Sự kiện "ĐIỂM DANH NGAY - NHẬN QUÀ LIỀN TAY" đã chính thức bắt đầu

Bạn hãy ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ tài khoản để tham gia nhé!

xin đề thi

Thảo luận trong 'Đề thi - Tài liệu lớp 5- 6-7' bắt đầu bởi hailx1701, 25 Tháng hai 2013.

CHIA SẺ TRANG NÀY

Lượt xem: 2,214

  1. hailx1701

    hailx1701 Guest

    "Điểm danh ngay - Nhận quà liền tay" chào đón HMforum quay trở lại


    Bạn nào có các đề thi lên lớp 6 của trường đoàn thị điểm thì cho mình xin với nhe.
    Các bạn gửi về E-mail cho mình vơi : hailx.vcp@gmail.com
    hoặc các bạn share link các liên kết đó nhe.

    Cám ơn mọi người.
     
  2. anh_em_02

    anh_em_02 Guest



    ở trên đây thiếu gì mà không tìm:D có tại :Đây

    ...............................................
     

  3. Họ tên:…………………………………………

    Thời Gian :
    BÀI THI SỐ 1:
    Hãy viết số thích hợp vào chỗ … (Chú ý:phải viết số dưới dạng số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)
    Câu 1:
    Một hình chữ nhật có chu vi là 300cm. Biết nếu giảm chiều dài đi 5,5cm và tăng chiều rộng thêm 2,5cm thì nó trở thành hình vuông. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
    Trả lời: Diện tích hình chữ nhật đó là .
    Câu 2:
    18,97 × 7,8 + 18,97 × 2,2 =
    Câu 3:
    125% của 24 =
    Câu 4:
    Một cửa hàng mua vào một sản phẩm giá 100000 đồng. Cửa hàng bán ra được lãi 20% giá bán sản phẩm đó. Hỏi cửa hàng được lãi bao nhiêu khi bán sản phẩm đó?
    Trả lời: Cửa hàng được lãi đồng.
    Câu 5:
    Hiệu của 2 số bằng 9,5. Tìm số lớn biết, 30% số lớn thì bằng 40% số bé.
    Trả lời: Số lớn là .
    Câu 6:
    Cho một hình vuông có chu vi bằng 144cm. Tăng cạnh hình vuông đó thêm 25% ta được hình vuông mới.
    Vậy chu vi hình vuông mới là cm.
    Câu 7:
    Cho một số tự nhiên có 3 chữ số. Biết 3 chữ số hàng trăm; hàng chục; hàng đơn vị của số đó là 3 số tự nhiên liên tiếp tăng dần. Hỏi số đó tăng thêm bao nhiêu đơn vị nếu ta viết số đó theo thứ tự ngược lại.
    Trả lời: Số đó tăng thêm nếu viết theo thứ tự ngược lại.
    Câu 8:
    Trong một phép chia 2 số tự nhiên, biết số bị chia là 2374; thương bằng 18 và có số dư là số dư lớn nhất có thể có.
    Vậy số chia của phép chia đó là .
    Câu 9:
    Cho một hình vuông, biết nếu giảm cạnh hình vuông đó đi 10% thì diện tích giảm đi 118,75 .
    Vậy diện tích hình vuông đã cho là .
    Câu 10:
    Tổng của một số thập phân và một số tự nhiên bằng 1079,69. Nếu bỏ dấu phẩy của số thập phân đi thì tổng sẽ bằng 4514.
    Vậy số thập phân đó là .







    Thời Gian :
    BÀI THI SỐ 1
    Hãy viết số thích hợp vào chỗ … (Chú ý:phải viết số dưới dạng số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)
    Câu 1:
    19,86 × 126 – 99,3 × 25,2 =
    Câu 2:
    Cho hai số tự nhiên có trung bình cộng của hai số tự nhiên bằng 1485 và biết nếu viết thêm chữ số 1 vào bên trái số bé ta được số lớn. Tìm số bé.
    Trả lời: Số bé là .
    Câu 3:
    Lớp 5A có một số học sinh, học kỳ một có 50% số bạn xếp học lực loại A; 40% số bạn xếp học lực loại B. Tính tổng số học sinh của lớp 5A biết, số học sinh xếp học lực loại A nhiều hơn loại B là 4 bạn.
    Trả lời: Số học sinh lớp 5A là bạn.
    Câu 4:
    Hiệu của 2 số bằng 9,5. Tìm số lớn biết, 30% số lớn thì bằng 40% số bé.
    Trả lời: Số lớn là .
    Câu 5:
    Hai số có tổng bằng 126,81. Biết 40% số thứ nhất bằng 50% số thứ hai.
    Vậy số thứ hai là .
    Câu 6:
    Tìm một số tự nhiên biết, nếu xóa chữ số 5 ở hàng đơn vị của nó đi ta được số mới; tổng của số mới và số phải tìm bằng 2216.
    Trả lời: Số phải tìm là .
    Câu 7:
    Tổng của hai số bằng 28,1; số lớn hơn số bé 9,1 đơn vị. Hỏi cùng phải bớt mỗi số đi bao nhiêu đơn vị để số lớn gấp đôi số bé?
    Trả lời: Cùng phải bớt mỗi số đi đơn vị.
    Câu 8:
    Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số không chia hết cho 2; cho 5 ?
    Trả lời: Có tất cả số thỏa mãn đề bài.
    Câu 9:
    Cho 3 số có tổng bằng 162,5. Biết nếu đem số thứ nhất nhân với 4 ; số thứ hai nhân với 3 và số thứ ba nhân với 2 ta được 3 tích bằng nhau.
    Vậy số thứ nhất là .
    Câu 10:
    Cho một hình vuông, biết nếu giảm cạnh hình vuông đó đi 10% thì diện tích giảm đi 118,75 .
    Vậy diện tích hình vuông đã cho là .





    BÀI THI SỐ 2: Sắp xếp các ô có giá trị từ bé đến lớn



    BÀI THI SỐ 3: ĐI TÌM KHO BÁU
    1) Giữa hai số chẵn có 25 số chẵn khác. Hỏi hiệu của hai số đó bằng bao nhiêu?
    Trả lời: Hiệu hai số đó là:…………………….
    2) Để hoàn thành một công việc trong 15 ngày thì cần 40 người làm. Muốn hoàn thành công việc đó trong 10 ngày thì cần bao nhiêu người làm?
    Trả lời: Để hoàn thành công việc trong 10 ngày thì cần:………. người làm.
    3) Số thập phân bé nhất có các chữ số khác nhau mà tích các chữ số bằng 90 là số nào?
    Trả lời: Số thập phân cần tìm là:………………….
    4) Trong một số tự nhiên nếu viết thêm chữ số 4 vào bên phải số đó ta được số mới lớn hơn số phải tìm 1786 đơn vị. Vậy số tự nhiên đó bằng:…………………
    5) Tìm một phân số có giá trị bằng ¾ và biết tổng của tử số và mẫu số là 133. Phân số cần tìm là:…………..
    6) Hiện nay mẹ 36 tuổi, con 8 tuổi. Hỏi bao nhiêu năm nữa tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con?
    Trả lời: Số năm tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con là:…………………….
    7) Tìm hai số thập phân có thương bằng hiệu và bằng 0,6.
    Trả lời: Số bé là:……………. Số lớn là: ………………
    8) Cho số thập phân A, chuyenr dấu phaapr của số A sang phải 1 hàng ta được số B. Biết A + B = 221, 54. Tìm số A.
    Trả lơi: Số A cần tìm là:………………..
    9) Một chiếc điện thoại giảm giá bán lần thứ nhất 10%. Lần thứ hai giảm 5% giá đang bán, thì được bán với giá 4275000 đồng. Tính giá bán chiếc điện thoại trước khi giảm giá.
    Trả lời trước khi giảm giá giá bán chiếc điện thoại là;…………………….. đồng
    10) Hãy cho biết có bao nhiêu số có 4 chữ số chia hết cho ncar 2 và 5?
    Trả lời: Số số thỏa mãn đề bài là:……………………
    11) Hiện nay tổng số tuổi hai mẹ con là 48 tuổi. Biết 3 năm trước tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi hai mẹ con hiện nay.
    Trả lời: Tuổi con hiện nay là:…………. Tuổi; Tuổi mẹ hiện nay là:…………………tuổi
    12) Một chiếc điện thoại khi được giảm giá bán hai lần; mỗi lần 10% giá đang bán thì được bán với giá 1620 000 đồng. Tính giá bán chiếc điện thoại trước khi giảm giá bán.
    Trả lời: Giá bán của chiếc điện thoại trước khi giảm là:…………. ……….. đồng
    13) Cho ba số có tổng bằng 345. Biết 50% số thứ nhất bằng 1/3 số thứ hai và bằng 20% số thứ ba. Tìm số thứ nhất.
    Trả lời: Số thứ nhất là:………………………..
    14) Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu phân số có giá trị bằng 5/8 mà có tử số và mẫu số là số có hai chữ số?
    Trả lời: Có tất cả:……………………. Phân số thảo mãn đề bài.
    dề đây