English THPT A, B, C OR D?

Thảo luận trong 'Hỏi - Đáp Tiếng Anh THPT' bắt đầu bởi Mộc Kỳ Sở Sở, 19 Tháng mười 2021.

Lượt xem: 40

  1. Mộc Kỳ Sở Sở

    Mộc Kỳ Sở Sở Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    4
    Điểm thành tích:
    21
    Nơi ở:
    Quảng Nam
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Phan Thúc Duyện
    [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn học. Click ngay để nhận!


    Bạn đang TÌM HIỂU về nội dung bên dưới? NẾU CHƯA HIỂU RÕ hãy ĐĂNG NHẬP NGAY để được HỖ TRỢ TỐT NHẤT. Hoàn toàn miễn phí!

    1. I read in one paper that they are ............. married.
    A. getting B. got C. being D. having
    2. Rarely............. to work on his own.
    A. he is seen B. does he seen C. is he seen D. does he
    3. ……..a winner, you must be very competent in public speaking.
    A. Becoming B. To become C. having become D. You becoming
    4. …………for lending me the money my family needs.
    A. I’m very much obliged to you B. What your kind
    C. You’re very kind D. You’re welcome
    5. When Christmas is coming…………the corner, most supermarkets and shopping centers are full of customers.
    A. upon B. over C. round D. in
    6. He has a very………….. career ahead of him.
    A. prospective B. promising C. provided D. proficient
    7. I’m going for a walk in the park. Would you like to………….me company?
    A. follow B. stay C. ward D. keep
    8. No way will you beat him. You don’t ……….. a chance. He’s a hundred times better than you are.
    A. hold B. run C. possess D. stand
     
  2. Iam_lucky_girl

    Iam_lucky_girl Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    785
    Điểm thành tích:
    146
    Nơi ở:
    Bình Phước
    Trường học/Cơ quan:
    THCS TTLN

    1. I read in one paper that they are ............. married.
    A. getting B. got C. being D. having
    => get married kết hôn
    Đằng trước có ''are'' nên không thể chọn B

    2. Rarely............. to work on his own.
    A. he is seen B. does he seen C. is he seen D. does he
    Đảo ngữ của trạng từ bán phủ định ''rarely''
    => Hiếm khi người ta thấy anh ấy tự làm việc

    3. ……..a winner, you must be very competent in public speaking.
    A. Becoming B. To become C. having become D. You becoming
    => Để trở thành người chiến thắng, bạn phải thành thạo trong việc nói trước cộng đồng.

    4. …………for lending me the money my family needs.
    A. I’m very much obliged to you B. What your kind
    C. You’re very kind D. You’re welcome
    => Bạn thật tốt bụng vì cho tôi mượn tiền vì nhu cầu gia đình của tôi

    5. When Christmas is coming…………the corner, most supermarkets and shopping centers are full of customers.
    A. upon B. over C. round D. in
    round (a) very near here sắp đến
    => Khi Giáng sinh sắp đến gần, hầu hết siêu thị và trung tâm mua sắm tấp nập khách hàng.

    6. He has a very………….. career ahead of him.
    A. prospective B. promising C. provided D. proficient
    promising career ng

    7. I’m going for a walk in the park. Would you like to………….me company?
    A. follow B. stay C. ward D. keep
    keep sb company (v)
    đồng hành với ai
    follow (v) làm theo
    ward (v) trông nom, bảo trợ, phòng ngừa
    stay (v)
    => Tôi sắp đi dạo ở công viên. Anh có muốn đi cùng không?

    8. No way will you beat him. You don’t ……….. a chance. He’s a hundred times better than you are.
    A. hold B. run C. possess D. stand
    not stand a chance
    không có cơ may làm gì
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY