Cùng bạn ôn thi THPT 2018

Ngoại ngữ 50 cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh đã học là phải biết

Thảo luận trong 'Ngữ vựng' bắt đầu bởi HuyHuy__BFF, 13 Tháng ba 2018.

Lượt xem: 101

  1. HuyHuy__BFF

    HuyHuy__BFF CTV CLB mê vật lí|CTV box Thế giới quanh ta Cộng tác viên Hội viên CLB thơ, văn

    Tham gia ngày:
    23 Tháng mười hai 2017
    Bài viết:
    763
    Đã được thích:
    1,442
    Điểm thành tích:
    164
    Giới tính:
    Nam
    Nơi ở:
    Hà Tĩnh
    Trường học:
    HOCMAI Forum
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    [Tổng hợp] Tất tần tật các cuộc thi, sự kiện,... trên HMF


    Chúng ta cùng học các cặp tính từ phổ biến nhất có nghĩa trái ngược trong tiếng Anh nhé :D !:)
    Alive – /əˈlaɪv/ – dead – /ded/: sống – chết
    Beautiful – /ˈbjuː.t̬ə.fəl/ – ugly – /ˈʌɡ.li/: đẹp – xấu
    Big – /bɪɡ/ – small – /smɑːl/: to – nhỏ
    Sour – /saʊər/ – sweet – /swiːt/: chua – ngọt
    Cheap – /tʃiːp/ – expensive – /ɪkˈspen.sɪv/: rẻ – đắt
    Clean – /kliːn/ –dirty – /ˈdɝː.t̬i/: sạch – bẩn
    Curly – /ˈkɝː.li/ – straight – /streɪt/: quăn – thẳng
    Difficult – /ˈdɪf.ə.kəlt/ – easy – /ˈiː.zi/: khó – dễ
    Good – /ɡʊd/ – bad – /bæd/: tốt – xấu
    Early – /ˈɝː.li/ – late – /leɪt/: sớm – muộn
    Fat – /fæt/ – thin – /θɪn/: béo – gầy
    Full – /fʊl/ – empty – /ˈemp.ti/: đầy đủ – trống rỗng
    Hot – /hɑːt/ – cold – /koʊld/: nóng – lạnh
    Happy – /ˈhæp.i/ – sad – /sæd/: vui vẻ – buồn bã
    Hardworking – /ˈhɑrdˈwɜr.kɪŋ/ – lazy – /ˈleɪ.zi/: chăm chỉ – lười nhác
    Modern – /ˈmɑː.dɚn/ – traditional – /trəˈdɪʃ.ən.əl/: hiện đại – truyền thống
    New – /nuː/ – old – /oʊld/: mới – cũ
    Nice – /naɪs/ – nasty – /ˈnæs.ti/: dễ chịu, hấp dẫn, tốt đẹp – dơ dáy, khó chịu, bẩn thỉu
    Intelligent – /ɪnˈtel.ə.dʒənt/ –stupid – /ˈstuː.pɪd/: thông minh – ngu ngốc
    Interesting – /ˈɪn.trɪs.tɪŋ/ – boring – /ˈbɔː.rɪŋ/: thú vị – buồn chán
    Light – /laɪt/ – heavy – /ˈhev.i/: nhẹ – nặng
    Polite – /pəˈlaɪt/ – rude – /ruːd/: lịch sự – thô lỗ
    Poor – /pʊr/ – rich – /rɪtʃ/: nghèo – giàu
    Quiet – /ˈkwaɪ.ət/ –noisy – /ˈnɔɪ.zi/: tĩnh lặng – ồn ào
    Right – /raɪt/ – wrong – /rɑːŋ/: đúng đắn – sai trái
    Safe – /seɪf/ – dangerous – /ˈdeɪn.dʒɚ.əs/: an toàn – nguy hiểm
    Short – /ʃɔːrt/ – long – /lɑːŋ/: ngắn – dài
    Small – /smɑːl/ – big – /bɪɡ/: nhỏ – lớn
    Soft – /sɑːft/ – hard – /hɑːrd/: mềm – cứng
    Single – /ˈsɪŋ.ɡəl/ – married – /ˈmer.id/: độc thân – đã kết hôn
    True – /truː/ – false – /fɑːls/: đúng – sai
    Well – /wel/ – ill – /ɪl/: khỏe – ốm
    White – /waɪt/ – black – /blæk/: trắng – đen
    Asleep – /əˈsliːp/ – awake – /əˈweɪk/: buồn ngủ – tỉnh táo
    Alert – /əˈlɝːt/ – drowsy – /ˈdraʊ.zi/: cảnh giác, tỉnh táo – lơ mơ, gà gật
    Awesome – /ˈɑː.səm/ – terrible – /ˈter.ə.bəl/: tuyệt vời – tệ hại
    Best – /best/ – worst – /wɝːst/: tốt nhất – xấu nhất
    Brave – /breɪv/ – afraid – /əˈfreɪd/: dũng cảm – sợ hãi
    Calm – /kɑːm/ – nervous – /ˈnɝː.vəs/: bình tĩnh – bồn chồn lo lắng
    Certain – /ˈsɝː.tən/ – unsure – /ʌnˈʃʊr/: chắc chắn – không chắc chắn
    Close – /kloʊz/ – distant – /ˈdɪs.tənt/: gần gũi – xa cách
    Complete – /kəmˈpliːt/ – incomplete – /ˌɪn.kəmˈpliːt/: trọn vẹn – khiếm khuyết
    Cruel – /ˈkruː.əl/ – kind – /kaɪnd/: độc ác – tốt bụng
    Dry – /draɪ/ – wet – /wet/: khô – ướt
    Early – /ˈɝː.li/ – late – /leɪt/: sớm – muộn
    Hungry – /ˈhʌŋ.ɡri/ –full – /fʊl/: đói – no
    Narrow – /ˈner.oʊ/ – wide – /waɪd/: hẹp – rộng
    Public – /ˈpʌb.lɪk/ – private – /ˈpraɪ.vət/: công khai – riêng tư
    Raw – /rɑː/ – cooked – /kʊkt/: sống – chín
    Regular – /ˈreɡ.jə.lɚ/ – irregular – /ɪˈreɡ.jə.lɚ/: thường xuyên – bất thường

    CHÚC CÁC MEM HỌC TỐT !:D ^^JFBQ00137070104BJFBQ00163070213BJFBQ00172070308A
     
    Bùi Thị Diệu Linh, Funn, OgataYu2 others thích bài này.
  2. Tùng Thanh

    Tùng Thanh Học sinh Thành viên

    Tham gia ngày:
    10 Tháng năm 2017
    Bài viết:
    33
    Đã được thích:
    17
    Điểm thành tích:
    31
    Giới tính:
    Nam


    Brave-Coward: Hèn nhát như vậy sẽ hợp nghĩa hơn
    Ngoài ra bright-dark: sáng tối
    Messy-Tidy: Bừa bộn- gọn gàng
    Tight-Loose:Chặt nịt- Rộng rãi (nới lỏng)
    Singular-Plural: Số ít- số nhiều
    Fast-Slow: Nhanh- chậm
    Expensive- Cheap: Mắc- rẻ
    Tasty- Disgusting: Ngon -Gớm :(
    deep- shallow: Sâu- Trũng
    Còn nhiều mà quên ùi hihi :D
     
  3. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Học sinh tiến bộ Thành viên

    Tham gia ngày:
    5 Tháng tư 2017
    Bài viết:
    697
    Đã được thích:
    1,200
    Điểm thành tích:
    209
    Giới tính:
    Nam
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học:
    Trường THCS Hải Thượng


    Cooked là đồ ăn đã nấu chín thôi, còn quả chín phải là ripe, quả chưa chín cũng có thể là unripe.
     
    Thái Thị Quý Hằng thích bài này.
  4. Thái Thị Quý Hằng

    Thái Thị Quý Hằng Banned Banned Thành viên

    Tham gia ngày:
    6 Tháng mười một 2017
    Bài viết:
    412
    Đã được thích:
    207
    Điểm thành tích:
    51
    Giới tính:
    Nữ
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học:
    THPT Ứng Hòa A


    ĐÚNG RỒI ĐẤY BẠN
     

CHIA SẺ TRANG NÀY