English 6 Bài tập Tiếng Anh test

Thảo luận trong 'Hỏi bài tiếng Anh lớp 6' bắt đầu bởi Bắpie Kute, 2 Tháng mười hai 2019.

Lượt xem: 69

  1. Bắpie Kute

    Bắpie Kute Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    909
    Điểm thành tích:
    106
    Nơi ở:
    Bình Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Trung học cơ sở Nhơn Hòa
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    1. Complete each sentence with the correct form of the world in brackets.
    1. Our village is the _____ in the area. (friendly)
    2. I live in a very friendly _____. (neighbour)
    3. My uncle is a very _____ lawyer. (succeed)
    4. Living in this village is very _____ but there is nothing to do. (peace)
    5. Do some more exercise, and you will be much _____. (healthy)
    6. Our rivers are _____ because of all these factories. (pollute)
    7. It's _____ of Vietnamese people to eat banh chung during Tet holiday. (tradition)
    8. The Gobi Desert is _____ than the Sahara. (small)
    9. A trip to the Himalayas is a/an _____ experience. (forget)
    10. I like _____ banh chung. (cook)

    2. Complete the text with one word in each gap.
    I was born in Boomtown (1) _____ 1980. I loved it when I was a child. We livedin a quiet street and I (2) _____ lots of friends. There weren't many cars, so (3) _____ played games in front of our house. My parents did (4) _____ drive us to school. We always rode our bikes or walked. Now it's a completely different place. Children can't play in the streets or ride (5) _____ bikes because there (6) _____ too many cars or buses.

    giúp em với ạ!
    @jehinguyen
     
  2. letrongtin1507@gmail.com

    letrongtin1507@gmail.com Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    24
    Điểm thành tích:
    21

    1/1. friendliest 2. neighborhood 3. successful 4. peaceful 5.healthier 6.polluted 7. traditional 8.smaller 9. unforgetable 10. cooking/ to cook
    2/ 1.in 2.had 3. we 4.not 5.any 6.are
     
    Bắpie KuteĐ.Hà Linh☆ thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->