bài tập về các dạng vẽ biểu đồ

Thảo luận trong 'Bài tập địa lí' bắt đầu bởi ngocyendhsp, 11 Tháng bảy 2014.

Lượt xem: 2,485

  1. ngocyendhsp

    ngocyendhsp Guest

    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    Theo mình nghĩ, muốn thành thạo vẽ biểu đồ trong môn địa lí cần phải thực hành nhiều, kĩ năng sẽ dần hoàn thiện, mỗi người sẽ tự hình thành cho mình cách tư duy riêng để hoàn thành bài tập vẽ biểu đồ.
    Bài 1: Dựa vào bảng số liệu sau:
    SỐ DÂN VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1921 – 2013
    (Đơn vị: triệu người)
    Năm 1975 1979 1989 1999 2005 2007 2008 2011 2012
    Số dân 47.6 52.5 64.4 76.6 83.1 85.1 86.2 87.8 88,7
    a. Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi số dân của nước ta giai đoạn 1975 – 2012.
    b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
    Bài 2: Dựa vào bảng số liệu sau:
    DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1975 – 2005
    (Đơn vị: triệu tấn)
    Năm 1975 1980 1985 1990 1995 2000 2005 2007
    Diện tích 172.8 256 470 657.3 902.3 1451.3 1633.6 1797
    a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi về cây công nghiệp lâu năm của nước ta giai đoạn 1975 – 2005
    b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó
    Bài 3: Dựa vào bảng số liệu sau:
    SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CẢ NƯỚC VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
    (Đơn vị: triệu tấn)
    Năm 1995 2000 2005
    Cả nước 1.58 2.25 3.47
    Đồng bằng Sông Cửu Long 0.82 1.17 1.85
    a. Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng thủy sản cả nước, Đồng bằng Sông Cửu Long qua các năm
    b. Nhận xét và giải thích
    Bài 4: Dựa vào bảng số liệu sau:
    TỔNG DIỆN TÍCH RỪNG, RỪNG TỰ NHIÊN RỪNG TRỒNG CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
    (Đơn vị: triệu ha)
    Năm 1943 1976 1983 1995 1999 2003 2005
    Tổng diện tích rừng 14.3 11.1 7.2 9.3 10.9 12.1 12.7
    Rừng tự nhiên 14.3 11.0 6.8 8.3 9.4 10.0 10.2
    Rừng trồng 0 0.1 0.4 1.0 1.5 2.1 2.5
    a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tổng diện tích rừng, rừng tự nhiên, rừng trồng của nước ta qua các năm.
    b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó
    Bài 5: Dựa vào bảng số liệu sau:
    DIỆN TÍCH RỪNG VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1943 – 2009 (Đơn vị: triệu ha)
    Năm 1943 1983 2009
    Diện tích rừng 14,3 7,2 12,7
    a. Biết diện tích phần đất liền và hải đảo của cả nước khoảng 33,1 triệu ha, hãy tính độ che phủ rừng nước ta (%) trong các năm nói trên.
    b. Nêu hậu quả của việc suy giảm tài nguyên rừng và các biện pháp bảo vệ rừng nước ta.
    Bài 6: Dựa vào bảng số liệu sau:
    SẢN LƯỢNG CÁ BIỂN KHAI THÁC THEO CÁC VÙNG KINH TẾ
    Năm/vùng 2005 2010
    Đồng bằng sông Hồng 44,6 63,1
    Trung miền núi 18,4 24,4
    Duyên hải miền trung 331,2 428,9
    Đông Nam Bộ 215,4 331,2
    Đồng bằng sông Cửu Long 465,7 529,1
    a. Lấy sản lượng cá biển của từng vùng năm 2005 là 100% thì sản lượng cá biển năm 2010 là bao nhiêu %?
    b. Nhận xét về sản lượng và sự thay đổi sản lượng cá biển của các vùng theo bảng số liệu trên.
    Bài 7: Dựa vào bảng số liệu sau:
    DÂN SỐ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2010
    (Đơn vị: triệu người)
    Năm 1995 2000 2005 2010
    Tổng số dân 72 77,6 82,4 86,7
    Trong đó số dân thành thị 14,9 18,7 22,3 25,5
    a. Tính tỷ lệ dân số thành thị trong tổng số dân nước ta theo bảng số liệu trên.
    b. Tại sao dân thành thị nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây.
    Bài 8: Dựa vào bảng số liệu sau:
    DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CÁC VÙNG NĂM 2010
    Vùng ĐBSH Tây Nguyên Đông Nam Bộ
    Dân số (triệu người) 18208 4869 12069
    Diện tích (km2) 14863 54660 23608
    a. Vẽ biểu đồ thể hiện mật độ dân số của từng vùng theo bảng số liệu trên.
    b. Tại sao Tây Nguyên có mật độ dân số thấp.
    Bài 9: Dựa vào bảng số liệu sau:
    DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CAO SU CỦA ĐÔNG NAM BỘ
    VÀ CẢ NƯỚC GIAI ĐOẠN 1985 – 2005
    (Đơn vị: nghìn ha)
    Năm 1985 1990 1995 2000 2005
    Cả nước 180.2 221.5 278.4 413.8 482.7
    Đông Nam Bộ 56.8 72.0 213.2 272.5 306.4
    a. Vẽ biểu đồ thể hiện diện tích gieo trồng cao su của Đông Nam Bộ và cả nước giai đoạn: 1985 – 2005
    b. Tính tỷ trọng diện tích gieo trồng cao su của ĐNB so với cả nước qua các năm trên ?
    c. Vì sao ĐNB trở thành vùng trồng nhiều cao su nhất nước ta ?
    Bài 10: Dựa vào bảng số liệu sau:
    GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP THEO GIÁ THỰC TẾ
    PHÂN THEO NGÀNH CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 – 2005
    (Đơn vị: tỷ đồng)
    Năm Tổng Trồng trọt Chăn nuôi Dịch vụ
    1990 20667 16349 3701 572
    1995 85508 66794 16168 2546
    2000 129141 101044 24960 3137
    2005 183343 134755 45226 3362
    a. Tính cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta qua các năm trên ?
    b. Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta?
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->