Sự kiện "ĐIỂM DANH NGAY - NHẬN QUÀ LIỀN TAY" ngừng nhận bài tham gia.

Bạn hãy ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để sử dụng nhiều chức năng hơn!

[Tiếng Anh]- Đề thi Tôt nghiệp các năm

Thảo luận trong 'Môn TIẾNG ANH' bắt đầu bởi believe_in_rose296, 9 Tháng năm 2009.

CHIA SẺ TRANG NÀY

Lượt xem: 7,967

  1. "Điểm danh ngay - Nhận quà liền tay" chào đón HMforum quay trở lại


    KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2006
    Môn thi: TIẾNG ANH - Hệ 7 năm
    Thời gian làm bài: 60 phút; 50 câu trắc nghiệm

    Câu 1: Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với những từ còn lại:
    A. study B. reply C. apply D. rely

    Câu 2: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại:
    A. churches B. chairman C. chemist D. changes

    Câu 3: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại:
    A. heat B. seat C. great D. meat

    Câu 4: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Gold, as well as silver, .................. in price.
    A. have risen B. has risen C. rise D. are rising

    Câu 5: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    He ............... to New York three times this year.
    A. had been B. was C. is D. has been

    Câu 6: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    I remember .................... you about this before.
    A. tell B. to tell C. telling D. told

    Câu 7: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Each of you ............ a share in the work.
    A. have B. has C. having D. to have

    Câu 8: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    He let the letter ................ onto the floor.
    A. fall B. falls C. falling D. fell

    Câu 9: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    .......................... all my warnings, he tried to fix the computer himself.
    A. Instead of B. In spite of C. Although D. Because

    Câu 10: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    .................. your homework finished last night?
    A. Was B. Did C. Are D. Do

    Câu 11: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Have you decided to apply .................... the job yet?
    A. for B. to C. into D. off

    Câu 12: Chọn phương án thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Mr. Brown has .................... many patients .................... he is always busy.
    A. too/that B. very/until C. such/that D. so/that

    Câu 13: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    We are very fond .......... folk music.
    A. in B. at C. with D. of

    Câu 14: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    The children, ............... parents work late, are taken home by bus.
    A. that B. whom C. whose D. their

    Câu 15: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    He wanted to know the reason ............... I was late.
    A. as B. for C. why D. because

    Câu 16: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    She doesn't understand ................. I am saying.
    A. what B. that C. whose D. where

    Câu 17: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    We have to start early .............................. we won't be late.
    A. so that B. that C. because D. because of

    Câu 18: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    The place .................... we spent our holiday was really beautiful.
    A. what B. who C. where D. which

    Câu 19: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    She goes .................... a lot. She hardly ever spends an evening at home.
    A. out B. down C. along D. over

    Câu 20: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    There are small .................... between British and American English.
    A. differences B. different C. difference D. differently

    Câu 21: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Some species of rare animals are in .................... of extinction.
    A. danger B. dangerous C. dangerously D. endanger

    Câu 22: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    We are .................... of the long journey.
    A. tire B. tiring C. tired D. to tire

    Câu 23: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Sara speaks so .................... that I can't understand her.
    A. fast B. fastly C. faster D. fastest

    Câu 24: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Would you mind .................... me a hand with this bag?
    A. give B. giving C. to give D. to giving

    Câu 25: Xác định từ có gạch dưới cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác:
    When I came in, everyone were watching a film.
    A B C D

    Câu 26: Xác định từ/cụm từ có gạch dưới cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác:
    My family spent an interested holiday in Europe last summer.
    A B C D

    Câu 27: Xác định từ/cụm từ có gạch dưới cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác:
    My uncle lived in Hanoi since 1990 to 1998, but he is now living in Hue.
    A B C D

    Câu 28: Xác định từ/cụm từ có gạch dưới cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác:
    He stopped to smoke because it is harmful for his health.
    A B C D

    Câu 29: Chọn câu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đúng nghĩa câu sau:
    I didn't have an umbrella with me, so I got wet.
    A. If I had had an umbrella, I wouldn't get wet.
    B. If I had had an umbrella, I would get wet.
    C. If I had had an umbrella, I wouldn't have got wet.
    D. If I had had an umbrella, I would have got wet.

    Câu 30: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Peter wanted to win the race. He ran ........................ .
    A. so fast as he can B. fast as he could C. fast as he can D. as fast as he could

    Câu 31: Chọn câu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đúng nghĩa câu sau:
    The coffee was too hot for me to drink.
    A. The coffee is so hot that I can't drink it.
    B. The coffee is so hot that I can't drink.
    C. The coffee was so hot that I couldn't drink.
    D. The coffee was so hot that I couldn't drink it.

    Câu 32: Chọn câu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đúng nghĩa câu sau:
    Learning English is not easy.
    A. It is not easy to learning English. B. It is easy learning English.
    C. It is not easy to learn English. D. It is not difficult to learn English.
    Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để điền vào chỗ trống trong bài khoá sau, từ câu

    33 đến câu 42:
    Approximately 350 million people ......(33).... English as their first .....(34)...... . About the same
    number use it .....(35).... a second language. It is the language .....(36).... aviation,
    international sport and world trade. 75% of the world's .....(37).... is in English, 60% of the world's
    radio stations ....(38).... in English, and more than half of the world's newspapers are
    .....(39).... in English. It is an official language in 44 countries. In .....(40).... others, it is the
    language of business, commerce and technology. There are many.....(41).... of English, but
    Scottish, Australian, Indian and Jamaican speakers of English, in spite of the differences in
    pronunciation, structure and vocabulary, would .....(42).... that they are all speaking the same basic
    language.
    Câu 33: A. say B. speak C. tell D. talk
    Câu 34: A. language B. languages C. linguistics D. linguist
    Câu 35: A. of B. with C. as D. in
    Câu 36: A. on B. to C. from D. of
    Câu 37: A. mail B. parcels C. envelopes D. letters
    Câu 38: A. broadcast B. travel C. write D. show
    Câu 39: A. spoken B. printed C. sold D. taken
    Câu 40: A. an B. more C. many D. much
    Câu 41: A. varieties B. kind C. type D. sort
    Câu 42: A. use B. keep C. invent D. recognize

    Đọc kỹ bài khoá sau và chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) cho các câu từ 43
    đến 47:
    I was born in Newcastle, a city in the North East of England. Newcastle is on the bank of the
    River Tyne. It is quite big, with a population of about 200,000 people. There is a cathedral and a
    university. There are five bridges over the River Tyne, which link Newcastle to the next town,
    Gateshead, where there is one of the biggest shopping centres in the world. A few years ago, the main
    industries were shipbuilding and coalmining, but now the chemical and soap industries are important.
    I moved to London ten years ago but I often return to Newcastle. I miss the people, who are very
    friendly, and I miss the beautiful countryside near the city, where there are so many hills and streams.
    Câu 43: Newcastle is ............................ .
    A. a city near the North East of England B. a small town in England
    C. a city in the North East of England D. a city in the North of England

    Câu 44: The population of Newcastle is .................... .
    A. 200,000 people B. much less than 200,000 people
    C. much more than 200,000 people D. about 200,000 people

    Câu 45: Gateshead has one of ................................ in the world.
    A. the largest rivers B. the most important shipbuilding industries
    C. the most beautiful countrysides D. the biggest shopping centres

    Câu 46: According to the passage, the writer ...................... .
    A. is still living in Newcastle B. has never returned to Newcastle
    C. doesn't live in Newcastle any more D. has come back to live in Newcastle

    Câu 47: Which of the following is NOT true about Newcastle?
    A. Its people are friendly. B. Its main industry now is shipbuilding.
    C. It has a cathedral and a university. D. It is next to Gateshead.

    Câu 48: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Susan is looking for something .................... .
    A. eat B. to eating C. to eat D. eating

    Câu 49: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    We need more sugar. There is .................. sugar in the pot.
    A. much B. many C. any D. little

    Câu 50: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    ...................... is Oxford from Cambridge?
    A. How long B. How far C. How long away D. How often
     
  2. lilo_u_know

    lilo_u_know Guest


    Câu 1: Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với những từ còn lại:
    A. study B. reply C. apply D. rely

    Câu 2: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại:
    A. churches B. chairman C. chemist D. changes

    Câu 3: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại:
    A. heat B. seat C. great D. meat

    Câu 4: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Gold, as well as silver, .................. in price.
    A. have risen B. has risen C. rise D. are rising

    Câu 5: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    He ............... to New York three times this year.
    A. had been B. was C. is D. has been

    Câu 6: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    I remember .................... you about this before.
    A. tell B. to tell C. telling D. told

    Câu 7: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Each of you ............ a share in the work.
    A. have B. has C. having D. to have

    Câu 8: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    He let the letter ................ onto the floor.
    A. fall B. falls C. falling D. fell

    Câu 9: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    .......................... all my warnings, he tried to fix the computer himself.
    A. Instead of B. In spite of C. Although D. Because

    Câu 10: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    .................. your homework finished last night?
    A. Was B. Did C. Are D. Do

    Câu 11: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Have you decided to apply .................... the job yet?
    A. for B. to C. into D. off

    Câu 12: Chọn phương án thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Mr. Brown has .................... many patients .................... he is always busy.
    A. too/that B. very/until C. such/that D. so/that

    Câu 13: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    We are very fond .......... folk music.
    A. in B. at C. with D. of

    Câu 14: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    The children, ............... parents work late, are taken home by bus.
    A. that B. whom C. whose D. their

    Câu 15: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    He wanted to know the reason ............... I was late.
    A. as B. for C. why D. because

    Câu 16: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    She doesn't understand ................. I am saying.
    A. what B. that C. whose D. where

    Câu 17: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    We have to start early .............................. we won't be late.
    A. so that B. that C. because D. because of

    Câu 18: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    The place .................... we spent our holiday was really beautiful.
    A. what B. who C. where D. which

    Câu 19: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    She goes .................... a lot. She hardly ever spends an evening at home.
    A. out B. down C. along D. over

    Câu 20: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    There are small .................... between British and American English.
    A. differences B. different C. difference D. differently

    Câu 21: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Some species of rare animals are in .................... of extinction.
    A. danger B. dangerous C. dangerously D. endanger

    Câu 22: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    We are .................... of the long journey.
    A. tire B. tiring C. tired D. to tire

    Câu 23: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Sara speaks so .................... that I can't understand her.
    A. fast B. fastly C. faster D. fastest

    Câu 24: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Would you mind .................... me a hand with this bag?
    A. give B. giving C. to give D. to giving

    Câu 25: Xác định từ có gạch dưới cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác:
    When I came in, everyone were watching a film.
    A B C D

    Câu 26: Xác định từ/cụm từ có gạch dưới cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác:
    My family spent an interested holiday in Europe last summer.
    A B C D

    Câu 27: Xác định từ/cụm từ có gạch dưới cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác:
    My uncle lived in Hanoi since 1990 to 1998, but he is now living in Hue.
    A B C D

    Câu 28: Xác định từ/cụm từ có gạch dưới cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác:
    He stopped to smoke because it is harmful for his health.
    A B C D

    Câu 29: Chọn câu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đúng nghĩa câu sau:
    I didn't have an umbrella with me, so I got wet.
    A. If I had had an umbrella, I wouldn't get wet.
    B. If I had had an umbrella, I would get wet.
    C. If I had had an umbrella, I wouldn't have got wet.
    D. If I had had an umbrella, I would have got wet.

    Câu 30: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Peter wanted to win the race. He ran ........................ .
    A. so fast as he can B. fast as he could C. fast as he can D. as fast as he could

    Câu 31: Chọn câu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đúng nghĩa câu sau:
    The coffee was too hot for me to drink.
    A. The coffee is so hot that I can't drink it.
    B. The coffee is so hot that I can't drink.
    C. The coffee was so hot that I couldn't drink.
    D. The coffee was so hot that I couldn't drink it.

    Câu 32: Chọn câu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đúng nghĩa câu sau:
    Learning English is not easy.
    A. It is not easy to learning English. B. It is easy learning English.
    C. It is not easy to learn English. D. It is not difficult to learn English.
    Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để điền vào chỗ trống trong bài khoá sau, từ câu

    33 đến câu 42:
    Approximately 350 million people ......(33).... English as their first .....(34)...... . About the same
    number use it .....(35).... a second language. It is the language .....(36).... aviation,
    international sport and world trade. 75% of the world's .....(37).... is in English, 60% of the world's
    radio stations ....(38).... in English, and more than half of the world's newspapers are
    .....(39).... in English. It is an official language in 44 countries. In .....(40).... others, it is the
    language of business, commerce and technology. There are many.....(41).... of English, but
    Scottish, Australian, Indian and Jamaican speakers of English, in spite of the differences in
    pronunciation, structure and vocabulary, would .....(42).... that they are all speaking the same basic
    language.
    Câu 33: A. say B. speak C. tell D. talk
    Câu 34: A. language B. languages C. linguistics D. linguist
    Câu 35: A. of B. with C. as D. in
    Câu 36: A. on B. to C. from D. of
    Câu 37: A. mail B. parcels C. envelopes D. letters
    Câu 38: A. broadcast B. travel C. write D. show
    Câu 39: A. spoken B. printed C. sold D. taken
    Câu 40: A. an B. more C. many D. much
    Câu 41: A. varieties B. kind C. type D. sort
    Câu 42: A. use B. keep C. invent D. recognize

    Đọc kỹ bài khoá sau và chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) cho các câu từ 43
    đến 47:
    I was born in Newcastle, a city in the North East of England. Newcastle is on the bank of the
    River Tyne. It is quite big, with a population of about 200,000 people. There is a cathedral and a
    university. There are five bridges over the River Tyne, which link Newcastle to the next town,
    Gateshead, where there is one of the biggest shopping centres in the world. A few years ago, the main
    industries were shipbuilding and coalmining, but now the chemical and soap industries are important.
    I moved to London ten years ago but I often return to Newcastle. I miss the people, who are very
    friendly, and I miss the beautiful countryside near the city, where there are so many hills and streams.
    Câu 43: Newcastle is ............................ .
    A. a city near the North East of England B. a small town in England
    C. a city in the North East of England D. a city in the North of England

    Câu 44: The population of Newcastle is .................... .
    A. 200,000 people B. much less than 200,000 people
    C. much more than 200,000 people D. about 200,000 people

    Câu 45: Gateshead has one of ................................ in the world.
    A. the largest rivers B. the most important shipbuilding industries
    C. the most beautiful countrysides D. the biggest shopping centres

    Câu 46: According to the passage, the writer ...................... .
    A. is still living in Newcastle B. has never returned to Newcastle
    C. doesn't live in Newcastle any more D. has come back to live in Newcastle

    Câu 47: Which of the following is NOT true about Newcastle?
    A. Its people are friendly. B. Its main industry now is shipbuilding.
    C. It has a cathedral and a university. D. It is next to Gateshead.

    Câu 48: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Susan is looking for something .................... .
    A. eat B. to eating C. to eat D. eating

    Câu 49: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    We need more sugar. There is .................. sugar in the pot.
    A. much B. many C. any D. little

    Câu 50: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    ...................... is Oxford from Cambridge?
    A. How long B. How far C. How long away D. How often
     
  3. crab101

    crab101 Guest


    mình đã sửa lại 1 số đáp án sai của "lilo_u_know"

    [/B]Câu 1: Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với những từ còn lại:
    A. study B. reply C. apply D. rely

    Câu 2: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại:
    A. churches B. chairman C. chemist D. changes

    Câu 3: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại:
    A. heat B. seat C. great D. meat

    Câu 4: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Gold, as well as silver, .................. in price.
    A. have risen B. has risen C. rise D. are rising

    Câu 5: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    He ............... to New York three times this year.
    A. had been B. was C. is D. has been

    Câu 6: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    I remember .................... you about this before.
    A. tell B. to tell C. telling D. told

    Câu 7: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Each of you ............ a share in the work.
    A. have B. has C. having D. to have

    Câu 8: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    He let the letter ................ onto the floor.
    A. fall B. falls C. falling D. fell

    Câu 9: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    .......................... all my warnings, he tried to fix the computer himself.
    A. Instead of B. In spite of C. Although D. Because

    Câu 10: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    .................. your homework finished last night?
    A. Was B. Did C. Are D. Do

    Câu 11: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Have you decided to apply .................... the job yet?
    A. for B. to C. into D. off

    Câu 12: Chọn phương án thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Mr. Brown has .................... many patients .................... he is always busy.
    A. too/that B. very/until C. such/that D. so/that

    Câu 13: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    We are very fond .......... folk music.
    A. in B. at C. with D. of

    Câu 14: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    The children, ............... parents work late, are taken home by bus.
    A. that B. whom C. whose D. their

    Câu 15: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    He wanted to know the reason ............... I was late.
    A. as B. for C. why D. because

    Câu 16: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    She doesn't understand ................. I am saying.
    A. what B. that C. whose D. where

    Câu 17: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    We have to start early .............................. we won't be late.
    A. so that B. that C. because D. because of

    Câu 18: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    The place .................... we spent our holiday was really beautiful.
    A. what B. who C. where D. which

    Câu 19: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    She goes .................... a lot. She hardly ever spends an evening at home.
    A. out B. down C. along D. over

    Câu 20: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    There are small .................... between British and American English.
    A. differences B. different C. difference D. differently

    Câu 21: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Some species of rare animals are in .................... of extinction.
    A. danger B. dangerous C. dangerously D. endanger

    Câu 22: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    We are .................... of the long journey.
    A. tire B. tiring C. tired D. to tire

    Câu 23: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Sara speaks so .................... that I can't understand her.
    A. fast B. fastly C. faster D. fastest

    Câu 24: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Would you mind .................... me a hand with this bag?
    A. give B. giving C. to give D. to giving

    Câu 25: Xác định từ có gạch dưới cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác:
    When I came in, everyone were watching a film.
    A B C D

    Câu 26: Xác định từ/cụm từ có gạch dưới cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác:
    My family spent an interested holiday in Europe last summer.
    A B C D

    Câu 27: Xác định từ/cụm từ có gạch dưới cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác:
    My uncle lived in Hanoi since 1990 to 1998, but he is now living in Hue.
    A B C D

    Câu 28: Xác định từ/cụm từ có gạch dưới cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác:
    He stopped to smoke because it is harmful for his health.
    A B C D

    Câu 29: Chọn câu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đúng nghĩa câu sau:
    I didn't have an umbrella with me, so I got wet.
    A. If I had had an umbrella, I wouldn't get wet.
    B. If I had had an umbrella, I would get wet.
    C. If I had had an umbrella, I wouldn't have got wet.
    D. If I had had an umbrella, I would have got wet.

    Câu 30: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Peter wanted to win the race. He ran ........................ .
    A. so fast as he can B. fast as he could C. fast as he can D. as fast as he could

    Câu 31: Chọn câu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đúng nghĩa câu sau:
    The coffee was too hot for me to drink.
    A. The coffee is so hot that I can't drink it.
    B. The coffee is so hot that I can't drink.
    C. The coffee was so hot that I couldn't drink.
    D. The coffee was so hot that I couldn't drink it.

    Câu 32: Chọn câu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đúng nghĩa câu sau:
    Learning English is not easy.
    A. It is not easy to learning English. B. It is easy learning English.
    C. It is not easy to learn English. D. It is not difficult to learn English.
    Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để điền vào chỗ trống trong bài khoá sau, từ câu

    33 đến câu 42:
    Approximately 350 million people ......(33).... English as their first .....(34)...... . About the same
    number use it .....(35).... a second language. It is the language .....(36).... aviation,
    international sport and world trade. 75% of the world's .....(37).... is in English, 60% of the world's
    radio stations ....(38).... in English, and more than half of the world's newspapers are
    .....(39).... in English. It is an official language in 44 countries. In .....(40).... others, it is the
    language of business, commerce and technology. There are many.....(41).... of English, but
    Scottish, Australian, Indian and Jamaican speakers of English, in spite of the differences in
    pronunciation, structure and vocabulary, would .....(42).... that they are all speaking the same basic
    language.
    Câu 33: A. say B. speak C. tell D. talk
    Câu 34: A. language B. languages C. linguistics D. linguist
    Câu 35: A. of B. with C. as D. in
    Câu 36: A. on B. to C. from D. of
    Câu 37: A. mail B. parcels C. envelopes D. letters
    Câu 38: A. broadcast B. travel C. write D. show
    Câu 39: A. spoken B. printed C. sold D. taken
    Câu 40: A. an B. more C. many D. much
    Câu 41: A. varieties B. kind C. type D. sort
    Câu 42: A. use B. keep C. invent D. recognize

    Đọc kỹ bài khoá sau và chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) cho các câu từ 43
    đến 47:
    I was born in Newcastle, a city in the North East of England. Newcastle is on the bank of the
    River Tyne. It is quite big, with a population of about 200,000 people. There is a cathedral and a
    university. There are five bridges over the River Tyne, which link Newcastle to the next town,
    Gateshead, where there is one of the biggest shopping centres in the world. A few years ago, the main
    industries were shipbuilding and coalmining, but now the chemical and soap industries are important.
    I moved to London ten years ago but I often return to Newcastle. I miss the people, who are very
    friendly, and I miss the beautiful countryside near the city, where there are so many hills and streams.
    Câu 43: Newcastle is ............................ .
    A. a city near the North East of England B. a small town in England
    C. a city in the North East of England D. a city in the North of England

    Câu 44: The population of Newcastle is .................... .
    A. 200,000 people B. much less than 200,000 people
    C. much more than 200,000 people D. about 200,000 people

    Câu 45: Gateshead has one of ................................ in the world.
    A. the largest rivers B. the most important shipbuilding industries
    C. the most beautiful countrysides D. the biggest shopping centres
    Câu 46: According to the passage, the writer ...................... .
    A. is still living in Newcastle B. has never returned to Newcastle
    C. doesn't live in Newcastle any more D. has come back to live in Newcastle

    Câu 47: Which of the following is NOT true about Newcastle?
    A. Its people are friendly. B. Its main industry now is shipbuilding.
    C. It has a cathedral and a university. D. It is next to Gateshead.

    Câu 48: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Susan is looking for something .................... .
    A. eat B. to eating C. to eat D. eating

    Câu 49: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    We need more sugar. There is .................. sugar in the pot.
    A. much B. many C. any D. little

    Câu 50: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    ...................... is Oxford from Cambridge?
    A. How long B. How far C. How long away D. How often
     
  4. 1234vietnam

    1234vietnam Guest


    chị Believed ơi, chị post đề tiếp đi! Cảm ơn trước nhé!
     

  5. van chua pos t de ah:D:D :D,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,
     
  6. tranthuha93

    tranthuha93 Guest


    ủa tui nghĩ câu 1 là apply chứ nhỉ vì nó là dang từ nhấn vào âm đầu mấy từ cồn lại là đọng từ nhấn vào âm cuối
     
  7. tranthuha93

    tranthuha93 Guest


    gui lilo_...... Câu 5: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    He ............... to New York three times this year.
    A. had been B. wasC. is D. has been
    cau nay la C ban a vi co this yeaer ma

    Câu 6: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    I remember .................... you about this before.
    A. tell B. to tell C. telling D. told
    cau nay la C vi
    remember Ving la quen viec gi do trong qua khu
    remember to V quen lam gi trong tuong lai








    Câu 26: Xác định từ/cụm từ có gạch dưới cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác:
    My family spent an interested holiday in Europe last summer.
    nham roi ban a vi holiday la vat dung Ving con nguoi dung Ved ( thuong la the)
     
    Last edited by a moderator: 21 Tháng mười 2009
  8. tranthuha93

    tranthuha93 Guest


    gui crab101 Câu 5: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    He ............... to New York three times this year.
    A. had been B. was C. is D. has been
    ban nen chu y cau nay



    Câu 11: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Have you decided to apply .................... the job yet?
    A. for B. to C. into D. off
    apply for co nghia la tu bo 1 cai gi do
    Câu 12: Chọn phương án thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    Mr. Brown has .................... many patients .................... he is always busy.
    A. too/that B. very/until C. such/that D. so/that
    so + adj or trang tu That........
    con such + cum N



    Câu 16: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    She doesn't understand ................. I am saying.
    A. what B. that C. whose D. where

    Câu 17: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
    We have to start early .............................. we won't be late.
    A. so that B. that C. because D. because of
    xem lai nghia nha ban
     
    Last edited by a moderator: 21 Tháng mười 2009
  9. moxa

    moxa Guest




    Câu 1 đáp án là A. Study, trọng âm nhấn ở vần thứ nhất. Các từ còn lạ nhấn ở vần thứ 2(tra từ điển sẽ thấy rõ :d )
     
  10. moxa

    moxa Guest



    Câu này là D . Vì nó diễn tả hành động xảy ra nhiều lần. (Xem lại cách dùng của thì hiện tại hoàn thành !)