Chào mừng bạn đến với HMForum. Vui lòng đăng ký để sử dụng nhiều chức năng hơn!

[Vật lý 10] Tổng hợp công thức Vật Lý 10 - Chương 1

Thảo luận trong 'Thảo luận chung' bắt đầu bởi tramngan, 10 Tháng một 2009.

CHIA SẺ TRANG NÀY

Lượt xem: 54,631

  1. tramngan

    tramngan Guest

    Đặt chỗ PEN 2017 - Cập nhật theo mọi thay đổi của kỳ thi THPT QG

    Phương án thi năm 2017 sẽ không thay đổi


    1. Chuyển động thẳng đều:[TEX]x = v_o (t - t_o ) + x_o[/TEX]
    a. Trường hợp [TEX]t_o = 0[/TEX]:
    [TEX]x = v_o t + x_o[/TEX]
    b. Quãng đường đi được:
    [TEX]S = |v_o (t - t_o)|[/TEX]
    2. Chuyển động thẳng biến đổi đều:
    a. Vận tốc trung bình:
    [TEX]s = v_{tb} t[/TEX]
    [TEX]v_{tb} = \frac{v_o + t}{2}[/TEX]
    b. Phương trình chuyển động:
    [TEX]x = \frac{1}{2} a (t - t_o)^2 + v_o (t - t_o) + x_o[/TEX]
    c. Trường hợp [TEX]t_o = 0[/TEX]:
    [TEX]x = \frac{1}{2} at^2 + v_o t + x_o [/TEX]
    d. Quãng đường đi được: (không phụ thuộc vận tốc lúc sau)
    [TEX]S = |\frac{1}{2} at^2 + x_o|[/TEX]
    e. Hệ thức liên hệ giữa quãng đường, vận tốc, gia tốc không phụ thuộc vào thời gian:
    [TEX]v^2 - v^2_o = 2as [/tex]
    f. Phương trình vận tốc: (không phụ thuộc vào quãng đường)
    [TEX]v = v_o + at --> a = \frac{v - v_o}{t} --> t = \frac{v - v_o}{a}[/TEX]

    Bổ sung thêm...
    3. Rơi tự do
    a. Quãng đường rơi trong t giây đầu tiên:
    [TEX]S = \frac{1}{2} gt^2 + v_o t[/TEX]
    b. Vận tốc trước khi chạm đất:
    [TEX]v_{cd} = \sqrt{2gh}[/TEX]
    c. Thời gian rơi khi chạm đất:
    [tex]t = \sqrt{\frac{2h}{g}}[/tex]
    4. Chuyển động tròn đều:
    a. Tính tốc độ dài:
    [TEX]v = \frac{s}{t}[/TEX]

    [TEX]v = \frac{2\pi R}{T}[/TEX]

    [TEX]v = R\omega[/TEX]
    b. Tính tốc độ góc:
    [TEX]\omega = \frac{\alpha}{t} = \frac{2\pi}{T} = 2\pi f = \frac{v}{R}[/TEX]
    c. Tính gia tốc hướng tâm:
    [tex]a_{ht} = \frac{v^2}{R}[/tex]
     
    Sửa lần cuối bởi BQT: 11 Tháng một 2009
  2. chandoi_ngo

    chandoi_ngo Guest


    bị thiếu rồi anh ơi
    cái chõ rơi tự do ấy
    còn thiếu thời gian rơi khi chạm đât nữa
    t= căn bậc 2 của 2h/g
     
    Sửa lần cuối bởi BQT: 11 Tháng một 2009
  3. tramngan

    tramngan Guest


    Chương 2

    Chương 2: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
    1. Định luật II Newton:
    [TEX]\vec F = m.\vec a[/TEX]
    2. Trọng lực:
    [TEX]\vec P = m.\vec g[/TEX]
    3. Định luật III Newton:
    [TEX]\vec F_{21} = - \vec F_{12}[/TEX]
    4. Lực hấp dẫn:
    a. Độ lớn lực hấp dẫn:
    [TEX]F_G = G.\frac{m_1.m_2}{r^2}[/TEX]
    b. Độ lớn lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên một vật ở độ cao h:
    [TEX]F_G = G.\frac{M.m}{(R+r)^2}[/TEX]
    c. Gia tốc trọng trường:
    [TEX]g = \frac{G.M}{(R+h)^2}[/TEX]
    5. Lực ma sát:
    [TEX]F_{ms} = k.N[/TEX]
    6. Lực đàn hồi:
    [TEX]F_{dh} = k.|\Delta l|[/TEX]
    7. Lực hướng tâm:
    [TEX]F_{ht} = m.\frac{v^2}{R}[/TEX]
    8. Hệ vật không co giãn:
    [TEX]T_1 = T_2 = T[/TEX]
    [TEX]a_1 = a_2 = a[/TEX]
    9. Phương trình ném xiên (tổng quát)
    - Phương trình quỹ đạo: [TEX]y = -\frac{gx^2}{2v_0^2cos^2\alpha} + x.tg\alpha[/TEX]
    - Tầm bay cao cực đại:
    + Thời gian đạt được: [TEX]t_1 = \frac{v_0.sin\alpha}{g}[/TEX]
    + Tầm bay cao: [TEX]H = \frac{v_0^2.sin^2\alpha}{2g}[/TEX]
    - Tầm bay xa cực đại:
    + Thời gian đạt được: [TEX]t_2 = \frac{2v_0.sin\alpha}{g}[/TEX]
    + Tầm bay xa: [TEX]H = \frac{v_0^2.sin2\alpha}{g}[/TEX]
    10. Phương trình ném ngang:
    - Phương trình quỹ đạo:[TEX] y = \frac{g.x^2}{2.v_o^2}[/TEX]
    Tầm bay xa cực đại:
    + Thời gian đạt được: [tex]t = \sqrt{\frac{2h}{g}}[/tex]
    + Tầm bay xa: [TEX]L = v_0.\sqrt{\frac{2h}{g}}[/TEX]
    - Vận tốc tại 1 thời điểm: (cho 9 và 10): [TEX]v=\sqrt{v_0^2 + (gt)^2}[/TEX]
     
    Sửa lần cuối bởi BQT: 12 Tháng một 2009

  4. chú thích t=căn 2gh chỉ là công thức của một bài toán không mang tính tổng quát
     

  5. .............................. có chứ bạn, nó là công thức tổng quát mà bạn.....................;)
     
  6. donghxh

    donghxh Guest


    Này bạn
    t=[TEX]\sqrt{\frac{2.h}{g}}[/TEX]
    Vì [TEX]t^2.g[/TEX]=2.h
    Công thức này mang tính tổng quát khi vận tốc đầu bằng 0
     

  7. ừ nhưng chỉ đối với bài toán có vận tốc ban đầu bằng 0 và gia tốc không đổi thôi nói chung là không phải là tất cả các bài toán và nó chỉ là công thức suy ra từ bài tập bạn phải chứng mình (nếu tớ không nhầm)
    + các bài toán ném xiên của bạn đều là các bài toán mà vị trí ban đầu của vật bằng không
    +phần lớn công thức là từ các bài toán cả ....
     
    Sửa lần cuối bởi BQT: 31 Tháng mười 2010
  8. donghxh

    donghxh Guest


    làm j phải. Các bài toán ném xiên cũng có bài có vị trí khác nhau. Lúc bên trên, lúc bên dưới.
     
  9. khieubai

    khieubai Guest


    trg chuyển đông ném ngang, v ban đầu k thể =0 đk, công thức t= căn 2h/g là công thức tổng quát vs mọi bài toán
     
  10. donghxh

    donghxh Guest


    Tất nhiên là v ko thể bằng 0 dc. Nếu bằng 0 thì chẳng phải là rơi tự do ak.
    Cái này ai chẳng biết, vậy mà bạn cũng nói.
     
  11. mummumkeo

    mummumkeo Guest


    đó là toàn bộ công thức à. bạn có thể soạn ra các công quan trọng liên quan đến sau này được không trong số đó !
     
  12. protankhai

    protankhai Guest


    với công thức tính thời gian của chương này thì phải chú thích rõ kẻo nhiều người nhầm
    như trong công thức chuyển động thẳng biến đổi đều tính quảng đường :
    [tex]S = V_{o}t + \frac{1}{2} gt^2[/tex]
    rút {t} ta đc
    [tex]t = \sqrt{\frac{2h}{g}}[/tex]
    vì ném ngang vận tốc ban đầu = 0 nên mới có phương trình như thế
     
    Sửa lần cuối bởi BQT: 1 Tháng một 2011
  13. nguy3nson

    nguy3nson Guest


    co joi thì post tổng hơp kiến thưc vật lí lên hãng to họng
     
  14. mydream_1997

    mydream_1997 Guest


    Theo mình công thức này tổng quát,vì ta đang xét chuyển động trên Oy mà,và CĐ trên Oy là sự rơi tự do.Công thức [TEX]t=\sqrt{ \frac {2h}{g}}[/TEX] dùng để tính thời gian CĐ.Các bạn muốn có [TEX]v_0[/TEX] thì dùng công thức này nè
    [TEX]tan \alpha=\frac {gt}{v_0}[/TEX]
     
  15. ngocbich1999

    ngocbich1999 Guest


    công thức lý

    S=\frac{1}{2}gt^2 công thức tính t từ công thức này như thế nào
     
  16. phnglan

    phnglan Guest


    rút t từ công thức ta được $\sqrt[2]{\frac{2S}{g}} $ .