Sự kiện "ĐIỂM DANH NGAY - NHẬN QUÀ LIỀN TAY" hạn chót 21h 31/08/16

Bạn hãy ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ tài khoản để tham gia nhé!

[TA-Bài tập] Các loại bài tập về qui tắc phát âm - Đánh dấu trọng âm (Không spam trong topic này)

Thảo luận trong 'Ngữ âm' bắt đầu bởi hocmai.tienganh, 20 Tháng chín 2012.

CHIA SẺ TRANG NÀY

Lượt xem: 49,661

  1. "Điểm danh ngay - Nhận quà liền tay" chào đón HMforum quay trở lại


    Đây là nơi tổng hợp lại toàn bộ các bài tập về qui tắc phát âm và đánh dấu trọng âm từ dễ đến khó, đơn giản đến phức tạp, phổ biến đến hiếm gặp...

    Mỗi bài tập đưa ra phải nêu đầy đủ, rõ ràng yêu cầu đề bài và sau từ 3 đến 5 ngày phải cung cấp đáp án để thành viên có thể so sánh bài làm của mình.

    Hocmai.tienganh hoặc người đưa bài tập sẽ có trách nhiệm giải thích những phần khó hiểu hoặc dễ gây tranh cãi trong phần bài tập.

    Topic này chỉ thu nhận các bài viết về bài tập phát âm, đánh dấu trọng âm. Mọi bài viết hỏi bài không có đáp án, lý thuyết đơn thuần đều bị tính là spam và sẽ bị di chuyển hoặc xóa.

    Chúc các em học tốt!
     
    Last edited by a moderator: 30 Tháng mười 2012

  2. Khai vị bằng 10 câu trọng âm đơn giản cái đã nhỉ :khi (196):

    St01. Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với những từ còn lại:

    1. A. mysterious B. generous C. extensive D. pollution
    2. A. exchange B. purpose C. casual D. fashion
    3. A. efficiency B. environment C. communicate D. reputation
    4. A. encourage B. pagoda C. material D. grocery
    5. A. provide B. prevent C. cover D. receive
    6. A. national B. engineer B. figure D. scientist
    7. A. social B. electric B. contain D. important
    8. A. money B. annual C. metal D. design
    9. A. convenient B. dependent C. deposit D. different
    10. A. provide B. combine C. service D. account

    (Đáp án sẽ được công bố sau khi có từ 3 người trở lên trả lời bài hoặc sau 3 ngày đăng bài, tùy theo điều kiện nào đến trước. Bài trả lời đúng 100% sẽ được hocmai.tienganh cảm ơn)
     
    Last edited by a moderator: 1 Tháng mười 2012


  3. I. Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với những từ còn lại:

    1. A. mysterious B. generous C. extensive D. pollution
    2. A. exchange B. purpose C. casual D. fashion
    3. A. efficiency B. environment C. communicate D. reputation
    4. A. encourage B. pagoda C. material D. grocery
    5. A. provide B. prevent C. cover D. receive
    6. A. national B. engineer B. figure D. scientist
    7. A. social B. electric B. contain D. important
    8. A. money B. annual C. metal D. design
    9. A. convenient B. dependent C. deposit D. different
    10. A. provide B. combine C. service D. account
     
  4. gearsonic

    gearsonic Guest



    1. A. mysterious B. generous C. extensive D. pollution
    2. A. exchange B. purpose C. casual D. fashion
    3. A. efficiency B. environment C. communicate D. reputation
    4. A. encourage B. pagoda C. material D. grocery
    5. A. provide B. prevent C. cover D. receive
    6. A. national B. engineer B. figure D. scientist
    7. A. social B. electric B. contain D. important
    8. A. money B. annual C. metal D. design
    9. A. convenient B. dependent C. deposit D. different
    10. A. provide B. combine C. service D. account

     
  5. thien0526

    thien0526 Guest


    1. A. mysterious B. 'generous C. extensive D. pollution
    2. A. ex'change B. purpose C. casual D. fashion
    3. A. efficiency B. environment C. communicate D. repu'tation
    4. A. encourage B. pagoda C. material D. 'grocery
    5. A. provide B. prevent C. 'cover D. receive
    6. A. national B. engi'neer B. figure D. scientist
    7. A. 'social B. electric B. contain D. important
    8. A. money B. annual C. metal D. de'sign
    9. A. convenient B. dependent C. deposit D. 'different
    10. A. provide B. combine C. 'service D. account
     
  6. love.rain36

    love.rain36 Guest


    I. Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với những từ còn lại:

    1. A. mysterious B. generous C. extensive D. pollution
    2. A. exchange B. purpose C. casual D. fashion
    3. A. efficiency B. environment C. communicate D. reputation
    4. A. encourage B. pagoda C. material D. grocery
    5. A. provide B. prevent C. cover D. receive
    6. A. national B. engineer B. figure D. scientist
    7. A. social B. electric B. contain D. important
    8. A. money B. annual C. metal D. design
    9. A. convenient B. dependent C. deposit D. different
    10. A. provide B. combine C. service D. account
     


  7. ĐÁP ÁN BÀI TẬP St01


    1. A. mysterious B. generous C. extensive D. pollution
    2. A. exchange B. purpose C. casual D. fashion
    3. A. efficiency B. environment C. communicate D. reputation
    4. A. encourage B. pagoda C. material D. grocery
    5. A. provide B. prevent C. cover D. receive
    6. A. national B. engineer B. figure D. scientist
    7. A. social B. electric B. contain D. important
    8. A. money B. annual C. metal D. design
    9. A. convenient B. dependent C. deposit D. different
    10. A. provide B. combine C. service D. account


    Nhiệt liệt hoan nghênh tinh thần học tập của các em!!! :khi (189):
     


  8. Pr01. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác những từ còn lại:

    Question 1: A. exist B. extinct C. explorer D. expand
    Question 2: A. eternal B. energy C. eradicate D. eliminate
    Question 3: A. ancient B. educate C. strange D. address
    Question 4: A. desert B. reserve C. observant D. conserve
    Question 5: A. astound B. account C. country D. mounting
    Question 6: A. bushes B. wishes C. researches D. headaches
    Question 7: A. debt B. climbing C. timber D. lamb
    Question 8: A. enough B. cough C. thorough D. tough
    Question 9: A. apply B. maximum C. cactus D. national
    Question 10: A. funny B. rubbish C. upper D. student


    (Đáp án sẽ được công bố sau khi có từ 3 người trở lên trả lời bài hoặc sau 3 ngày đăng bài (04.10.2012), tùy theo điều kiện nào đến trước. Bài trả lời đúng 100% sẽ được hocmai.tienganh cảm ơn)
     
  9. kool_boy_98

    kool_boy_98 Guest



    Pr01. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác những từ còn lại:

    Question 1: A. exist B. extinct C. explorer D. expand
    Question 2: A. eternal B. energy C. eradicate D. eliminate
    Question 3: A. ancient B. educate C. strange D. address
    Question 4: A. desert B. reserve C. observant D. conserve
    Question 5: A. astound B. account C. country D. mounting
    Question 6: A. bushes B. wishes C. researches D. headaches
    Question 7: A. debt B. climbing C. timber D. lamb
    Question 8: A. enough B. cough C. thorough D. tough
    Question 9: A. apply B. maximum C. cactus D. national
    Question 10: A. funny B. rubbish C. upper D. student

    Have fun :'x~
     

  10. Question 1: A. exist B. extinct C. explorer D. expand
    Question 2: A. eternal B.
    energy C. eradicate D. eliminate
    Question 3: A. ancient B. educate C. strange D. address
    Question 4: A. desert B. reserve C. observant D. conserve
    Question 5: A. astound B. account C. country D. mounting
    Question 6: A. bushes B. wishes C. researches D. headaches
    Question 7: A. debt B. climbing C. timber D. lamb
    Question 8: A. enough B. cough C. thorough D. tough
    Question 9: A. apply B. maximum C. cactus D. national
    Question 10: A. funny B. rubbish C. upper D. student
     
  11. thien0526

    thien0526 Guest


    Question 1: A. exist B. extinct C. explorer D. expand
    Question 2: A. eternal B. energy C. eradicate D. eliminate
    Question 3: A. ancient B. educate C. strange D. address
    Question 4: A. desert B. reserve C. observant D. conserve
    Question 5: A. astound B. account C. country D. mounting
    Question 6: A. bushes B. wishes C. researches D. headaches
    Question 7: A. debt B. climbing C. timber D. lamb
    Question 8: A. enough B. cough C. thorough D. tough
    Question 9: A. apply B. maximum C. cactus D. national
    Question 10: A. funny B. rubbish C. upper D. student
     

  12. ĐÁP ÁN BÀI TẬP Pr01

    Pr01. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác những từ còn lại:

    Question 1: A. exist B. extinct C. explorer D. expand
    Question 2: A. eternal B. energy C. eradicate D. eliminate
    Question 3: A. ancient B. educate C. strange D. address
    Question 4: A. desert B. reserve C. observant D. conserve
    Question 5: A. astound B. account C. country D. mounting
    Question 6: A. bushes B. wishes C. researches D. headaches
    Question 7: A. debt B. climbing C. timber D. lamb
    Question 8: A. enough B. cough C. thorough D. tough
    Question 9: A. apply B. maximum C. cactus D. national
    Question 10: A. funny B. rubbish C. upper D. student


    Good job you guys!
    :khi (192):
     


  13. Another try, babies ;)) Go on!!!!!!!!!
    :khi (35):


    Pr02.
    Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác những từ còn lại:

    01. A. final B. writer C. ivory D. widow
    02. A. passed B. managed C. cleared D. threatened
    03. A. plain B. certain C. faithful D. attain
    04. A. documentary B. population C. stimulate D. maximum
    05. A. supply B. sensitive C. reserve D. universal

    St02.
    Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với những từ còn lại:

    06. A. mathematics B. particular C. authority D. community
    07. A. receive B. proper C. process D. factor
    08. A. possession B. politics C. refusal D. decision
    09. A. difficulty B. simplicity C. discovery D. commodity
    10. A. traditional B. residential C. expectation D. competition


    (Đáp án sẽ được công bố sau khi có từ 03 người trở lên trả lời bài hoặc sau 03 ngày đăng bài (06.10.2012), tùy theo điều kiện nào đến trước. Bắt đầu từ ngày 03.10.2012, hocmai.tienganh sẽ post đáp án khi không có bài làm hoặc không có bài làm đúng 100%; ngược lại hocmai.tienganh sẽ cảm ơn bài làm đúng 100% và coi đó là đáp án của bài tập tương ứng.)
     
    Last edited by a moderator: 3 Tháng mười 2012
  14. thien0526

    thien0526 Guest


    Pr02. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác những từ còn lại:

    01. A. final B. writer C. ivory D. widow
    02. A. passed B. managed C. cleared D. threatened
    03. A. plain B. certain C. faithful D. attain
    04. A. documentary B. population C. stimulate D. maximum
    05. A. supply B. sensitive C. reserve D. universal

    St02.
    Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với những từ còn lại:

    06. A. mathematics B. particular C. authority D. community
    07. A. receive B. proper C. process D. factor
    08. A. possession B. politics C. refusal D. decision
    09. A. difficulty B. simplicity C. discovery D. commodity
    10. A. traditional B. residential C. expectation D. competition

     
    Last edited by a moderator: 6 Tháng mười 2012
  15. ngocan90

    ngocan90 Guest


    Luyện âm cái nào :M037:




    Pr02.
    Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác những từ còn lại:

    01. A. final B. writer C. ivory D. widow
    02. A. passed B. managed C. cleared D. threatened
    03. A. plain B. certain C. faithful D. attain
    04. A. documentary B. population C. stimulate D. maximum
    05. A. supply B. sensitive C. reserve D. universal

    St02.
    Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với những từ còn lại:

    06. A. mathematics B. particular C. authority D. community
    07. A. receive B. proper C. process D. factor
    08. A. possession B. politics C. refusal D. decision
    09. A. difficulty B. simplicity C. discovery D. commodity
    10. A. traditional B. residential C. expectation D. competition


    Đau hết cả miệng :M010:
     
  16. platiumboy

    platiumboy Guest


    Pr02. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác những từ còn lại:

    01. A. final B. writer C. ivory D. widow
    02. A. passed B. managed C. cleared D. threatened
    03. A. plain B. certain C. faithful D. attain
    04. A. documentary B. population C. stimulate D. maximum
    05. A. supply B. sensitive C. reserve D. universal

    St02. Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với những từ còn lại:

    06. A. mathematics B. particular C. authority D. community
    07. A. receive B. proper C. process D. factor
    08. A. possession B. politics C. refusal D. decision
    09. A. difficulty B. simplicity C. discovery D. commodity
    10. A. traditional B. residential C. expectation D. competition
     

  17. Bài giải của thien0526 là đáp án của bài tập Pr02 và St02 lần này.

    Ở dạng bài tập này, mọi thắc mắc đều được giải đáp trong một quyển sách dày cộp hoặc một công cụ tương đương người ta gọi là TỪ ĐIỂN ;)) Vậy nên mọi người kiểm tra lại từ điển nếu có bất cứ băn khoăn gì về đáp án nhé :khi (24):

    Và chúng ta sẽ không ngừng nghỉ cho đến khi nào không còn sai nữa ;))

    P/S: Không nhất thiết hocmai.tienganh là người ra đề, mọi người cũng có thể ra đề nếu thấy nó hay và đáng chia sẻ; nhớ ghi số hiệu bài theo đúng số thứ tự và cung cấp đáp án là được ;) Cố gắng không đề trùng và tồn vài bài tập nhé!


    Bài tập Pr03.
    Find the word (A, B, C, or D) which is pronounced differently in the part underlined in each line.

    1. A. excursion B. further C. occur D. occurrence

    2. A. measure B. division C. precision D. apprehension


    3. A. replace B. luggage C. surface D. palace


    4. A. steward B. sew C. sewage D. dew


    5. A. fearsome B. spear C. gear D. swear



    Bài tập St03. Decide the word whose mail stress falls on the second syllable.


    6. A. ingenious B. principle C. generous D. volunteer

    7. A. mineral B. nutritious C. safeguarding D. regulate

    8. A. decisive B. parachute C. aeroplane D. mathematics

    9. A. reckon B. protein C. sanguine D. technique

    10. A. inability B. personality C. potentially D. territorial



    (Đáp án sẽ được công bố sau khi có từ 03 người trở lên trả lời bài hoặc sau 03 ngày đăng bài (09.10.2012), tùy theo điều kiện nào đến trước. Bắt đầu từ ngày 03.10.2012, hocmai.tienganh sẽ post đáp án khi không có bài làm hoặc không có bài làm đúng 100% (và chữa câu sai); ngược lại hocmai.tienganh sẽ cảm ơn bài làm đúng 100% và coi đó là đáp án của bài tập tương ứng.)
     
  18. thien0526

    thien0526 Guest


    Bài tập Pr03. Find the word (A, B, C, or D) which is pronounced differently in the part underlined in each line.

    1. A. excursion B. further C. occur D. occurrence

    2. A. measure B. division C. precision
    D. apprehension


    3. A. replace B. luggage C. surface D. palace


    4. A. steward B. sew C. sewage D. dew


    5. A. fearsome B. spear C. gear D. swear



    Bài tập St03. Decide the word whose mail stress falls on the second syllable.


    6. A. ingenious B. principle C. generous D. volunteer

    7. A. mineral B. nutritious C. safeguarding D. regulate

    8. A. decisive B. parachute C. aeroplane D. mathematics

    9. A. reckon B. protein C. sanguine D. technique

    10. A. inability B. personality C. potentially D. territorial
     

  19. ĐÁP ÁN Bài tập Pr03.

    1. A. excursion B. further C. occur D. occurrence

    2. A. measure B. division C. precision
    D. apprehension


    3. A. replace /rɪpleɪs/ B. luggage /'lʌgiʤ/ C. surface /ˈsɜrfɪs/ D. palace
    /ˈpælɪs/

    4. A. steward /´stjuəd/B. sew /soʊ/ C. sewage /´sju:idʒ/ D. dew
    /dju:/

    5. A. fearsome B. spear C. gear D. swear



    Bài tập St03. Decide the word whose mail stress falls on the second syllable.


    6. A. ingenious B. principle C. generous D. volunteer

    7. A. mineral B. nutritious C. safeguarding D. regulate

    8. A. decisive B. parachute C. aeroplane D. mathematics

    9. A. reckon B. protein C. sanguine D. technique

    10. A. inability B. personality C. potentially D. territorial
     
  20. thien0526

    thien0526 Guest


    PR 04: Pick out the word whose bold part is pronounced differently from the rest.
    1. A. remark B. postcard C. drunkard D. discard
    2. A. decided B. hatred C. sacred D. warned

    3. A. home B. tomb C. comb D. done

    4. A. houses B. places C. horses D. faces

    5. A. advantage B. advertise C. adventure D. addition

    6. A. poodle B. snooze C. blood D. smooth

    7. A. ghost B. hostage C. lost D. frosty

    8. A. breath B. breathe C. thank D. threat

    9. A. switch B. match C. catch D. stomach

    10.A. closet B. sunset C. visit D. opposite

    ST 04: Underline the stressed syllable of the following words.

    necessary, triangle, contributory, Mississipi, furthermore, horizontal, underact, instrument, presumably, misapprehend.




    (Đáp án sẽ được công bố sau khi có từ 03 người trở lên trả lời bài hoặc sau 03 ngày đăng bài , tùy theo điều kiện nào đến trước. thien0526 sẽ post đáp án khi không có bài làm hoặc không có bài làm đúng 100% (và chữa câu sai); ngược lại thien0526 sẽ cảm ơn bài làm đúng 100% và coi đó là đáp án của bài tập tương ứng.)
     
    Last edited by a moderator: 12 Tháng mười 2012