[Sinh LTĐH] Ôn tập kiến thức cốt lõi về AND, ARN

Thảo luận trong 'Kiến thức về di truyền học phân tử (ADN, ARN, Prot' bắt đầu bởi maiyahovnn, 6 Tháng một 2013.

Lượt xem: 6,969

  1. maiyahovnn

    maiyahovnn Guest

    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    giup voi(minh ko hieu) mong giai thich gium

    Khóa học Luyện thi đại học môn Sinh học – Thầy Nguyễn Quang Anh Ôn tập kiến thức cốt lõi về AND, ARN
    Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
    - Trang | 1 -Bài 1. a. Một gen có 20% Ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là
    A.2040 Nu. B.2400 Nu. C.3000 Nu. D.1800 Nu.
    b.Gen đó có chiều dài là
    A.3468 A
    0
    . B.5100 A
    0
    . C.4080 A
    0
    . D.3060 A
    0
    .
    c.Gen đó có số lượng liên kết hiđrô giữa A với T, G với X lần lượt là:
    A.720 liên kết và 1620 liên kết. B.1200 liên kết và 2700 liên kết.
    C.816 liên kết và 1836 liên kết. D.960 liên kết và 2160 liên kết.
    d.Gen đó có số lượng từng loại nuclêôtit lần lượt A = T và G = X là:
    A. 480 Nu và 720 Nu. B.360 Nu và 540 Nu.
    C.408 Nu và 612 Nu. D.600 Nu và 900 Nu.
    Bài 2. a. Enzim ADN – pôlimeraza làm đứt 4050 liên kết hiđrô của một gen để tổng hợp nên hai gen con, đã đòi hỏi
    môi trường nội bào cung cấp 3000 nuclêôtit tự do. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mẹ:
    A.A = T = 450 Nu; G = X = 1050 Nu. B.A = T = 600 Nu; G = X = 900 Nu.
    C.A = T = 1050 Nu; G = X = 450 Nu. D.A = T = 900 Nu; G = X = 600 Nu.
    b.Gen trên sao mã hai lần đã đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp 600 Uraxin và 1200 Xitôzin. Số lượng từng loại
    ribônuclêôtit trong mARN là:
    A.U = 150 rNu; rA = 75 rNu; rG = 300 rNu và rX =225 rNu.
    B.U = 75 rNu; rA = 150 rNu; rG = 225 rNu và rX =300 rNu.
    C.U = 300 rNu; rA = 150 rNu; rX = 600 rNu và rG = 450 rNu.
    D.U = 150 rNu; rA = 300 rNu; rX = 450 rNu và rG = 600 rNu.
    Bài 3. a. Một gen có 2346 liên kết hiđrô. Hiệu số giữa Ađênincủa gen với một loại nuclêôtit khác bằng 20% tổng số
    nuclêôtit của gen đó. Chiều dài của gen đó là
    A.3468 A
    0
    . B.5100 A
    0
    . C.4080 A
    0
    . D.3060 A
    0
    b.Số nuclêôtit từng loại của gen lần lượt A = T và G= X là:
    A.480 Nu và 720 Nu. B.714 Nu và 306 Nu.
    C.408 Nu và 612 Nu. D.306 Nu và 714 Nu.
    c.Gen trên tự nhân đôi liên tiếp 5 lần, thì số lượngtừng loại nuclêôtit tự do môi trường nội bào cung cấp cho quá
    trình tự nhân đôi của gen là:
    A.AMT= TMT= 14880 Nu và GMT= XMT= 22320 Nu.
    B.AMT= TMT= 12648 Nu và GMT= XMT= 18972 Nu.
    C.AMT= T
    MT= 22134 Nu và G
    MT= X
    MT
    = 9486 Nu.
    D.AMT= TMT= 22320 Nu và GMT= XMT= 14880 Nu.
    d.Gen trên tự nhân đôi liên tiếp 5 lần, mỗi gen tạo thành đều sao mã 2 lần thì môi trường nội bào đã cung cấp số
    lượng ribônuclêôtit tự do cho các gen sao mã:
    A.76800 rNu. B.38.400 rNu. C.32.640 rNu. D.65.280 rNu.
    Bài 4. a. Một gen tái sinh nhiều đợt trong môi trường chứa toàn bộ các nuclêôtit được đánh dấu. Trong các gen con
    sinh ra thấy có 6 mạch đơn chứa các nuclêôtit đánh dấu, còn 2 mạch đơn chứa các nuclêôtit bình thường không
    đánh dấu. Số lần nhân đôi của gen mẹ là
    A.3 lần. B.2 lần. C.1 lần. D.4 lần.
    ÔN TẬP KIẾN THỨC CỐT LÕI VỀ AND, ARN
    BÀI TẬP TỰ LUYỆN
    GIÁO VIÊN: NGUYỄN QUANG ANH
    Khóa học Luyện thi đại học môn Sinh học – Thầy Nguyễn Quang Anh Ôn tập kiến thức cốt lõi về AND, ARN
    Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
    - Trang | 2 -b.Trong 2 mạch đơn chứa các nuclêôtit bình thường không đánh dấu. Mạch thứ nhất chứa các nuclêôtit không đánh
    dấu có 225 Ađênin và 375 Guanin. Mạch đơn thứ hai chứa các nuclêôtit không đánh dấu có 300 Ađênin và 600
    Guanin. Số lượng từng loại nuclêôtit A = T và G = Xlần lượt của gen mẹ là:
    A.450 Nu và 750 Nu. B.600 Nu và 1200 Nu.
    C.525 Nu và 975 Nu. D.600 Nu và 900 Nu.
    c.Số lượng từng loại nuclêôtit được đánh dấu đã lấy từ môi trường cung cấp A = T và G = X cho gen mẹ sau các
    lần nhân đôi trên lần lượt là:
    A.1350 Nu và 2250 Nu. B.1800 Nu và 3600 Nu.
    C.1800 Nu và 2700 Nu. D.1575 Nu và 2925 Nu.
    Bài 5. a. Số mạch đơn ban đầu của gen chiếm 12,5% số mạch đơncó trong tổng số gen đã được tái bản từ gen ban
    đầu. Trong quá trình tái bản đó, môi trường nội bàođã cung cấp 21.000 nuclêôtit. Gen này có chiều dài:
    A.2550 A
    0
    . B.5100 A
    0
    . C.3060 A
    0
    . D.4080 A
    0
    .
    b.Trong quá trình tái bản trên, môi trường nội bào đã cung cấp 21000 nuclêôtit, trong đó có 4.200 Timin. Số lượng
    từng loại nuclêôtit của gen là:
    A.A = T = 900 Nu; G = X = 600 Nu.
    B.A = T = 480 Nu; G = X = 720 Nu.
    C.A = T = 600 Nu; G = X = 900 Nu.
    D.A = T = 700 Nu; G = X = 800 Nu.
    Bài 6. Một gen có tổng số hai loại nuclêôtit bằng 40% số nuclêôtit của gen. Gen đó tái sinh hai đợt liên tiếpmôi
    trường nội bào cung cấp thêm 9000 Nu. Khi các gen con sinh ra đều sao mã bốn lần đã cần môi trường cung cấp
    2908 Uraxin và 1988 Guanin.
    a.Chiều dài của gen là
    A.2550 A
    0
    . B.5100 A
    0
    . C.3060 A
    0
    . D.4080 A
    0
    .
    b.Số lượng từng loại nuclêôtit của mỗi gen con là:
    A.A = T = 900 Nu; G = X = 600 Nu.
    B.A = T = 480 Nu; G = X = 720 Nu.
    C.A = T = 600 Nu; G = X = 900 Nu.
    D.A = T = 700 Nu; G = X = 800 Nu.
    c.Số lượng từng loại ribônuclêôtit của mỗi phân tử mARN sinh ra từ gen nói trên là:
    A.U = 450 rNu; rA = 450 rNu; rG = 300 rNu và rX =300rNu.
    B.U = 727 rNu; rA = 173 rNu; rG = 497 rNu và rX =103rNu.
    C.U = 480 rNu; rA = 420 rNu; rG = 250 rNu và rX =350rNu.
    D.U = 173 rNu; rA = 727 rNu; rG = 103 rNu và rX = 497 rNu.
    Bài 7. Mạch đơn thứ nhất của gen có 10% Ađênin. Mạch đơn thứ hai của gen có 20% Ađênin. Khi gen tự nhân đôi
    cần tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của môi trường nội bào là:
    A.%AMT= %TMT= 15% và %GMT= XMT= 35%.
    B.%AMT= %TMT= 20% và %GMT= XMT= 30%.
    C.%AMT= %TMT= 35% và %GMT= XMT= 15%.
    D.%AMT= %T
    MT= 30% và %G
    MT= X
    MT
    = 20%.
    Bài 8. Một phân tử mARN được tổng hợp từ một gen chứa 1500ribônuclêôtit, trong đó số ribônuclêôtit Ađênin gấp
    hai lần số Uraxin, gấp 3 lần số Guanin và gấp 4 lầnsố Xitôzin.
    a.Chiều dài của gen:
    A.2550 A
    0
    . B.4080 A
    0
    . C.5100 A
    0
    . D.3060 A
    0
    .
    b.Số lượng và tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen bằng:
    A.A = T = 760 Nu, G = X = 740 Nu →%A = %T = 25,3%; %G = %X = 24,7%.
    Khóa học Luyện thi đại học môn Sinh học – Thầy Nguyễn Quang Anh Ôn tập kiến thức cốt lõi về AND, ARN
    Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
    - Trang | 3 -
     
    Last edited by a moderator: 4 Tháng hai 2013
  2. nobeltheki21

    nobeltheki21 Guest

    Tl

    Câu1.A =20% nên G=30%
    Có 2A&3G=3120(số lk hidro)
    N=2A&2G
    =>N&30%N=3120
    nên N=2400
    =>l=2400.3,4/2=4080angstron
    Số nu T=A=20%N=480nu ,Avà T có 720lkết hjdro
    số nu G=X=720nu
    G và X có 2160lkết hjdro
     
  3. Mình nghĩ vấn đề của bạn ở đây là do chưa nắm rõ công thức, vì những bài trên chỉ cần áp dụng công thức là ra. Tham khảo tất cả các công thức ở đây:

    http://diendan.hocmai.vn/showpost.php?p=1189531&postcount=3
    http://diendan.hocmai.vn/showpost.php?p=1197730&postcount=54
    http://diendan.hocmai.vn/showpost.php?p=1205137&postcount=125
    http://diendan.hocmai.vn/showpost.php?p=1212865&postcount=214

    Mình tin rằng những vấn đề trên sẽ ko còn là vấn đề đối với bạn nữa :)
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->