Sự kiện "ĐIỂM DANH NGAY - NHẬN QUÀ LIỀN TAY" đã chính thức bắt đầu

Bạn hãy ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ tài khoản để tham gia nhé!

tiếng anh: động từ nào đi sau + Ving, To V

Thảo luận trong 'Ngữ âm' bắt đầu bởi hoahuongduong93, 2 Tháng mười một 2009.

CHIA SẺ TRANG NÀY

Lượt xem: 127,922

Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.
  1. "Điểm danh ngay - Nhận quà liền tay" chào đón HMforum quay trở lại


    bạn nào có thể cho t biết được các động từ như nào thì đi sau nó là cộng To V, và động từ nào sau nó là Ving được ko ah. có link thì càng tốt , t đang cần gấp.
    :D:D:D
     
  2. siengnangnhe

    siengnangnhe Guest


    Theo sau tất cả các trợ từ (động từ khiếm khuyết): can, could, will,shall, would, may, might, ought to, must, had better, would like to, needn't, would rather, would sooner, be supposed to là những động từ không "chia", V-bare

    2- Những động từ theo sau là "to verb" có 2 trường hợp:
    2.a- [công thức: S+V+to V]: afford, appear, ask, bear, begin, choose, decide, expect, forget, hate, hesitate, intend, like, manage, neglect, prefer, pretend, propose, regret, seem, swear, try, wish, agree, arrange, attempt, beg, care, consent, determine, fail, happend, help, hope, learn, love, mean, offer, prepare, promise, refuse, remember, start, trouble, want, would like prefer.

    2.b- [công thức: S+V+O+to V]: advise, ask, be, command, encourage, forbid, get, help, intend, leave, mean, oblige, permit, prefer, recommend, remind, tell, allow, bear, cause, compel, expect, force, hate, instruct, invite, like, need, order, persuade, press, request, teach, tempt, trouble, warn, want, wish.

    3- Theo sau bởi "V-ing": admit, advise, allow, anticipate, appreciate, avoid, confess, consider, deny, delay, detest, dislike, enjoy, escape, excuse, face, fancy, finish, give up, imagine, invlolve, justify, keep on, leave off, mention, mind, miss, permit, postpone, quit, recommend, resent, resist, resume, risk, save, tolerate, suggest, recollect, stop, pardon, can't resist, can't stand, can't help, understand
    ngoài ra theo sau: be worth, it is no use, there is no, it is no good cũng là V-ing
    4- Những động từ theo sau gồm cả "to verb" và "V-ing":
    advise, attempt, commence, begin, allow, cease, continue, dread, forget, hate, intend, leave, like, love, mean, permit, prefer, propose, regret, remember, start, study, try, can't bear, recommend, need, want, require.
    Đa số những động từ trên khi theo sau là "to verb" hoặc "V-ing" sẽ có nghĩa khác nhau.
    *******************************************************
    Ta đã biết, động từ tiếng anh được chia theo thì , tuỳ vào ngữ cảnh của từng câu. Động từ một khi không chia theo thời (tense) thì sẽ mang 1 trong 4 dạng sau đây :
    - bare inf (động từ nguyên mẩu không có to )
    - to inf ( động từ nguyên mẫu có to )
    - Ving (động từ thêm ing )
    - P.P ( động từ ở dạng past paticiple )
    1 : cấu trúc câu dạng V_0_V ( chủ ngữ _động từ 1_tân ngữ_ động từ 2 )
    A , bare inf
    Theo sau các động từ như :
    MAKE, HAVE ( ở dạng sai bảo chủ động ),LET, HELP thì V2 sẽ ở dạng bare inf.
    Cấu trúc : make / have / let sb do st .
    Ex:
    I make him go.
    I let him go.
    B: V_ing
    Nếu V1 là các động từ như : HEAR ,SEE, FEEL ,NOTICE ,WATCH, FIND, CATCH...
    thì V2 là Ving (hoặc bare inf )
    cấu trúc :
    watch / find/ catch sb doing st : bắt gặp ( xem ) ai đó đang làm gì.
    See/ hear/ feel sb doing st : nhìn thấy. nghe thấy ai đó đang làm gì.
    See/ hear/ feel sb do st : nhìn thấy. nghe thấy ai đó đã làm gì.
    C: P.P
    Theo sau động từ have , get , V2 có dạng P.P

    cấu trúc : have / get st done .
    D: to_V
    Các trừơng hợp còn lại.
    2 : cấu trúc câu dạng V_V ( hai động từ đứng liền nhau )
    A: V-Ing
    Theo sau các động từ

    Admit, allow, appreciate, avoid , be better off ( khá hơn), can't help(không thể không), can't resist(không thể chịu nỗi), can't stand (không thể chịu nỗi), cease (dừng), cosider (nghĩ đến), delay,deny,dislike, enjoy, escape, fancy, finish,imagine,involve, keep, mind, miss(bỏ sót),postpone, practise, quit, recall, regret, remember, report, resent(căm ghét), resume(bắt đầu lại), Risk (liều lĩnh), stop, succeed, suggest, hate, mention, look forward to,discuss, resist, explain , ….
    Thì V2 chia v_ing
    Ex:VD: When i 'm on holiday, i enjoy not having to get up early.

    Lưu ý : sau giới từ ( prep ), động từ được chia ở dang v_ing .
    B : to inf
    Theo sau các động từ
    Afford, agree , arrange, attempt, claim, dare, decide, demand, desire, expect, fail, forget, happen, hesitate, hope, intend, learn, manage, mean, need, offer, plan, prepare, pretend, promise, refuse, seem, strive, tend, threaten, try, want, wish, would love , would like . have no right ( ko có quyền ), in order , so as( not) …
    Thì V2 được chia ở dang to_inf
    Ex:As it was late, we decide to take a taxi home.
    Những động từ đã liệt kê ở trên chỉ là những từ thông dụng nhất chứ ko phải là tất cả ^^!
    3 : Một số Động từ đặc biệt có thể dùng cả V_ing và to_inf
    STOP
    + Ving :nghĩa là dừng hành động đang diễn ra đó lại
    ex:
    I stop eating (tôi ngừng ăn )
    + To inf : dừng lại để làm hành động khác
    ex:
    I stop to eat (tôi dừng lại để ăn )
    FORGET ,REMEMBER
    + Ving :Nhớ (quên)chuyện đã làm
    I remember meeting you somewhere last year (tôi nhớ đã gặp bạn ở đâu đó hồi năm ngóai )
    + To inf :
    Nhớ (quên ) phải làm chuyện gì đó
    ex:Don't forget to buy me a book :đừng quên mua cho tôi quyển sách nhé (chưa mua ,)
    REGRET
    + Ving : hối hận chuyện đã làm
    I regret lending him the book : tôi hối hận đã cho anh ta mượn quyển sách
    + To inf :lấy làm tiếc để ......
    ex:
    I regret to tell you that ...( tôi lấy làm tiếc để nói với bạn rằng ...)- chưa nói - bây giờ mới nói
    TRY
    + Ving : thử
    ex:
    I try eating the cake he makes ( tôi thử ăn cái bánh anh ta làm )
    + To inf : cố gắng để ...
    ex:
    I try to avoid meeting him (tôi cố gắng tránh gặp anh ta )

    NEED ,WANT
    NEED nếu là động từ đặc biệt( model V ) thì đi với BARE INF
    ex:
    I needn't buy it ( need mà có thể thêm not vào là động từ đặc biệt )
    NEED là động từ thường thì áp dụng công thức sau :
    Nếu chủ từ là người thì dùng to inf
    ex:
    I need to buy it (nghĩa chủ động )
    N ếu chủ từ là vật thì đi với Ving hoặc to be P.P

    ex:
    The house needs repairing (căn nhà cần được sửa chửa )
    The house needs to be repaire
    MEAN
    Mean + to inf : Dự định
    Ex:
    I mean to go out (Tôi dự định đi chơi )
    Mean + Ving :mang ý nghĩa
    Ex:
    Failure on the exam means having to learn one more year.( thi rớt nghĩa là phải học thêm một năm nữa)
    4: các mẫu khác
    HAVE difficulty /trouble +Ving
    WASTE/ SPEND time /money + Ving
    chủ ngữ giả ( it)+ take(s) sb + time to do st
    KEEP + O + Ving
    PREVENT + O + Ving
    used to do : trước đây quen làm gì
    to be used to / to be accustomed to + doing : quen với việc làm gì
    to get used to / to get accustomed to +v_ing : trở nên quen với việc làm gì .
    to be likely to do st : có khả năng sẽ làm gì

    thank tớ cái .......trời lạnh we ah:)|:)>-
     
    Last edited by a moderator: 7 Tháng mười một 2009

  3. Chết rùi ko gấp đc rùi!
    kệ:D

    To V :
    _Sau các động từ : allow,try,want,
    refuse,promise,plan,seem,ask,help,expect,invite
    would like/love..
    _Sau các tính từ : kind, lucky,happy,willing,glad, eager.
    _Sau các cụm :
    +there is st to V
    +S+have st to V
    +enough +to V
    + too+adj/adv+to V.


    Ving:
    _Sau các V:keep,mind,miss,risk,quit,delay,avoid,admit,deny,ẹnoy,postpone........
    đi sau các giới từ: in,on,of,with...
     

  4. Những động từ sau đây được dùng với Gerund:
    1. Admit
    2. Appreciate
    3. Begin
    4. Be intersested in
    5. Be tired of
    6. Be bored with
    7. Be fed up with
    8. Be afraid of
    9. Consider
    10. Continue
    11. Delay
    12. Deny
    13. Detest
    14. Dislike
    15. Dread
    16. Enjoy
    17. Escape
    18. Excuse
    19. Fancy
    20. Finish
    21. Forgive
    22. Give up
    23. Hate
    24. Imagine
    25. Intend
    26. Involve
    27. Keep
    28. Like
    29. Love
    30. Mean (=involve)
    31. Mind
    32. Miss
    33. Neglect
    34. Pardon
    35. Postpone
    36. Practise
    37. Prefer
    38. Prevent
    39. Propose
    40. Recollect
    41. Remember
    42. Resent
    43. Resist
    44. Risk
    45. Save
    46. Start
    47. Stop
    48. Suggest
    49. Understand
    50. Can’t stand
    51. Can’t help
    52. Can’t bear
    53. It’s worth
    54. It’s no use
    ================
    Những động từ sau đây được dùng với Infinitive:
    1. Afford
    2. Agree
    3. Arrange
    4. Ask*
    5. Advise*
    6. Beg*
    7. Care
    8. Challenge*
    9. Convince*
    10. Decide
    11. Expect*
    12. Fail
    13. Hope
    14. Learn
    15. Invite*
    16. Order*
    17. Plan
    18. Pretend
    19. Promise
    20. Permit*
    21. Tell*
    22. Teach*
    23. Wait
    24. Want*
    25. Wish
    26. Warm*
    27. Allowed
    ===================
    Một số động từ có thể dùng với Gerund và Infinitive:
    To begin; To hate; To prefer; To try; Can't stand; To intend; To remember; To continue; To like; To start; To forget; To love; To stop.
    ;)) đi cop' lại y'!
     
  5. thanhthuytu

    thanhthuytu Guest


Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.