Bạn hãy ĐĂNG NHẬP để sử dụng nhiều chức năng hơn

[vật lý 8]Công thức - Kí hiệu của Môn Vật Lí từ lớp 6 -> lớp 8

Thảo luận trong 'Thảo luận chung' bắt đầu bởi hutpin_95, 14 Tháng mười hai 2008.

CHIA SẺ TRANG NÀY

Lượt xem: 35,439

  1. hutpin_95

    hutpin_95 Guest

    Sổ tay hướng dẫn sử dụng HMforum phiên bản mới


    Có bạn nào có thể cho mình biết tất cả các công thức và các Kí hiệu các đơn vị từ lớp 6 đến lớp 8 được ko?
    Các bạn cho mình cả những đơn vị , đại lượng sử dụng nha :)
    Thx
     
    Last edited by a moderator: 8 Tháng năm 2010

  2. tất cả các công thức thì nêu ra đây ko đc đâu,dài lắm bạn ạ
    bạn nên học đầy đủ và thuộc lòng các công thức thì khi có BT liên quan tự khắc sẽ nhớ ra thui ^^!
     
  3. cuncon2395

    cuncon2395 Guest


    thể tick :V
    trọng lượng :p
    khối lượng:m
    khối lượng riêng:D
    trọng lượng riêng:d
    nhìu lắm bạn ơi,cún ko viết hết được
     

  4. mình viết cho bạn thêm 1 số cái lớp 8
    p:áp suất
    A:công thực hiện
    P:công suất
    F:lực tác dụng
    s:quãng đường
    v:vận tốc
    t:thời gian
    S:diện tích
    h:chiều cao
    l:chiều dài
    @cún con:A=F.s chứ em ?!
     
    Last edited by a moderator: 15 Tháng mười hai 2008
  5. cuncon2395

    cuncon2395 Guest


    công thức lớp 8: v=s/t; p=F/s(ở thể rắn);p=d.h(ở thể lỏng); A=F.d;
     

  6. cong thức lớp 6
    P=10m
    D=m/V
    d=p/V
    BIK CÓ NHIÊU DÓ À..................KEKE
     
  7. ktta

    ktta Guest


    p=10m
    D=m/V
    d=10D
    V=d.D
    ----------------------------------------------------
     
    Last edited by a moderator: 16 Tháng một 2015
  8. cosy

    cosy Guest


    Công thức tính nhiệt lượng
    Q = m.c.[TEX]\Delta[/TEX]
    Q: Nhiệt lượng (J)
    m: khối lượng vật, tính ra kg.
    c: Nhiệt dung riêng (J/kg.K)
    [TEX]\Delta[/TEX] = t2 - t1, là độ tăng nhiệt độ của vật (K hoặc 0C).

    Phương trình cân bằng nhiệt:
    Q thu = Q toả
    m1.c1.(t1 - t) = m2.c2.(t - t2)

    Tính công:
    A = F.s
    A: Công (Nm)
    F: Lực nâng (N)
    s: Quãng đường (m)

    Tính Công suất:
    P = [TEX]{\frac{A}{\frac{t}[/TEX]
    P: Công suất (J/s) --> Lưu ý: chữ P này là P viết hoa nha!
    A: Công (J)
    t: Thời gian (s)

    Lực đẩy Acsimet:
    F = d.V
    Bổ sung tiếp nha các bạn.!

    Thân! ;)
     
  9. quanghuyo22

    quanghuyo22 Guest


    Bổ sung thêm:
    Công thức tính công tổng quát: A=F.s.cos(alpha) (J)
    Nhiệt độ nóng chảy: lamđa(10^3 J/kg)
    ...... còn nữa
     

  10. p:áp suất
    A:công thực hiện
    P:công suất
    F:lực tác dụng
    s:quãng đường
    v:vận tốc
    t:thời gian
    S:diện tích
    h:chiều cao
    l:chiều dài
    M:khối lượng
    d:trọng lượng riêng
     
  11. quanioe6

    quanioe6 Guest


    nhiều lắm tớ chỉ biết một vài cái thôi.thông cảm nhé
    Vd:p là trọng lượng

    d là trọng lượng riêng
    m là khối luong
    v là thể tích
    vv:D
     
  12. pekkittykute

    pekkittykute Guest


    Các kí hiệu
    p:áp suất
    A:công thực hiện
    P:công suất
    F:lực tác dụng
    s:quãng đường
    v:vận tốc
    t:thời gian
    S:diện tích
    h:chiều cao
    l:chiều dài
    Công thức tính nhiệt lượng
    Q = m.c.(t2-t1)
    thể tích :V
    trọng lượng :p
    khối lượng:m
    khối lượng riêng : D ; trọng lượng riêng:d
    Q: Nhiệt lượng (J)
    H: Hiệu suất
    Fc : lực ma sát
    Aci: Công có ít
    Atp: Công toàn phần
    m: khối lượng vật, tính ra kg.
    c: Nhiệt dung riêng (J/kg.K)
    = t2 - t1, là độ tăng nhiệt độ của vật (độ K hoặc độ C).
    Phương trình cân bằng nhiệt:
    Q thu = Q toả
    m1.c1.(t1 - t) = m2.c2.(t - t2)
    Tính công:
    A = F.s
    A: Công (Nm)
    F: Lực nâng (N)
    s: Quãng đường (m)
    Tính Công suất:
    P = P: Công suất (J/s) --> Lưu ý: chữ P này là P viết hoa nha! A: Công (J)
    t: Thời gian (s)
    Lực đẩy Acsimet:
    F = d.V
    p=10m
    D=m/V
    d=10D
    V=d.D
    Tính hiệu suất
    H= (Aci/Atp).100%
    Atp=Aci+Ams
    Áp suất chất lỏng truyền nguyên vẹn với pít - tông lớn có diện tích S và gây nên lực nên F lên pít - tông này :
    F=p.S=f.S tất cả chia s, => F/f=S/s
     
  13. iloveboocung

    iloveboocung Guest


    - Các đơn vị đo chiều dài:
    1inch = 2,54 cm
    1 fut = 12 inch
    1 dặm = 5280 fut
    1 hải lí = 1,852 km
    - Đo thể tích:
    + Hình lập phương: V = a^3
    + Hình trụ: V= pi x r^2 x h
    + Hình hộp chữ nhật : V = a x b x h
    + Hình cầu : V = 4/3 x pi x r^3
    - Mối quan hệ giữa trọng lượng và khối lượng: P = 10m
    - Mối quan hệ giữa khối lượng riêng và trọng lượng riêng: d = 10D
    - Tính khối lượng riêng: D = m/V
    - Tính trọng lượng riêng: d = P/v
    - Công thức của mặt Phẳng nghiêng: F/P = h/l (=) F x l = P x h
    - Công thức đòn bẩy: F1/F2 = l2 / l1
    - Ròng rọc động : F = P/2
    - Công thức tính hiệu suất: H = Công có ích / công toàn phần x 100% ( H = A1/A x 100%)
    - Lớp 8
    - Tính vận tốc: V = S/t ;
    - Tính vận tốc trung bình: Vtb = S1+S2+S3+........+Sn / t1+t2+t3+.......+tn
    - Áp suất chất rắn: P = F / S
    - Áp suất chất lỏng: P = d x h
    - Lực đẩy Ác-si-mét : FA = d x V
    - Tính công: A = F / S
    - Công suất: P = A / t ( Lưu ý: P hoa khác trong lượng)
    - Công thức tính cơ năng: W= Wđ + Wt
    - Công thức tính thế năng: Wt = P x h ( P= m x g biết g= 9,8 ~10)
    - Công thức tính động năng: Wđ = m x v^2 / 2

    p=F/S
    Fa=d.V
    P=10m=V.d
    V=m/D
    S=v.t
    Q thu=Q tỏa=C.m.(t cao-t thấp)
    Q tỏa=q.m
    Q(nóng chảy)=.m
    Q(bay hơi)=L.m