HOCMAI Forum đã quay trở lại, MỚI MẺ - TRẺ TRUNG - NĂNG ĐỘNG
Hãy GIA NHẬP ngay

Tỉ lệ chọi của các trường đại học trong nước nè các bạn.

Thảo luận trong 'Tuyển sinh năm 2012' bắt đầu bởi kid442, 19 Tháng sáu 2009.

Lượt xem: 4,085

  1. kid442

    kid442 Guest

    Hướng dẫn Cách gõ công thức Toán học, Vật lý, Hóa học forum mới


    Các ban hãy tham khảo năm nay mình sẽ "sống còn" với bao nhiêu pro nhé:)>-:)>-:)>-:)>-:)>-:)>-

    TỈ LỆ CHỌI CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRONG NƯỚC


    Trường
    Hồ sơ đăng ký
    Chỉ tiêu
    Tỷ lệ “chọi”
    ĐH Bách khoa Hà Nội
    11.574
    6.370
    1/1,8
    Học viện Bưu chính viễn thông
    8.303
    2250
    1/3,69
    ĐH Công nghiệp Hà Nội
    55.847
    6.600
    1/8,46
    ĐH Điện lực
    6981
    1.750
    xấp xỉ ¼
    ĐH Công nghiệp Quảng Ninh
    3.743
    1.900
    xấp xỉ ½
    ĐH Hàng hải
    15.727
    2.800
    1/5,6
    ĐH Đà Nẵng gồm:
    - Trường ĐH Bách khoa
    - Trường ĐH Ngoại ngữ
    - Trường ĐH Kinh tế
    - Trường ĐH Sư phạm
    - Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại KonTum
    - Khoa Y Dược

    14.358
    4.639
    13.590
    12.831
    1.049

    3.341

    2.950
    1.200
    1.750
    1.550
    380

    100

    1/4,86
    1/3,86
    1/7,76
    1/8,27
    1/2,76

    1/33,4
    ĐH Huế gồm:
    - Trường ĐH Y
    - Trường ĐH Khoa học
    - Trường ĐH Sư phạm
    - Trường ĐH Nghệ thuật
    - Trường ĐH Nông Lâm
    - Trường ĐH Ngoại ngữ
    - Khoa Du lịch
    - Khoa Giáo dục thể chất
    - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị

    9.033
    10.397
    10.914
    907
    14.426
    2.710
    1.841
    1.620
    99

    850
    1.680
    1.430
    200
    1.300
    830
    230
    220
    120

    1/10,6
    1/6,18
    1/7,63
    1/4,53
    1/11
    1/3,26
    1/8
    1/7,36


    ĐH Kỹ thuật – Công nghệ TP.HCM
    8.226
    2.700
    1/3

    ĐH Dược Hà Nội
    2.804
    550
    1/5
    ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
    10.451
    5.300
    Xét tuyển
    ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương
    7.680
    450
    1/17
    ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An
    674
    1.300
    Xét tuyển
    ĐH dân lập Lạc Hồng
    3.545
    2.200
    1/1,6
    ĐH Lao động - Xã hội
    9.057
    1.650
    Xét tuyển
    ĐH Marketing
    15.063
    2.000
    1/7,53
    ĐH Hoa Lư Ninh Bình
    1.794
    550
    Xét tuyển
    ĐH dân lập Ngoại ngữ -Tin học TP.HCM
    3.973
    2000
    Xét tuyển
    ĐH Phan Châu Trinh
    182
    600
    Xét tuyển
    ĐH dân lập Phương Đông
    5.126
    2.300
    Xét tuyển
    ĐH dân lập Phú Yên
    1.023
    1.400

    ĐH dân lập Phú Xuân
    571
    1.400
    Xét tuyển
    ĐH Phạm Văn Đồng
    3.043
    1.350
    1/2,25
    ĐH Quảng Bình
    4.378
    2.350
    1/1,86
    ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
    18.293
    3.100
    1/5,9
    ĐH Quy Nhơn
    19.600
    3.800
    1/5,15
    ĐH Quang Trung
    859
    2000
    Xét tuyển
    ĐH Quảng Nam
    2.243
    1.100
    1/2
    ĐH Công nghệ Sài Gòn
    1.588
    1.700
    Xét tuyển
    ĐH Thành Tây
    155
    1.500
    Xét tuyển
    ĐH Thái Nguyên gồm:
    - Khoa Công nghệ Thông tin
    - Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh
    - ĐH Kỹ thuật Công nghiệp
    - ĐH Nông Lâm
    - ĐH Sư phạm
    - ĐH Y Dược
    - ĐH Khoa học
    - Khoa Ngoại ngữ

    2.939
    7.679

    11.926
    13.312
    17.451
    12.228
    3.384
    1.042

    780
    960

    2.360
    1.540
    1.480
    580
    720
    400

    1/3,76
    xấp xỉ 1/8

    1/5
    1/8,64
    1/11,79
    1/21
    1/4,7
    1/2,6
    ĐH Tây Đô
    2.793
    2.200
    Xét tuyển
    ĐH Hoa Sen
    9.861
    1.560
    1/6,32
    ĐH Thăng Long
    3.901
    1.900
    1/2
    ĐH Tôn Đức Thắng
    29.906
    3.300
    1/9
    ĐH dân lập Lương Thế Vinh
    350
    1.700
    Xét tuyển
    ĐH dân lập Văn Hiến
    943
    1.800
    Xét tuyển
    ĐH dân lập Văn Lang
    4.462
    2.600
    Xét tuyển
    ĐH Trà Vinh
    4.153
    3.300
    1/1,2
    ĐH Công nghệ Vạn Xuân
    124
    800
    Xét tuyển
    ĐH dân lập Yersin Đà Lạt
    656
    1.300
    Xét tuyển
    ĐH FPT
    205
    1.200

    ĐH Giao thông vận tải
    21.232
    4.000
    1/5,3
    ĐH Giao thông vận tải TP.HCM
    13.366
    2.300
    1/5,8
    ĐH Sư phạm Nghệ thuật TW
    1.520
    1.200
    1/1,26
    ĐH Hòa Bình
    633
    1.200
    Xét tuyển
    Học viện Hành chính quốc gia
    8.255
    1.500
    1/5,5
    ĐH Hồng Đức
    7780
    2.610
    Xấp xỉ 1/3
    ĐH Hà Tĩnh
    4.977
    1.630
    Xét tuyển
    Học viện Ngoại giao
    2.745
    500
    1/5,49
    Học viện Tài chính
    14.619
    2.800
    1/5,22
    ĐH Công nghiệp TP.HCM
    58.165
    6.800
    1/8,55
    Học viện Âm nhạc Huế
    444
    155
    1/2,86
    Học viện Quản lý giáo dục
    3.421
    750
    1/4,56
    Học viện Y Dược học cổ truyền
    4.671
    450
    1/10,38
    Trường ĐH Kinh tế quốc dân
    19.302
    4.000
    1/4,82
    Học viện Mật mã
    590
    300
    1/1,96
    ĐH Kinh tế TP.HCM
    31.600
    4.800
    1/1,58
    ĐH Kiến trúc Hà Nội
    6.173
    1.350
    1/4,57
    ĐH Kinh tế - Tài chính TP.HCM
    617
    500
    1/1,23
    ĐH Kiến trúc Đà Nẵng
    1.926
    2.550
    Xét tuyển
    ĐH Kiến trúc TP.HCM
    7.323
    1.250
    1/5,85
    ĐH Công đoàn
    20.110
    2.100
    1/9,57
    ĐH Lâm nghiệp
    12.826
    1.600
    1/8
    ĐH Luật Hà Nội
    11.412
    1.800
    1/6,34
    ĐH Luật TP.HCM
    12.286
    1.300
    1/9,45
    ĐH Mở TP.HCM
    40.551
    4.500
    1/9
    Viện ĐH Mở Hà Nội
    31.175
    3.300
    1/9,44
    ĐH Mỹ thuật Công nghiệp
    1.300
    350
    1/1,36
    ĐH Mỹ thuật Việt Nam
    8
    100

    ĐH Mỹ thuật TP.HCM
    32
    120

    ĐH Hà Nội
    9.309
    1.600
    1/5,8
    Học viện Ngân hàng
    14.004
    3.350
    1/4,1
    ĐH Nông lâm TP.HCM
    47.873
    4.400
    1/10,9
    ĐH Ngân hàng TP.HCM
    10.436
    2.400
    1/4,34
    ĐH Nông nghiệp Hà Nội
    45.758
    4.060
    1/11,3
    ĐH Ngoại thương
    10.927
    3.100
    1/3,52
    ĐH Nguyễn Trãi
    105
    400
    Xét tuyển
    Học viện Âm nhạc quốc gia Việt Nam
    3
    180

    Nhạc viện TP.HCM
    23
    160

    ĐH Phòng cháy chữa cháy
    174
    200

    ĐH Y dược Cần Thơ
    8177
    800
    1/10,2
    ĐH Điều dưỡng Nam Định
    8118
    550
    1/14,76
    ĐH Y Hải Phòng
    7090
    640
    1/11



    Trường
    Hồ sơ đăng ký
    Chỉ tiêu
    Tỷ lệ “chọi”
    ĐHQG Hà Nội gồm:
    - Trường ĐH Kinh tế
    - Trường ĐH Ngoại ngữ
    - Trường ĐH Công nghệ
    - Khoa Luật
    - Khoa Quốc tế
    - Khoa Sư phạm
    - Trường ĐH Khoa học tự nhiên
    - Trường ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn

    9.366
    5.239
    2.531
    1.537
    1
    1.589
    7236
    6.159

    430
    1.270
    580
    300
    550
    300
    1.380
    1.450

    1/21,78
    1/4,1
    1/4,36
    1/5,12

    1/5,29
    1/5,24
    1/4,24
    ĐHQG TP.HCM gồm
    - Trường ĐH Bách khoa
    - Trường ĐH Công nghệ thông tin
    - Khoa Kinh tế
    - Trường ĐH Quốc tế
    - Trường ĐH Khoa học tự nhiên
    - Trường ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn

    10.214
    2.063
    11.659
    2.740
    12.789
    10.749

    3.600
    660
    1.650
    705
    3.550
    2.800

    1/2,83
    1/3,12
    1/7
    1/3,88
    1/3,6
    1/3,8
    ĐH Răng – Hàm - Mặt
    600
    100
    1/6
    ĐH Sài Gòn
    34.708
    4.450
    1/7,79
    ĐH Sân khấu điện ảnh
    1.363
    322
    1/4,2
    ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
    3.489
    2.200
    Xét tuyển
    ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
    652
    1.500
    Xét tuyển
    ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh
    3.652
    1.600
    1/2,2
    ĐH Sư phạm Hà Nội 2
    11.397
    2.000
    1/5,7
    ĐH Đồng Tháp
    11.560
    3.550
    1/3,25
    ĐH Sư phạm Hà Nội
    15.053
    2.500
    1/6
    ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
    18.660
    3.000
    1/6,22
    ĐH Sư phạm TDTT TP.HCM
    2.635
    800
    1/3,29
    ĐH An Giang
    14.994
    2.260
    1/6,63
    ĐH Thái Bình Dương
    338
    500
    Xét tuyển
    ĐH Cần Thơ
    66.544
    6.500
    1/10,23
    ĐH TDTT Bắc Ninh
    5.052
    700
    1/7,2
    ĐH Sư phạm TDTT Hà Nội
    5.844
    1.070
    1/5,46
    ĐH Đà Lạt
    14.074
    3460
    1/4
    ĐH TDTT TP.HCM
    3.636
    600
    1/6
    ĐH Vinh
    17.027
    4.000
    1/4,25
    Học viện Báo chí – Tuyên truyền
    8811
    1.300
    1/6,77
    ĐH Hải Phòng
    21.564
    2.900
    1/7,43
    ĐH Hùng Vương
    7402
    2.100
    Xét tuyển
    ĐH Thủy lợi
    13.000
    2300
    ĐH Thương mại
    39.409
    3.470
    1/11,35
    ĐH Nha Trang (TSB)
    2.138


    ĐH Nha Trang (TSN)
    14.223


    ĐH Nha Trang (TSS)
    125


    ĐH Tây Bắc
    16.887
    1.900
    1/8,88
    ĐH TDTT Đà Nẵng
    3.671
    600
    1/6
    ĐH Tiền Giang
    5.099
    1.850
    1/2,75
    ĐH Tây Nguyên
    22.739
    2.500
    1/9
    ĐH Quốc tế Sài Gòn
    267
    500
    Xét tuyển
    ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
    2.381
    380
    1/6,26
    ĐH Văn hóa Hà Nội
    8712
    1.500
    1/5,8
    ĐH Văn hóa TP.HCM
    2224
    1140
    Xấp xỉ ½
    ĐH Võ Trường Toản
    1.036

    1/5,65
    ĐH Xây dựng Hà Nội
    11.993
    3.500
    1/3,42
    ĐH Y Dược TP.HCM
    20.774
    1.300
    Xấp xỉ 1/16
    ĐH Y Hà Nội
    8546
    900
    Xấp xỉ 1/10
    ĐH Y Thái Bình
    9673
    640
    1/15
    ĐH Y tế công cộng
    2.050
    120
    1/17
    ĐH Đại Nam
    635
    1.000
    Xét tuyển
    ĐH dân lập Đông Đô
    1.317
    1.500
    Xét tuyển
    ĐH dân lập Duy Tân
    1.799
    2.900
    Xét tuyển
    ĐH dân lập Hồng Bàng
    5.396
    3.750
    Xét tuyển
    ĐH Bình Dương
    2392
    2200
    Xét tuyển
    ĐH Bà Rịa – Vùng Tàu
    2.799
    1.800
    Xét tuyển
    ĐH Công nghệ Thông tin Gia định
    447
    1.100
    Xét tuyển

    ĐH Quốc tế Bắc Hà
    362
    600
    Xét tuyển
    ĐH dân lập Cửu Long
    3.898
    2.300
    Xét tuyển


    (Tiếp tục cập nhật…)​
    Nguồn:vietnamnet.vn​
     
  2. kid442

    kid442 Guest


    Last edited by a moderator: 19 Tháng sáu 2009

CHIA SẺ TRANG NÀY