English THCS Bài tập dùng kèm lớp 6 Unit1 -> Unit 16 ( Chương trình cũ)

Thảo luận trong 'Tài liệu tiếng Anh THCS' bắt đầu bởi Tống Huy, 19 Tháng mười 2018.

Lượt xem: 569

  1. Tống Huy

    Tống Huy Mod Cộng đồng Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    3,877
    Điểm thành tích:
    666
    Nơi ở:
    Hà Tĩnh
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Lê Hữu Trác
    [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn học. Click ngay để nhận!


    Bạn đang TÌM HIỂU về nội dung bên dưới? NẾU CHƯA HIỂU RÕ hãy ĐĂNG NHẬP NGAY để được HỖ TRỢ TỐT NHẤT. Hoàn toàn miễn phí!

    Mình thấy bộ bài tập dùng kèm lớp 6 này khá hay nên share cho mấy bạn nà <3
    #Chúc các bạn học tốt !
     

    Các file đính kèm:

  2. Nguyễn Phan Ánh Nguyệt

    Nguyễn Phan Ánh Nguyệt TMod Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    2,104
    Điểm thành tích:
    716
    Nơi ở:
    Quảng Ngãi
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Phổ Ninh

    Tham khảo đáp án:
    TEST FOR UNIT 1
    I/ Choïn töø, cuïm töø hoaêïc caâu töø thích hôïp ñeå ñieàn vaøo oâ troáng:
    1. How are you? - We……………… fine.
    a. is b. are c. am
    Đáp án: B
    2. I’m fine, …………….
    a. thank b. thanks you c. thank you
    Đáp án: C
    3. …………. name is Phong.
    a. I b. My c. We
    Đáp án: A
    4. - Hi, I’m Phong - …………………………..
    a. fine, thanks b. Good morning c. Hello, I’m Ba
    Đáp án: C
    5. – Good morning, children. How are you? - ……………… …………………………………………
    a. I’m fine, thanks b. We’re fine, thank you. And you? c. We’re 12 years old
    Đáp án: B
    6. – Hi, Nga. This is Ba - ………………… ……………….
    a. Hi, Ba b. Good morning c. Fine, thanks
    Đáp án: A
    7. - How old are you? – ………………………………….
    a. I’m fine. thanks b. You’re ten c. I’m ten years old
    Đáp án: C
    8. – Hello, Nam. How are you? - ………………………………………………...
    a. Fine, thanks b. Hello, Lan. This is Jane. c. We’re fine, thank you.
    Đáp án: A

    II/ Ñieàn vaøo oâ troáng vôùi daïng ñuùng cuûa ñoäng töø “to be” (am/ is/ are):

    1. My name ____is______ Minh.
    2. I _____am______ Nga.
    3. This ____is______ Mai.
    4. How ____are______ you?
    5. I ____am_______ fine, thanks.
    6. We ____are______ fine, thank you.
    7. How old _____are_____ you?
    8. I ___am______ ten years old.
    III/ Duøng töø cho saün trong khung ñeå hoaøn taát ñoaïn hoäi thoaïi:


    Good this How old thank you How And you I’m Goodbye
    Nam: _____Good_______ , morning Miss Hoa.
    Miss Hoa: Good morning, Nam. _____How__________ are you?
    Nam: I’m fine, _____thank you__________ . And how are you?
    Miss Hoa: Fine, thanks. Nam, _____this__________ is Nga.
    Nam: Hello, Nga. ______How old________ are you?
    Nga: I’m ten years old. __________And you___________?
    Nam: _______I’m_______ eleven.
    Miss Hoa: _______Goodbye________, children.
    Nam and Nga:Goodbye.
    TEST FOR UNIT 2
    I/ Choïn töø, cuïm töø hoaêïc caâu töø thích hôïp ñeå ñieàn vaøo oâ troáng:
    1. ……………… your name?
    a. Where b. What’s c. What
    Đáp án: B
    2. ……………. this your schoolbag?
    a. Is b. Are c. Am
    Đáp án: A
    3. I live…………. Nguyen Du street.
    a. in b. at c. on
    Đáp án: C
    4. …………………do you spell your name?
    a. Where b. What c. How
    Đáp án: C
    5. This is ……………… eraser.
    a. an b. a c. it
    Đáp án: A
    6. Where ………………… ……………….?
    a. do live you b. do you live c. you live
    Đáp án: B
    7. ………………… is that?
    a. How b. What c. Where
    Đáp án: B
    8. Is this your class? - ………………………………………………...
    a. No. That’s a house b. This is my class. c. No. That’s my class.
    Đáp án: C
    II/ Ñieàn vaøo oâ troáng vôùi “in” hoaëc “on”:
    1. I live ____on______ Le Lôi street. 2. They live _____in______ Ha Noi.
    3. We live____in______ a city. 4. Tom and Jane live ____in______ the USA.
    III/ Saép xeáp caùc töø thaønh caâu hoaøn chænh:
    1. live/ do/ where/ you? => ………where do you live?…………………………………………………..
    2. is/ this/ school/ my. => ………………………This is my school…………………………………..
    3. is/ your/ this/ pen? => ………………………This pen is your?…………………………………..
    4. in/ Ha Noi/ live/ I. => ……………………………I live in Ha Noi……………………………..
    5. your/ is/ name/ what? => …………………………What is your name………………………………..
    IV/ Ñaët caâu hoûi cho caâu traû lôøi:
    1. …………………how are you………………………………………..? – I’m fine. Thanks
    2. …………………………what is your name………………………………….? – My name is Nga.
    3. ………………………how old are you…………………………………….? - I’m twelve.
    4. ……………………where do you live……………………………………….? - I live on Nguyen Du street.
    5. ……………………what is that……………………………………….? - It’s a clock.
    6. ……………………… Is this your class …………………………………….? - No. That is my class.
    V/ Hoaøn taát ñoaïn hoäi thoaïi:
    Mai: Hello.______My______ name’s Mai. __What_ __is___ __your___ __name___?
    Peter: My name __is____Peter.
    Mai: ____how_____ ___old___ are you?
    Peter: _____I____ __am____ eleven __year___ ___old__. And you?
    Mai: _____I___ ___am___ twelve.
    Peter: ____where_____ do you ____live___?
    Mai: I live ___on______Le Loi street.
    Peter: ___Is______ this ___your___school?
    Mai: Yes. This is __my___ school.
     
    Tống Huy~ Su Nấm ~ thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY