Chào mừng bạn đến với HMForum. Vui lòng đăng ký để sử dụng nhiều chức năng hơn!

[Tiếng Anh]- cho em xin những công thức quan trọng Anh văn lớp 8

Thảo luận trong 'Ngữ pháp' bắt đầu bởi sashuken, 19 Tháng mười hai 2008.

CHIA SẺ TRANG NÀY

Lượt xem: 13,081

  1. sashuken

    sashuken Guest

    Đặt chỗ PEN 2017 - Cập nhật theo mọi thay đổi của kỳ thi THPT QG

    Phương án thi năm 2017 sẽ không thay đổi


    mấy anh chị giỏi anh văn cho em xin bảng công thức anh văn lớp 8 nha. cho em thanks trước luôn...:):)
     
    Sửa lần cuối bởi BQT: 19 Tháng mười hai 2008
  2. boy9x_tn

    boy9x_tn Guest


    thế bạn cần các công thức loại nào? các thì hay cấu trúc câu...............................
     
  3. happykid

    happykid Guest


    CẤU TRÚC CÂU THÌ NHIỀU LẮM CỤ THỂ ĐI NHEN
    Ở ĐÂY CÓ VÀI CẤU TRÚC:
    _enough:S+be+adj+enough(for +O)+to_inf
    _S+be+too+adj+(for+O)+to_inf:quá.....hok thể......
    còn nhiều nữa mỏi tay quá viết bấy nhiêu thui!
     

  4. S+be+N
    S+V(s/es)+O
    S+V(2/ed)+O
    S+have/has+V(3/ed)+O
    Mình bận lắm, bấy nhiêu thôu
     
  5. thanhthuytu

    thanhthuytu Guest


    Những công thức mà bạn phải học trong chương trình lớp 8 nè, ghi lại để tham khảo nha.
    Unit 1: Simple past tense: S + V_ed.
    Unit 2:
    1. Dùng be going to để nói về dự định, kế hoạch sẽ thực hiện, những việc đã được quyết định sẽ thực hiện: S + V + Be going to.
    2. Adverbs of place and direction: Các phó từ inside, outside, upstairs, downstairs, here, there... thường đứng ở cuối câu theo trật tự perposition + noun: in the kitchen, near the church, at school...
    Unit 3:
    1. Đại từ phản thân: I - myself/ you - yourself/ he - himself/ she - herself/ it - itself/ we - oursevles/ you - yourselves/ they - themselves
    2. Câu hỏi Why.
    Unit 4:
    1. Sử dụng cấu trúc used to để diễn tả một thói quen, một thành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ, nhưng bây giờ thì không còn nữa.
    (+) S + used to + V.
    (?) Did + S + used to + V.
    (-) S + didn't use to + V.
    2. Prepositions of time: on, in, at....
    Unit 5:
    1. Adverb of manner: Thông thường thêm đuôi -ly vào tính từ.
    Trường hợp đặc biệt: good - well; hard - hard; fast - fast...
    2. Reported speech: tellask somebody to do something
    Unit 6:
    1. Dùng thì hiện tại đơn giản diễn tả hành động mang ý nghĩa tương lai.
    2. Gerunds (V_ing) sau một số động từ (V):
    Một số động từ có thể đi kèm với một động từ V_ing: like, enjoy, love, hate, stop, finish, avoid, mind, suggest...
    3. Động từ khuyết thiếu: may, can, could (ôn lại chương trình lớp 7).
    Unit 7:
    1. The present perfect tenes:
    (+) S + have/has + V2/ed + O.
    (-) S + haven't/ hasn't + V2/ed + O.
    (?) Have/ Has + S + V2/ed + O.
    2. So sánh bằng với tính từ và danh từ: S + V + (not)as + adj + as +...
    Unit 8:
    1. So sánh hơn của tính từ: S + V + short adjective + er + than + noun/ pronoun.
    more/ less long adjective.
    2. So sánh hơn nhất của tính từ:
    S + V + the short adjective + est.
    S + V + the most/ least + long adjective
    Unit 9: In order to; so as so (để, để mà) + V-infinitive.
    Unit 10: Thể bị động (the passive voice)
    Unit 11:
    1. Cụm phân từ (participial phrase)
    2. Would/ Do you mind if + clause?/ Would/ Do you mind + V_ing?
    Unit 12: Thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V_ing.
    Unit 13: Lời nói giáng tiếp (reported speech)
    Unit 14:
    1. Questions in reported speech.
    Lưu ý 3 yếu tố về ngôi, thì của động từ, trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn.
    Dùng If/ whether với câu Yes/ No question
    2. Subject + verb + conjunctive + to + infinitive
    Các liên từ bao gồm: if, whether, WH: what, when, where, how...
    Các động từ thường dùng: ask, show, point, out, advise, tell, guess, remember, discover, explain, think, wonder,...
    3. Subject + Verb + (not) + to + infinitive
    (decide, continue, learn, love, promise, purpose, refuse, remember, try, want...)
    Unit 15: Dùng với alreadyyet
    Unit 16: Sequence markers: first, then, next, after this, finally...
     
    Sửa lần cuối bởi BQT: 25 Tháng mười hai 2008
  6. divaupdown

    divaupdown Guest


    mình biết 1 số đây cũng cần trong lớp 8 lắm :)
    Hứa , hi vọng:S + promise + S + will+ Vinf
    hope
    reported speech phần trên có 2 dạng rồi mình nói thêm 1 dạng là câu hỏi nữa :)
    S + asked + O + if/whether + clause
    Chú ý khi chuyển sang reported speech cần đổi:
    now - then
    here - there
    this that
    these - those

    mình chỉ biết thế thôi :|
     
  7. letrang3003

    letrang3003 Guest


    ngoài cái cụa bợn divaupdown còn có cả cái

    Ask / told sbd to do sth

     

  8. 1. Too / Enough:
    * Too:
    S + tobe + too + Adj ( for O ) + to_V : Quá để làm gì
    Ex: The tea is too hot for her to drink
    * Enough:
    S + tobe ( not ) + Adj + enough ( for O ) + to_V : Đủ / ko đủ để làm gì
    Ex: He is tall enough to play volleyball
    She isn't old enough to get married
    2. Câu gián tiếp.
    * S1 + said ( that ) + S2 + should + V
    Ex: My mother said that I should go to bed early
    * S1 + asked / told + O + to_V
    Ex: He asked me to practice playing badminton
    My father told me to learn more in Physics and Chemistry

    Một số cấu trúc khác:

    Neither ... nor ... : Ko ... mà cũng ko ...

    P/s: Mới học đến đó :|
     

  9. À! Wên~
    Proud of: Tự hào về
    Đâị từ phản thân: I - myself; you - yourself / yourselves; We - ourselves; They - themselves; She - herself; he - himself; it - itself.
    Ngoài ra còn cấu trúc như: Can / could you help me ... ( Có cả cột ở trong sách ý )
     
    Sửa lần cuối bởi BQT: 1 Tháng mười hai 2010
  10. miss_kool

    miss_kool Guest


    bạn ơi theominh thì cũng chẳng cần hệ thống công thức anh văn ra như thếnày đâu.

    Tiếng anh THCS chịu khó làm bài tập là nhớ công thức ngay chứ mọi người

    có cho công thức như thế này nhưng chưa chắc bạn đã nhớ hết mà áp dụng^^.Học tiếng anh luyện làm bài là chính, học lí thuyết không thôi thì chưa mang lại tác dụng gì
     

  11. bổ sung:
    today-> that day
    yesterday-> the day before
    tomorrow-> the next day
    tonight-> that night

    chỉ cần nhớ từng ấy thui :D

    Cho thêm một tý cấu trúc nì:
    It's time sb did st ( đã đến lúc ai đó làm gì ở hiện tại )
    so adj that + mệnh đề = such + a/a+adj +N + that+ mệnh đề

    cấu trúc thì nhiều lém, lên mạng mà tra ;))
     

  12. Theo mjk thì bạn cần có 1 quyển sổ tay và chú ý nghe làm bài tập là sẽ thành thạo thôi không thể thuộc ngay 1 lúc