Bạn hãy ĐĂNG NHẬP để sử dụng nhiều chức năng hơn

[Tiếng Anh]- Cụm động từ

Thảo luận trong 'Ôn thi vào lớp 10' bắt đầu bởi lienhoastar, 11 Tháng một 2009.

CHIA SẺ TRANG NÀY

Lượt xem: 5,945

  1. lienhoastar

    lienhoastar Guest

    Sổ tay hướng dẫn sử dụng HMforum phiên bản mới


    tuy nó cũng đơn giản nhưng cũng giúp bạn một phần nào
    PHRASAL VERB:
    To take part in: tham dự,tham gia
    To participate: “
    To join in: “
    To look at: nhìn,xem
    To look for: tìm kiếm
    To look after: chăm sóc
    To look up:tra từ mới( từ điển)
    To be interested in: thích,quan tâm
    To garther in: tập trung (trong)
    Habit of reading: thói quen đọc sách
    Look for books: lòng ham mê đọc sách
    Go for a walk: đi dạo
    To keep for: giữ (để làm gì)
    To come back from: trở về từ(đâu)
    To hear froom: nghe tin (của ai)
    To even up: san bằng(tỉ số) to said up: đi ngược lên (thuyền)
    To think about: nghĩ về(điều gì)
    To tell(SO) about(ST): nói với ai về..
    To talk about: kể về (ai,việc jì)
    To be proud of: tự hào về(điều jì)
    To take care of: chăm sóc ai
    To be fond of: thích
    To remind (SO)of: nhăc`1 ai điều ji`
    To take a pass from: nhận một đường chuyền của..
    To horrow the book from library
    To have a pain in: đau ở
    To crowd into: chen chúc vào
     
    Last edited by a moderator: 12 Tháng một 2009
  2. lienhoastar

    lienhoastar Guest


    ủa bạn nào có thể giúp mình cách sử dụng động từ,tính từ danh từ, trạng từ cho phù hợp ko?í là để khi làm bài tập tiếng anh mình biết cách làm bài,cám ơn
     
  3. mrs.english

    mrs.english Guest


    Bạn nói rõ hơn đi.Cách sử dụng là vị trí,chức năng của nó hay sao?
     
  4. lienhoastar

    lienhoastar Guest


    ừ,đúng là thế đấy,bạn nào giúp mình đi!!!!!!!!!!..............................
     
  5. mrs.english

    mrs.english Guest


    Thế này nhé:
    Tính từ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó.Tính từ có thể đứng sau động từ giác quan(look,sound,consider...)
    Trạng từ đứng sau động từ để bổ nghĩa cho động từ đó,đặt trạng từ trước động từ để nhấn mạnh.Trạng từ có thể đứng giữa trợ động từ và động từ chính.

    Tạm thế đã.Còn gì chưa rõ bạn cứ hỏi nhé :)
     

  6. uhm,theo mình thì mrs english nên nnói kĩ hơn nữa được ko?cho vd sẽ hiểu hơn và tốt hơn nhìu.
    giả dụ như:
    tính từ còn đứng sau trạng từ(extremely, quitely,completely,..)
    -một số tính từ có dạng trạng từ ko thay đổi (fast-fast,late-late,hard-hard, far-far, early-early)
    -một số tính từ có phần đuôi "ly": lovely,lively,friendly,silly
    -ex: thế animals look lively and lovely.
     

  7. Új đây là topic về cụm động từ mà! Nều là cụm động từ thì cho em góp chút ý kiến với ha?! :)
    Letter A:
    1/ask out: ask someone to go on a date
    Letter B:
    2/bring out: cause
    3/bring up: (1) rear children (2) mention or introducing a topic.
    Letter C:
    4/call back: return a telephone call
    5/call in: ask to come to an official place for a specific purpose
    6/call off: cancel
    7/call up: call on a telephone
    8/catch up with: reach the same position or level
    9/check in: register at a hotel
    10/check into: investigate
    11/check out: take a book from the library; (2) investigate
    12check out: leave a hotel
    13/check of: make (someone ) feel happier
    14/clean up: make clean and orderly
    15/come across: meet by chance
    16/cross out: draw a line through
    17/cut out: stop an annoying activity
    Letter D:
    18/do over: do again
    19/drop by: visit informally
    20/drop off: leave something/ someone at a place
    21/drop out of: stop going to school, to a class, to a club, etc.
    Letter F:
    22/figure out: find the answer by reasoning
    23/find out: write the completions of a questionnaire or official form
    24/find out: discover information
    Letter G:
    25/get along with: exist satisfactorily
    26/get back: (1) return from a place; (2) receive again
    27/get into: enter a car; (2) arrive
    28/get down: leave an airplane, a bus, a train, a subway, a bicycle.
    29/get on: enter an airplane, a bus, a train, a subway, a bicycle.
    30/get out of: (1) leave a car; (2) avoid work on an unpleasant activity.

    Cái này hay ở chỗ là cho luôn phần định nghĩa tiếng Anh bằng những từ đồng nghĩa. :D
     

  8. Tiếp theo đây mọi người ơi :)!
    Letter G:
    31/ get over: recover from an illness
    32/ get through: finish
    33/ get up: arise from bed, a chair
    34/ give back: return an item from someone
    35/ give up: stop trying
    36/ go over: review or check carefully
    37/ grow up: become an adult
    Letter H:
    38/hand in: submit an assignment
    39/ hang up: (1) conclude a telephone conversation; (2) put clothes on a hanger or a book
    40/ have on: wear
    Letter K:
    41/ keep out of: not enter
    42/ keep up with: stay at the same position or level
    43/ keep out of: force someone to leave
    Letter L:
    44/ look after: take care of
    45/ look into: investigate
    46/ look out for: be careful
    47/ look over: review or check carefully
    48/ look up: look for information in a reference book
    Letter M:
    49/ make up: (1) invent; (2) do past work
    50/make off: go away
     
  9. tuanh038

    tuanh038 Guest


    slow down : decrease speed
    get on: have a gôd relationship
    take of: leave the ground
     

  10. [Tiếng Anh]-Cụm động từ

    PHRASAL VERB



    Unit này chúng ta sẽ cùng học về những động từ đi kèm giớ từ mà người ta gọi là phrasal verb .

    Turn off : tắt ( đèn, nứơc, máy móc )
    Turn on : mở ,bật ( đèn, nứơc, máy móc )
    Turn up : xuất hiện
    Go on : tiếp tục
    Look after : trông nom ,chăm sóc
    Look for : tìm kiếm
    Take off : cởi ra ( quần áo ,giày dép ,nón ... ); cất cách ( máy bay )
    Fill in : điền vào
    Try on : thử ( quần áo ,giày dép ... )
    Give up : từ bỏ
    Keep up with : theo kịp
    If you don't study hard ,you won't keep up with your classmates : nếu bạn không học tập chăm chỉ ,bạn sẽ không theo kịp các bạn trong lớp
    Run out of : cạn kiệt ,hết
    See off : tiển đưa
    She saw me off at the airport : cô ấy tiển đưa tôi tại sân bay
    Break down : hư ( xe )
    Look up : tra ( tự điển )
    Get off : bước xuống ( xe )
    Go off : hư ,thiu ( đồ ăn ) ; reng ( chuông )
    Come off : bung ra ( giày dép ,đồ đạc )
    Cut off : cắt
    Bring on : dẫn đến
    Drop out : xã rác ; bỏ học
    Drop in : ghé thăm
    Get over : khỏi bệnh
    Look over : xem xét
    Look into : nghiên cứu
    Shut off : tắt
    Show off : nỗi bật
    Take after : giống ( ai )
    She takes after her mother : cô ấy giống mẹ
    Take in : thăm
    Tear up : xé rách
    Throw up : ói ,nôn
    Think of : tìm ra
    Put back : để lại chổ củ
    Call off : hoãn lại
    Get through with : làm xong
     

  11. Bạn ơi vào thử vào google tìm xem !!! Vào đó kham khảo nhé !!!
     
    Last edited by a moderator: 29 Tháng ba 2009
  12. socola01

    socola01 Guest


    Mình cung cấp thêm cho cụm động từ nữa nè, tuy ko nhiều lắm nhưng chắc cũng tạm đủ oy đó. Chúc bạn học tốt

    A advance in lấn tới
    advace on trình bày
    advance to tiến đến
    agree on ST đồng ý với điều gì
    agree with đồng ý với ai
    answer to hợp với
    answer for chịu trách nhiệm ve
    attend on (upon ) hầu hạ
    attend to chú ý
    account for chiếm, giải thích
    allow for tính đến, xem xét đến
    ask after hỏi thăm sức khỏe
    ask for hỏi xin ai cái gì
    ask SB in/out cho ai vào/ra
    B back up ủng hộ, nâng đỡ
    bear on có ảnh hưởng, liên lạc tới
    become of xảy ra vào
    begin with bắt đầu bằng
    begin at khởi sự từ
    believe in tin có
    belong to thuộc về
    bet on đánh cược vào
    to be over qua rồi
    to be up to SB to V ai đó có trách nhiệm phải làm gì
    bear up= confirm xác nhận
    bear out chịu đựng
    blow out thổi tắt
    blow down thổi đổ
    blow over thổi qua
    break away = run away chạy trốn
    break down hỏng hóc, suy nhược, òa khóc
    break in(to+ O) đột nhập, cắt ngang
    break up chia tay, giải tán
    break off tan vỡ
    bring about = result in mang đến, mang lại
    bring down = to land hạ xuống
    bring out xuất bản
    bring up nuôi dưỡng
    bring off thành công, ẵm giải thưởng
    burn away tắt dần
    burn out cháy trụi
    C call in/on gọi cho
    call at ghé thăm
    call up gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
    call off =put off = cancel hủy bỏ
    call for yêu cầu, mời gọi
    care about quan tâm, để ý tới
    care for muốn, thích
    take care of quan tâm, chăm sóc
    carry away mang đi , phân phát
    carry on = go on Tiếp tục
    carry out tiến hành, thực hiện
    carry off = bring off
    catch on trở nên phổ biến, năm bắt kịp
    catch up with = keep up with= keep pace with theo kịp ai, cái gì
    chew over = think over nghĩ kĩ
    check in/ out làm thủ tục ra/ vào
    check up kiểm tra sức khỏe
    clean out dọn sạch, lấy đi hết
    clean up dọn gọn gang
    clear away lấy đi, mang đi
    clear up làm sáng tỏ
    close down phá sản, đóng cửa
    close with tới gần
    close about vây lấy
    close in tiến tới
    close up xích lại gần nhau
    come over = visit đến thăm
    come round hồi tỉnh
    come down sụp đổ (=collapse ), giảm (=reduce )
    come down to là do
    come up đề cập đến, nhô lên, nhú lên
    come up with nảy ra, lóe lên
    come up against đương đầu, đối mặt
    come out xuất bản
    come out with tung ra sản phẩm
    come about = happen xảy ra
    come across tình cờ gặp
    come apart vỡ vụn, lìa ra
    come along / on with hòa hợp, tiến triển
    come into thừa kế
    come off thành công, long, bong ra
    cut back on / cut down on cắt giảm ( chi tiêu )
    cut into cắt ngang, chen ngang ( = interrupt )
    cut ST out off ST cắt cái gì tời khỏi cái gì
    cut off cô lập, cách li, ngừng phục vụ
    cut up chia nhỏ
    cry for khóc đòi
    cry for ST kêu đói
    cry for moon đòi cái ko thể
    cry with joy khóc vì vui
    consign to giao phó cho
    count on SB for ST trông cậy vài ai
    cross out gạch đi, xóa đi
    D die away / die down giảm đi, dịu đi ( về cường độ )
    die out / die off tuyệt chủng
    die for thèm cái gì đến chết
    die of chết vì
    do away with bãi bỏ, bãi miễn
    do up sửa lại,trang trí(=decorate)
    do with làm được gì nhờ có
    do without làm được gì mà ko cần
    draw back rút lui
    drive at ngụ ý, ám chỉ
    drop in at SB’s house ghé thăm nhà ai
    drop off buồn ngủ
    drop out of school bỏ học
    delight in thích thú về
    depart from bỏ, sửa đổi
    do with chịu đựng
    do for a thing kiếm ra một vật
    E end up kết thúc
    eat up ăn hết
    eat out ăn ngoài
    F face up to đương đầu, đối mặt
    fall back on trông cậy, dựa vào
    fall in with you mê cái gì
    fall behind chậm hơn so vs dự định, rớt lại phía sau
    fall through= put off=cancel hủy bỏ
    fall off giảm dần
    fall down thất bại
    fell up to cảm thấy đủ sức làm gì
    fill in điền vào
    fill up with Đổ đầy
    fill out điền hết, điền sạch
    fill in for đại diện, thay thế
    find out tìm ra
    G get through to SB liên lạc với ai
    get through hoàn tất (= accomplish) , vượt qua (=get over)
    get into đi vào, lên (xe)
    get in đến, trúng cử
    get off Cởi bỏ, xuống xe, khởi hành
    get out of = avoid tránh, bãi bỏ, hủy bỏ
    get down đi xuống, ghi lại
    get SB down làm ai thất vọng
    get down to doing bắt đầu nghiêm túc làm việc gì
    get to doing bắt tay vào làm việc gì
    get round…..(to doing ) xoay xở, hoàn tất
    get along/on with = come along/on with hòa hợp, tiến triển
    get ST across làm cho cái gì được hiểu
    get at = drive at ngụ ý, ám chỉ
    get back trở lại
    get up ngủ dậy
    get ahead vượt trước ai
    get away with cuỗm theo cái gì
    get over vượt qua ai
    get on one’s nerves làm ai phát điên, chọc tức ai
    give away cho đi, tống đi, tiết lộ bí mật
    give ST back trả lại
    give in bỏ cuộc
    give way to nhượng bộ, đầu hang
    give up từ bỏ
    give out phân biệt, cạn kiệt
    give off tỏa ra, phát ra(mùi hương)
    go out đi ra ngoài, lỗi thời
    go out with hẹn hò
    go through kiểm tra, thực hiện công việc
    go through with kiên trì bền bỉ
    go for cố gắng dành được
    go in for = take part in tham gia
    go with phù hợp
    go without kiêng, nhịn
    go off đổ chuông, nổi giận, nổ tung
    go off with = give away with cuỗm theo
    go ahead tiến lên
    go back on one’s word ko giữ lời
    go down with mắc bệnh
    go over kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng
    go up tăng, đi lên, vào đại học
    go into lâm vào
    go away cút đi, đi khỏi
    go round đủ chia
    go on tiếp tục
    grow out of lớn vượt khỏi
    grow up lớn lên, trưởng thành
    H hand down to = pass on to truyền lại
    hand in giao nộp
    hand back giao lại
    hand over trao trả quyền lực
    hand out phân phát (give out )
    hang round lảng vảng
    hang on= hold on = hold off cầm máy ( điện thoại )
    hang up ( off ) cúp máy
    hang out treo ra ngoài
    hold off = put off trì hoãn
    hold on cầm máy
    hold back kiềm chế
    hold up cản trở/ trấn lột
    J jump at a chance/ an opportunity chộp lấy cơ hội
    jump at a conclusion vội kết luận
    jump at an order vội vàng nhận lời
    jump for joy nhảy lên vì sung sướng
    jump into ( out of ) nhảy vào ( ra )
    K keep away from = keep off tránh xa
    keep out of ngăn cản
    keep SB back from ngăn cản ai ko làm gì
    keep SB from = stop SB from
    keep SB together gắn bó
    keep up giữ lại, duy trì
    keep up with Theo kịp ai
    keep on cứ tiếp tục làm gì
    knock down = pull down kéo đổ, sụp đổ, san bằng
    knock out hạ gục ai
    T take up bắt đầu một thói quen mới
    take out chuyển cái gì đó ra ngoài
    take after giống ai đó
    take off tháo bỏ, cái gì
    take over có được quyền lực