Sự kiện "ĐIỂM DANH NGAY - NHẬN QUÀ LIỀN TAY" đã chính thức bắt đầu

Bạn hãy ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ tài khoản để tham gia nhé!

Tên các nghề nghiệp bằng tiếng anh

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ' bắt đầu bởi tvxqfighting, 17 Tháng sáu 2011.

CHIA SẺ TRANG NÀY

Lượt xem: 64,373

  1. tvxqfighting

    tvxqfighting Guest

    "Điểm danh ngay - Nhận quà liền tay" chào đón HMforum quay trở lại


    assistants: thư kí
    baber: thợ cắt tóc nam
    architect: kiến trúc sư
    dentist: bác sĩ nha khoa
    diver:thợ lặn
    lifeguard: nhân viên cứu hộ
    shopkeeper: nhân viên bán hàng
    zookeeper: người trông sở thú
    sodier: bộ đội
    singer: ca sĩ
    taylor: thợ may
    hair dresser: thợ cắt tóc
    engineer: kiến trúc sư
    army: sĩ quan quân đội
    pupil: học sinh
    student: học sinh-sinh viên
    teacher student: giáo viên thực tập
    teacher: giáo viên
    dancer: vũ công
    inventor: nhà phát minh
    manager: giám đốc
    scientist: nhà khoa học
    lawyer: luật sư

    P/s: Bạn nào còn từ khác thì bổ sung giúp mình với nhé ;)
     
  2. angel_97

    angel_97 Guest


    Pilot : Phi công
    President : chủ tịch
     
  3. quynhnhung81

    quynhnhung81 Guest


    business: kinh doanh
    fixer: thợ sửa chữa

    ...........................................................................................
     

  4. shaver (thợ cạo)...................................................................r


































    NEVER SAY DIE AND NEVER GIVE UP
    yoyo
     
  5. dcariem96

    dcariem96 Guest


    Chemist ( n ) : người bán thuốc , dược sĩ , nhà hóa học
    Biologist ( n ) : nhà sinh vật học
    Mathematician ( n ) : nhà toán học
    Literator ( n ) : nhà văn ( nghĩa 2 là ( n ) : ( y học ) bệnh sởi )
    Sailor = Seaman ( n ) : người lái tàu , thủy thủ
    Artist ( n ) : họa sĩ
    Geographer ( n ) : nhà địa lý học
    :D Moderator ( n ) : Giám khảo cuộc thi , trưởng lão chủ tọa phiên tòa giáo hội
     
    Last edited by a moderator: 17 Tháng sáu 2011

  6. doctor: bác sĩ ....................................................................
     
  7. eaglenos

    eaglenos Guest


    police:cảnh sát.
    baby sister : người trông trẻ.
    mayor : thị trưởng.
    gardener : người làm vườn.
    farmer : nông dân .
    warior : chiến binh .
    archer :cung thủ .
    driver : tài xế .
    actor :diễn viên (nam).
    actress :diễn viên (nữ).
    clown : hề .
    diver : thợ lặn .
    politician : chính trị gia .
     
  8. lovely_thuy

    lovely_thuy Guest


    nursing: điều dưỡng
    nurse: y tá

    ......................>***@***<..........................
     
  9. hksfi

    hksfi Guest


    professor: giáo sư
    cooper: thợ đóng thùng
    singer: ca sĩ
    secretary: thư kí
    assistant là trợ lí chứ nhỉ?
    toiler: lao công
    photographer: nhiếp ảnh gia
     

  10. chef : đầu bếp
    type-caster : thợ đúc chữ
    tutor: gia sư
    turnkey: cai ngục
    robert : cảnh sát
    tec: thám tử
    tackler: cầu thủ
    tailor: thợ may
    tailoress: nữ thợ may
     
  11. tvxqfighting

    tvxqfighting Guest


    Farmer: nông dân
    Trộm đc tính là nghề ko nhỉ?????
     

  12. carpenter : thợ mộc
     
  13. perong9x

    perong9x Guest


    electrician: thợ điện
    workers scraping chimney: thợ nạo ống khói
     
  14. vinhdepjai

    vinhdepjai Guest


    Thêm nè:
    novelist: Tiểu Thuyết Gia
    porter: Cửu Vạn
    trainer: Huấn Luyện Viên
     
  15. thungan6a4

    thungan6a4 Guest


    researcher : nhà nghiên cứu
    robber : tên trộm
    coolie : lao công
    worker:công nhân
    politician : chính trị gia
    shopkeeper : người bán hàng
     

  16. asistant :trợ lý
    correspondents : phóng viên
    weaver: thợ dệt
    accounting: kế toán
    secretary : thư ký
    smith : thợ rèn
    woodworker : thợ mộc
    daub : bồi bàn
    chef: đầu bếp
    fishermen : ngư dân
    real estate business: kinh doanh bất động sản
    bodyguard: vệ sĩ