Chào mừng bạn đến với HMForum. Vui lòng đăng ký để sử dụng nhiều chức năng hơn!

Tên các nghề nghiệp bằng tiếng anh

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ' bắt đầu bởi tvxqfighting, 17 Tháng sáu 2011.

CHIA SẺ TRANG NÀY

Lượt xem: 64,484

  1. tvxqfighting

    tvxqfighting Guest

    Đặt chỗ PEN 2017 - Cập nhật theo mọi thay đổi của kỳ thi THPT QG

    Đăng ký gia nhập BQT DIỄN ĐÀN


    assistants: thư kí
    baber: thợ cắt tóc nam
    architect: kiến trúc sư
    dentist: bác sĩ nha khoa
    diver:thợ lặn
    lifeguard: nhân viên cứu hộ
    shopkeeper: nhân viên bán hàng
    zookeeper: người trông sở thú
    sodier: bộ đội
    singer: ca sĩ
    taylor: thợ may
    hair dresser: thợ cắt tóc
    engineer: kiến trúc sư
    army: sĩ quan quân đội
    pupil: học sinh
    student: học sinh-sinh viên
    teacher student: giáo viên thực tập
    teacher: giáo viên
    dancer: vũ công
    inventor: nhà phát minh
    manager: giám đốc
    scientist: nhà khoa học
    lawyer: luật sư

    P/s: Bạn nào còn từ khác thì bổ sung giúp mình với nhé ;)
     
  2. angel_97

    angel_97 Guest


    Pilot : Phi công
    President : chủ tịch
     
  3. quynhnhung81

    quynhnhung81 Guest


    business: kinh doanh
    fixer: thợ sửa chữa

    ...........................................................................................
     

  4. shaver (thợ cạo)...................................................................r


































    NEVER SAY DIE AND NEVER GIVE UP
    yoyo
     
  5. dcariem96

    dcariem96 Guest


    Chemist ( n ) : người bán thuốc , dược sĩ , nhà hóa học
    Biologist ( n ) : nhà sinh vật học
    Mathematician ( n ) : nhà toán học
    Literator ( n ) : nhà văn ( nghĩa 2 là ( n ) : ( y học ) bệnh sởi )
    Sailor = Seaman ( n ) : người lái tàu , thủy thủ
    Artist ( n ) : họa sĩ
    Geographer ( n ) : nhà địa lý học
    :D Moderator ( n ) : Giám khảo cuộc thi , trưởng lão chủ tọa phiên tòa giáo hội
     
    Sửa lần cuối bởi BQT: 17 Tháng sáu 2011

  6. doctor: bác sĩ ....................................................................
     
  7. eaglenos

    eaglenos Guest


    police:cảnh sát.
    baby sister : người trông trẻ.
    mayor : thị trưởng.
    gardener : người làm vườn.
    farmer : nông dân .
    warior : chiến binh .
    archer :cung thủ .
    driver : tài xế .
    actor :diễn viên (nam).
    actress :diễn viên (nữ).
    clown : hề .
    diver : thợ lặn .
    politician : chính trị gia .
     
  8. lovely_thuy

    lovely_thuy Guest


    nursing: điều dưỡng
    nurse: y tá

    ......................>***@***<..........................
     
  9. hksfi

    hksfi Guest


    professor: giáo sư
    cooper: thợ đóng thùng
    singer: ca sĩ
    secretary: thư kí
    assistant là trợ lí chứ nhỉ?
    toiler: lao công
    photographer: nhiếp ảnh gia
     

  10. chef : đầu bếp
    type-caster : thợ đúc chữ
    tutor: gia sư
    turnkey: cai ngục
    robert : cảnh sát
    tec: thám tử
    tackler: cầu thủ
    tailor: thợ may
    tailoress: nữ thợ may
     
  11. tvxqfighting

    tvxqfighting Guest


    Farmer: nông dân
    Trộm đc tính là nghề ko nhỉ?????
     

  12. carpenter : thợ mộc
     
  13. perong9x

    perong9x Guest


    electrician: thợ điện
    workers scraping chimney: thợ nạo ống khói
     
  14. vinhdepjai

    vinhdepjai Guest


    Thêm nè:
    novelist: Tiểu Thuyết Gia
    porter: Cửu Vạn
    trainer: Huấn Luyện Viên
     
  15. thungan6a4

    thungan6a4 Guest


    researcher : nhà nghiên cứu
    robber : tên trộm
    coolie : lao công
    worker:công nhân
    politician : chính trị gia
    shopkeeper : người bán hàng
     

  16. asistant :trợ lý
    correspondents : phóng viên
    weaver: thợ dệt
    accounting: kế toán
    secretary : thư ký
    smith : thợ rèn
    woodworker : thợ mộc
    daub : bồi bàn
    chef: đầu bếp
    fishermen : ngư dân
    real estate business: kinh doanh bất động sản
    bodyguard: vệ sĩ