]
    Mã:
    \uparrow
    [tex]\downarrow[/tex]
    Mã:
    \downarrow
    [tex]\Uparrow[/tex]
    Mã:
    \Uparrow
    [tex]\Downarrow[/tex]
    Mã:
    \Downarrow
    [tex]\updownarrow[/tex]
    Mã:
    \updownarrow
    [tex]\Updownarrow[/tex]
    Mã:
    \Updownarrow
    [tex]\nearrow[/tex]
    Mã:
    \nearrow
    [tex]\nwarrow[/tex]
    Mã:
    \nwarrow
    [tex]\searrow[/tex]
    Mã:
    \searrow
    [tex]\swarrow[/tex]
    Mã:
    \swarrow
    [tex]\rightleftharpoons[/tex]
    Mã:
    \rightleftharpoons

    ----------------------

    >>> Tất cả các mã công thức trên cần phải đặt trong cặp dấu [ TEX] chèn mã công thức vào đây [/TEX]
    Hoặc có thể click vào nút TEX để không phải goc lệnh.

    [​IMG]
     
Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

CHIA SẺ TRANG NÀY