Chào mừng bạn đến với HMForum. Vui lòng đăng ký để sử dụng nhiều chức năng hơn!

[Tiếng Anh]- Từ vựng theo chủ đề

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ' bắt đầu bởi thanhthuytu, 27 Tháng ba 2009.

CHIA SẺ TRANG NÀY

Lượt xem: 31,769

  1. thanhthuytu

    thanhthuytu Guest

    Đặt chỗ PEN 2017 - Cập nhật theo mọi thay đổi của kỳ thi THPT QG

    Phương án thi năm 2017 sẽ không thay đổi


    Từ vựng về các loại tội phạm
    Abduction – abductor – to abduct – kidnapping (bắt cóc ý)

    Arson – arsonist – set fire to – đốt cháy nhà ai đó

    Assault – assailant – assult – to attack someone – tấn công ai đó

    Assisting sucide – accomplice to suicide – to assist suicide – help someone kill themselves (giúp ai đó tự tử)

    Bank robbery – bank robber – to rob a bank (cướp nhà băng đếy)

    Bigamy – bigamist – to commit bigany – married to 2 people (bắt cá 2 tay )

    Blackmail – blackmailer – to blackmail – threatening to do something unless a condition is met (đe dọa để lấy tiền)

    Bribery – someone who brite – bribe – give someone money to do something for you (cho ai đó tiền để người đó làm việc cho mình)

    Burglary – burglar – burgle – ăn trộm đồ trong nhà

    Drunk driving – drunk driver – to drink and drive – uống rượu khi lài xe

    Drug dealing – drug dealer – to deal drug – buôn ma túy

    Fraud – fraudster – to defraud/ commit fraud – lying people to get money (lừa ai để lấy tiền)

    Hijacking – hijacker – to hijack – taking a vehicle by force (chặn xe cộ đê cướp)

    Manslaughter – killer- to kill – kill a person without planning it (giết ai đó mà ko có kế hoạch, cái này có thể là do bất chợt đang cãi nhau chyện gì đó mà ko kìm chế nổi thế là giết nhau)

    Mugging – mugger – to mug – trấn lột

    Murder – murderer – to murder – giết người (cái này là có kế hoạch à nha)

    Rape – rapist – to rape - cưỡng hiếp

    Speeding – speeder – to speed - phóng nhanh quá tốc độ

    Stalking – stalker – to stalk - đi lén theo ai đó để theo dõi

    Shoplifting – shoplifter – to shoplift - chôm chỉa đồ ở cửa hàng

    Smuggling – smuggler – to smuggle – buôn lậu

    Treason – traitor- to commit treason – phản bội
     
    Sửa lần cuối bởi BQT: 28 Tháng ba 2009

  2. Từ vựng về tính cách con người

    aggressive: hung hăng; xông xáo( )
    ambitious: có nhiều tham vọng
    cautious: thận trọng, cẩn thận
    careful: cẩn thận
    cheerful/amusing: vui vẻ
    clever: khéo léo
    tacful: khéo xử, lịch thiệp
    competitive: cạnh tranh, đua tranh
    confident: tự tin
    creative: sáng tạo
    dependable: đáng tin cậy
    dumb: không có tiếng nói
    enthusiastic: hăng hái, nhiệt tình
    easy-going: dễ tính
    extroverted: hướng ngoại
    faithful: chung thuỷ
    introverted: hướng nội
    generous: rộng lượng
    gentle: nhẹ nhàng
    humorous: hài hước
    honest: trung thực
    imaginative: giàu trí tưởng tượng
    intelligent: thông minh(smart)
    kind: tử tế
    loyal: trung thành
    observant: tinh ý
    optimistic: lạc quan
    patient: kiên nhẫn
    pessimistic: bi quan
    polite: lịch sự
    outgoing: hướng ngoại, thân thiện(sociable, friendly)
    open-minded: khoáng đạt
    quite: ít nói
    rational: có lý trí, có chừng mực
    reckless: hấp tấp
    sincere: thành thật, chân thật
    stubborn: bướng bỉnh(as stubborn as a mule)
    talkative: lắm mồm
    understanding: hiểu biết(an understanding man)
    wise: thông thái, uyên bác(a wise man)

    lazy: lười biếng
    hot-temper: nóng tính
    bad-temper: khó chơi
    selfish: ích kỷ
    mean: keo kiệt
    cold: lạnh lùng
    Silly/stupid: ngu ngốc, ngốc nghếch
    Crazy: điên cuồng (mang tính tích cực)
    Mad: điên, khùng
    Aggressive: xấu bụng
    Unkind: xấu bụng, không tốt
    Unpleasant: khó chịu
    Cruel: độc ác
     

  3. Từ vựng về sự di chuyển của con người và con vật

    APES -> swing : khỉ -> đu ,nhãy
    ASSES -> jog : lừa -> đi chậm rãi
    BABIES -> crawl : em bé -> bò
    BEARS -> tumble : gấu -> đi mạnh mẽ
    BEES -> flit : ong -> bay vù vù
    BEETLES -> crawl : bọ cánh cứng -> bò
    BIRDS -> fly ,flutter,hop,glide,dive : chim -> bay ,vỗ cánh,nhảy lượn ,lao
    BULLS -> charge : đi đủng đỉnh
    CATS -> steal : mèo -> đi rón rén
    CATTLE -> wander : gia súc -> đi lảng vảng ,đi thơ thẫn
    COCKS -> strut : gà trống -> đi khệnh khạng
    DEER -> bound : hươi,nai -> nhảy cẩng
    DOGS -> run ,trot : chó -> chạy ,chạy lon ton
    DONKEYS -> trot : lừa -> chạy lon ton
    DUCKS -> waddle : vịt -> đi lạch bạch
    EAGLES -> swoop : đại bàng -> bay lượn ,sà xuống
    ELEPHANTS -> charge,amble : voi -> đi thong thả ,chậm rãi
    FLIES -> flit : ruồi -> bay vù
    GEESE ->waddle : ngỗng -> đi lạch bạch
    GRASSHOPPERS -> hop : châu chấu -> nhảy ,búng
    HENS -> strut : gà máy -> đi khệnh khạng
    HORSES -> gallop,trot : ngựa -> chạy lon ton ,phi
     
  4. khanhlinhkt

    khanhlinhkt Guest


    các bạn cho mình hỏi các tư liệu này các bạn tham khảo ở đâu vậy?cảm ơn các bạn nhiều.thank U so much:)