HOCMAI Forum đã quay trở lại, MỚI MẺ - TRẺ TRUNG - NĂNG ĐỘNG
Hãy GIA NHẬP ngay

[Tiếng Anh]- Cách chia động từ

Thảo luận trong 'Ngữ vựng' bắt đầu bởi ILoveNicholasTeo, 27 Tháng mười 2008.

Lượt xem: 48,518

  1. Hướng dẫn Cách gõ công thức Toán học, Vật lý, Hóa học forum mới


    Cách chia động từ

    chia động từ - Thành phần quan trọng nhất trong câu
    Các bạn thân mến !trứoc khi vào nội dung chính các bạn cần nắm vững một nguyên tắc căn bản nhất trong tiếng Anh là : CÓ CHỦ TỪ THÌ ĐỘNG TỪ CHIA THÌ , KHÔNG CÓ CHỦ TỪ THÌ ĐỘNG TỪ KHÔNG CHIA THÌ
    mà phải chia dạng
    Xem ví dụ sau:
    when he saw me he (ask) me (go) out
    xét động từ ask : nhìn phía trước nó có chủ từ he vì thế ta phải chia thì - ở đây chia thì quá khứ vì phía trước có saw
    Xét đến động từ go,phía trước nó là me là túc từ nên không thể chia thì mà phải chia dạng - ở đây làto go ,cuối cùng ta có when he saw me he asked me to go out
    Về vấn đề chia thì chắc các bạn cũng đã nắm cơ bản rồi .Hôm nay mình muốn cùng các bạn đi sâu vào vấn đề chia dạng của động từ
    Động từ một khi không chia thì sẽ mang 1 trong 4 dạng sau đây :
    - bare inf (động từ nguyên mẩu không có to )
    - to inf ( động từ nguyên mẫu có to )
    - Ving (động từ thêm ing )
    - P.P ( động từ ở dạng past paticiple )
    Vậy làm sao biết chia theo dạng nào đây ?
    Mình tạm chia làm 2 mẫu khi chia dạng :
    1) MẪU V O V
    Là mẫu 2 động từ đứng cách nhau bởi 1 túc từ
    công thức chia mẫu này như sau :
    Nếu V1 là :MAKE , HAVE (ở dạng sai bảo chủ động ), LET
    thì V2 là BARE INF
    EX:
    I make him go
    I let him go

    Nếu V1 là các động từ giác quan như : HEAR ,SEE, FEEL ,NOTICE ,WATCH, ...
    thì V2 là Ving (hoặc bare inf )
    ex:
    I see him going / go out
    Ngoài 2 trường hợp trên chia to inf

    2) MẪU V V
    Là mẫu 2 động từ đứng liền nhau không có túc từ ở giữa
    Cách chia loại này như sau:
    Nếu V1 là :
    KEEP, ENJOY, AVOID, ADVISE, ALLOW, MIND, IMAGINE, CONSIDER, PERMIT, RECOMMEND, SUGGEST, MISS, RISK, PRACTICE, DENY, ESCAPE, FINISH, POSTPONE, MENTION, PREVENT, RECALL, RESENT, UNDERSTAND,
    ADMIT, RESIST, APPRECIATE, DELAY, EXPLAIN, FANCY, LOATHE, FEEL LIKE, TOLERATE, QUIT, DISCUSS, ANTICIPATE, PREFER, LOOK FORWARD TO, CAN'T HELP, CAN'T STAND, NO GOOD ,NO USE
    Thì V2 là Ving
    ex:
    He avoids meeting me

    3)RIÊNG CÁC ĐỘNG TỪ SAU ĐÂY VỪA CÓ THỂ ĐI VỚI TO INF VỪA CÓ THỂ ĐI VỚI VING TÙY THEO NGHĨA

    STOP
    + Ving :nghĩa là dừng hành động Ving đó lại
    ex:
    I stop eating (tôi ngừng ăn )
    + To inf : dừng lại để làm hành động to inf đó
    ex:
    I stop to eat (tôi dừng lại để ăn )

    FORGET ,REMEMBER
    + Ving :Nhớ (quên)chuyện đã làm
    I remember meeting you somewhere last year (tôi nhớ đã gặp bạn ở đâu đó hồi năm ngóai )
    + To inf :
    Nhớ (quên ) để làm chuyện gì đó
    ex:
    Don't forget to buy me a book :đừng quên mua cho tôi quyển sách nhé (chưa mua ,)
    REGRET
    + Ving : hối hận chuyện đã làm
    I regret lending him the book : tôi hối hận đã cho anh ta mượn quyển sách
    + To inf :lấy làm tiếc để ......
    ex:
    I regret to tell you that ...( tôi lấy làm tiếc để nói với bạn rằng ...)- chưa nói - bây giờ mới nói

    TRY
    + Ving : nghỉa là thử
    ex:
    I try eating the cake he makes ( tôi thử ăn cái bánh anh ta làm )
    + To inf : cố gắng để ...
    ex:
    I try to avoid meeting him (tôi cố gắng tránh gặp anh ta )

    NEED ,WANT
    NEED nếu là động từ đặc biệt thì đi với BARE INF
    ex:
    I needn't buy it ( need mà có thể thêm not vào là động từ đặc biệt )
    NEED là động từ thường thì áp dụng công thức sau :
    Nếu chủ từ là người thì dùng to inf
    ex:
    I need to buy it (nghĩa chủ động )
    Nếu chủ từ là vật thì đi với Ving hoặc to be P.P

    ex:
    The house needs repairing (căn nhà cần được sửa chửa )
    The house needs to be repaired
    4)MEAN
    Mean + to inf : Dự định
    Ex:
    I mean to go out (Tôi dự định đi chơi )
    Mean + Ving :mang ý nghĩa
    Ex:
    Failure on the exam means having to learn one more year.( thi rớt nghĩa là phải học thêm một năm nữa
    5) GO ON
    Go on + Ving : Tiếp tục chuyện đang làm
    After a short rest , the children go on playing (trước đó bọn chúng đã chơi )
    After finishing the Math problem ,we go on to do the English exercises (trước đó làm toán bây giờ làm tiếng Anh )
    6) các mẫu khác
    HAVE difficulty /trouble +Ving
    WASTE time /money + Ving
    KEEP + O + Ving
    PREVENT + O + Ving
    FIND + O + Ving
    CATCH + O + Ving
    __________________________________________________
    ________________sưu tầm :)[/SIZE]
    Cho mình góp ý nhé: Bạn nên chia ra thành từng mục nhỏ
     
    Last edited by a moderator: 2 Tháng mười 2009
  2. messi96

    messi96 Guest


    hay đó,tôi đang cần cái này
    cảm ơn
     
  3. conganxom

    conganxom Guest


    thank đang cần cái này để học gấp

    :)>- mình thấy rât hay ( mình sẽ sưu tầm lạiL-)\\:D/)
    sắp tết rùi:khi (4): chúc bà con cô bác năm mới vui vẻ:khi (196):
    nhưng mà sao hà nội lại lạnh và mưa nhiều thế:khi (25)::D:khi (57):
     
  4. pigbae_95

    pigbae_95 Guest


    Ê tớ bảo bạn sưu tầm cái này ở đâu mà hay vậy ? Cho tớ bit với!!! hehe
     
  5. bjmbjmxjnh

    bjmbjmxjnh Guest


    cái này hay và rất có ích
    thanks bạn nhìu ná
    nhưng trình bày hơi khó đọc bạn ạ
     
  6. trang.160493

    trang.160493 Guest


    Nói chung: các V cảm quan như see, hear, know, remember, forget, seem, feel, think, smell, love, hate, glance,........+ O + V_inf : đã xảy ra
    ......................................................+ V_ing: HTPT(đang xảy ra)
    Ở mục 5 của bạn hìh như bị nhầm, nếu như bạn nói ở ví dụ thì Go on +to V mới có nghĩa là tiếp tục chuyện đang làm.
    bạn xem lại nhé!
     
  7. atom_bomb

    atom_bomb Guest


    hừm.........................>>>>>>>>>>>>>>>>>>>.........
    mấy cái này đúng là đơn giản thiệt
    nhưng nắm vững để ko bao h sai thì thi Tiếng Anh điểm ko bao h dưới 8
     
  8. letrang3003

    letrang3003 Guest


    Tại sao lại ko có bài tập để chia động từ nhỉ ?
    Tớ post thứ ná .
    1. The sun always ( rise ) .... in the east . Look , it (rise) ...!
    2. I don't think I (go )..... out tonight . I'm too tired .
    3. Where you (spend) ... your summer holiday last year , Tam ?
    4. In my country , it (not rain) .... much in winter .
    5.Let's wait for Lien ( arrive).... and we ( have) ... dinner.
    6.The moon (move)... around the earth .
    7. Mai ( be) ... very happy when she ( receive)... a letter from her sister this morning .
    8. Would you like ( join) ...my class next Sunday ? We (visit ).... the local museum .
    9. My father ( read) .. now. He always (read)... abook after dinner
    10.A friend of my brother's ( call) .... him last night , but he ( not be) ... at home . So I ( take) ....a message for him .
     

  9. .
    1. The sun always ( rise ) rises in the east . Look , it (rise) is rising!
    2. I don't think I (go ) can go out tonight . I'm too tired .
    3. Where you (spend) did spend your summer holiday last year , Tam ?
    4. In my country , it (not rain) isn't rain much in winter .
    5.Let's wait for Lien ( arrive) arrive and we ( have) will have dinner.
    6.The moon (move) moves around the earth .
    7. Mai ( be) was very happy when she ( receive) received a letter from her sister this morning .
    8. Would you like ( join) to join my class next Sunday ? We (visit ) will visit the local museum .
    9. My father ( read) is reading now. He always (read) reads a book after dinner
    10.A friend of my brother's ( call) called him last night , but he ( not be) wasn't at home . So I ( take) took a message for him

    em chẳng biết có đúng không:-SS
     
  10. symptom

    symptom Guest


    Góp ý............
    4. In my country , it (not rain) isn't rain much in winter . => doesn't rain
    5.Let's wait for Lien ( arrive) arrive and we ( have) will have dinner. => to arrive
     
  11. amakusahiko

    amakusahiko Guest


    theo mình có lẽ là
    - go on + V-ing: tiếp tục 1 hành động nào đó đang làm
    - go on + to V: tiếp tục làm 1 cái j` đó khác kế tiếp hđ đã làm trước đó (trong ví dụ có lẽ là tiếp tục học TA sau khi học Toán)
     

  12. Theo mình ta nên sử 1 tí

    3. Where you (spend) did spend your summer holiday last year , Tam ? \Rightarrow Where did you spend
    4. Vì Rain vừa là đọng từ vừa là tính từ nên có thể có 2 đáp án
    +isn't rain
    +doesn't rain

    5 arrive \Rightarrow to arrive

    Theo mình là vậy, góp ý tiếp giùm nha^^
     
  13. trung2409

    trung2409 Guest


    Hay!... Và xin bổ sung cách nhớ tổng quát nữa (tất nhiên nên nhớ chi tiết như trên thì tốt hơn).
    Ta chia làm 2 hành động V1 và V2 (không cần quan tâm oject 0 )
    1. Nếu hành động V1 xảy ra trước sau đó đến V2 ( V1--> V2) thì công thức V1+to+V2.
    2. Nếu xảy ra đồng thời: V1+ V2ing
    3. Nếu xảy ra hành động 2 trước V2-->V1 cũng để dạng V1+V2ing.
    Ví dụ: she walk singing a song ( cô ta vừa đi vừa hát)
    xảy ra đồng thời
    i advise my frien to buy a new car. khuyên xảy ra trước...
    và nữa sau giới từ động từ luôn để ing.
     

  14. Những thứ này rất là đơn giản , Nhưng đi thi tui lại toàn quên ^_^
     
  15. devilkizz

    devilkizz Guest


    hay đó đúng cái tôi đang cần để chuẩn bị thi học kì :)
     
  16. haianhkong03

    haianhkong03 Guest


    lam giup minh bai tap dien tu nay voi
    Environmental pollution is a term that refers to all the ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­way .................. which man pulluted his ....................... Man dirties the air ............... gases and smoke, poison the ............... w­ith chemicals sand other substances, and dameges the ............................ ­­­­­­­with too many fertilizers ang pesticides ......................... also pollutes his surroundings ....................... various other ­­ways, For example, people ...................... natural beauty by scattering junk and litter on the land and in the ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­watter. They operate the machines and motor vehicles and pollutes the air ­­with disturbing noise.
     
  17. haianhkong03

    haianhkong03 Guest


    dien tu vao cho trong


    Environmental pollution is a term that refers to all the ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­way .................. which man pulluted his ....................... Man dirties the air ............... gases and smoke, poison the ............... w­ith chemicals sand other substances, and dameges the ............................ ­­­­­­­with too many fertilizers ang pesticides ......................... also pollutes his surroundings ....................... various other ­­ways, For example, people ...................... natural beauty by scattering junk and litter on the land and in the ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­watter. They operate the machines and motor vehicles and pollutes the air ­­with disturbing noise.
     
  18. sweet.life

    sweet.life Guest


    nhỚ đk hẾt mí cái nì ... chít liền lun ... nhg vẫn fải nhớ ... pó tay
     

CHIA SẺ TRANG NÀY