Sự kiện "ĐIỂM DANH NGAY - NHẬN QUÀ LIỀN TAY" đã chính thức bắt đầu

Bạn hãy ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ tài khoản để tham gia nhé!

[Sinh 12] Trắc nghiệm từng chương !

Thảo luận trong 'Thảo luận chung' bắt đầu bởi linh030294, 13 Tháng bảy 2012.

CHIA SẺ TRANG NÀY

Lượt xem: 12,930

  1. linh030294

    linh030294 Guest

    "Điểm danh ngay - Nhận quà liền tay" chào đón HMforum quay trở lại


    :Mloa_loa: Trắc nghiệm lý thuyết :Mloa_loa:

    (*) Mình thấy trong đề thi Đại học , phần về lý thuyết rất nhiều . Nên hôm nay mình lập topic trắc nghiệm này mong rèn luyện lại kiến thức về lý thuyết để chuẩn bị cho các kỳ thi tới đây :)

    Mong các mem giúp đỡ !
     
  2. linh030294

    linh030294 Guest


    (*) Chương 1 : Cơ sở vật chất và cơ chế di truyền

    [​IMG][​IMG]
     
  3. linh030294

    linh030294 Guest


    (*) Sao không thấy ai vào làm , khó quá a` các bạn ?
     
  4. lanh...

    lanh... Guest




    chị ơi e mới học lớp 11(năm nay mới lên lớp 11)nhưng e có thể đoán 1 số câu k,
    1.B
    2.b
    4.D
    10.D
    ^^k bít hay sai ạ:D
     
  5. l94

    l94 Guest


    Câu 1: số nhóm liên kết = số nst trong giao tử =23. B
    Câu 2: B
    câu 3: B
    Câu 4: B (lưu ý sinh vật nhân sơ)
    Câu 5: A
    Câu 6: A
    Câu 7: D
    Câu 8: D
    Câu 9: B ( đoán bừa:-s)
    Câu 10: D
     
  6. linh030294

    linh030294 Guest


    (*) Đáp án :

    Câu 1: B
    Câu 2: B
    Câu 3: B
    Câu 4: B
    Câu 5: A
    Câu 6: A
    Câu 7: D
    Câu 8: D
    Câu 9: B
    Câu 10: D

    Mai post câu hỏi típ :)Cảm ơn mọi người ủng hộ !
     
  7. belunkute_95

    belunkute_95 Guest


    bạn ui chưa post câu hỏi tip ak ;);););)
    ..............................................................
     
  8. linh030294

    linh030294 Guest


    (*) Làm típ nhé :) Xin lỗi các bạn , mấy hôm mình bận hôm nay mới post được :D !​



    * 11. Chọn phương án đúng trong mỗi câu sau: *
    Gen là một đoạn ADN
    A. Mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.
    B. Mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN.
    C. Mang thông tin di truyền.
    D. Chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin.
    * 12. Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng *
    A. Khởi đầu, mã hoá, kết thúc.
    B. điều hoà, mã hoá, kết thúc.
    C. điều hoà, vận hành, kết thúc.
    D. điều hoà, vận hành, mã hoá.
    * 13. Gen không phân mảnh có
    A. vùng mã hoá liên tục.
    B. đoạn intrôn.
    C. vùng không mã hoá liên tục.
    D. cả exôn và intrôn.
    14. Gen phân mảnh có
    A. có vùng mã hoá liên tục.
    B. chỉ có đoạn intrôn.
    C. vùng không mã hoá liên tục.
    D. chỉ có exôn.
    15.Ở sinh vật nhân thực
    A. các gen có vùng mã hoá liên tục.
    B. các gen không có vùng mã hoá liên tục.
    C. phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục.
    D. phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục.
    16.Ở sinh vật nhân sơ
    A. các gen có vùng mã hoá liên tục.
    B. các gen không có vùng mã hoá liên tục.
    C. phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục.
    D. phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục.
    * 17.Bản chất của mã di truyền là
    A. một bộ ba mã hoá cho một axitamin.
    B. 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin.
    C. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
    D. các axitamin đựơc mã hoá trong gen.
    18.Mã di truyền có tính thoái hoá vì
    A. có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axitamin.
    B. có nhiều axitamin được mã hoá bởi một bộ ba.
    C. có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axitamin.
    D. một bộ ba mã hoá một axitamin.
    * 19.Mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới vì
    A. phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, đư*ợc đọc một chiều liên tục từ 5’® 3’ có mã mở đầu, mã kết thúc, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động.
    B. đư*ợc đọc một chiều liên tục từ 5’® 3’ có mã mở đầu, mã kết thúc mã có tính đặc hiệu.
    C. phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động.
    D. có mã mở đầu, mã kết thúc, phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3.
    20.Mã di truyền phản ánh tính đa dạng của sinh giới vì
    A. có 61 bộ ba, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin, sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt các bộ ba đã tạo ra bản mật mã TTDT đặc trư*ng cho loài.
    B. sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt các bộ ba đã tạo ra bản mật mã TTDT đặc trư*ng cho loài
    C. sự sắp xếp theo nhiều cách khác nhau của các bộ ba đã tạo nhiều bản mật mã TTDT khác nhau.
    D. với 4 loại nuclêôtit tạo 64 bộ mã, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin.
     
  9. linh030294

    linh030294 Guest


    (*) Mình post câu hỏi rồi , sao không ai trả lời cả vậy . Mọi người đâu cả rồi !
     
  10. hazamakuroo

    hazamakuroo Guest



    * 11. Chọn phương án đúng trong mỗi câu sau: *
    Gen là một đoạn ADN
    A. Mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.
    B. Mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN.
    C. Mang thông tin di truyền.
    D. Chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin.

    * 12. Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng *
    A. Khởi đầu, mã hoá, kết thúc.
    B. điều hoà, mã hoá, kết thúc.
    C. điều hoà, vận hành, kết thúc.
    D. điều hoà, vận hành, mã hoá.

    * 13. Gen không phân mảnh có
    A. vùng mã hoá liên tục.
    B. đoạn intrôn.
    C. vùng không mã hoá liên tục.
    D. cả exôn và intrôn.

    *14. Gen phân mảnh có
    A. có vùng mã hoá liên tục.
    B. chỉ có đoạn intrôn.
    C. vùng không mã hoá liên tục.
    D. chỉ có exôn.

    *15.Ở sinh vật nhân thực
    A. các gen có vùng mã hoá liên tục.
    B. các gen không có vùng mã hoá liên tục.
    C. phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục.
    D. phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục.

    *16.Ở sinh vật nhân sơ
    A. các gen có vùng mã hoá liên tục.
    B. các gen không có vùng mã hoá liên tục.
    C. phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục.
    D. phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục.

    * 17.Bản chất của mã di truyền là
    A. một bộ ba mã hoá cho một axitamin.
    B. 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin.
    C. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
    D. các axitamin đựơc mã hoá trong gen.

    *18.Mã di truyền có tính thoái hoá vì
    A. có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axitamin.
    B. có nhiều axitamin được mã hoá bởi một bộ ba.
    C. có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axitamin.
    D. một bộ ba mã hoá một axitamin.

    * 19.Mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới vì
    A. phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, đư*ợc đọc một chiều liên tục từ 5’® 3’ có mã mở đầu, mã kết thúc, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động.
    B. đư*ợc đọc một chiều liên tục từ 5’® 3’ có mã mở đầu, mã kết thúc mã có tính đặc hiệu.
    C. phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động.
    D. có mã mở đầu, mã kết thúc, phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3.

    *20.Mã di truyền phản ánh tính đa dạng của sinh giới vì
    A. có 61 bộ ba, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin, sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt các bộ ba đã tạo ra bản mật mã TTDT đặc trư*ng cho loài.
    B. sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt các bộ ba đã tạo ra bản mật mã TTDT đặc trư*ng cho loài
    C. sự sắp xếp theo nhiều cách khác nhau của các bộ ba đã tạo nhiều bản mật mã TTDT khác nhau.
    D. với 4 loại nuclêôtit tạo 64 bộ mã, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin

     
  11. linh030294

    linh030294 Guest


    (*) Đáp án :
    11 . B
    12 . A
    13 . C
    14 . C
    15 . C
    16 . A
    17 . C
    18 . A
    19 . A
    20 . A

    (*) Cảm ơn các bạn đã ủng hộ topic :D
    Típ nhé :
    * 21.Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc
    A. bổ sung; bán bảo toàn.
    B. trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ và một mạch mới được tổng hợp.
    C. mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ.
    D. một mạch tổng hợp liên tục, một mạch tổng hợp gián đoạn.
    * 22.Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế
    A. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.
    B. tổng hợp ADN, ARN.
    C. tổng hợp ADN, dịch mã.
    D. tự sao,tổng hợp ARN.
    23.Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế
    A. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.
    B. tổng hợp ADN, ARN.
    C. tổng hợp ADN, dịch mã.
    D. tự sao,tổng hợp ARN.
    * 24.Quá trình phiên mã có ở
    A. vi rút, vi khuẩn.
    B. sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn
    C. vi rút, vi khuẩn, sinh vật nhân thực
    D. sinh vật nhân chuẩn, vi rút.
    25.Quá trình phiên mã tạo ra
    A. tARN. B. mARN. C. rARN. D. tARNm, mARN, rARN.
    26.Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là
    A. ARN thông tin. B. ARN vận chuyển. C. ARN ribôxôm. D. SiARN.
    27. Trong phiên mã, mạch ADN được dùng để làm khuôn là mạch
    A. 3, - 5, .
    B. 5, - 3, .
    C. mẹ được tổng hợp liên tục.
    D. mẹ được tổng hợp gián đoạn.
    * 28.Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì
    A. enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5, - 3, .
    B. enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 3, - 5, .
    C. enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5, của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5, - 3, .
    D. hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ xung.
    * 29.Quá trình tự nhân đôi của ADN, en zim ADN - pô limeraza có vai trò
    A. tháo xoắn phân tử ADN, bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ xung với mỗi mạch khuôn của ADN.
    B. bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN.
    C. duỗi xoắn phân tử ADN, lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ xung với mỗi mạch khuôn của ADN.
    D. bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN, cung cấp năng lượng cho quá trình tự nhân đôi.
    30.Quá trình tự nhân đôi của ADN, NST diễn ra trong pha
    A. G1 của chu kì tế bào.
    B. G2 của chu kì tế bào.
    C. S của chu kì tế bào.
    D. M của chu kì tế bào.
     

  12. 21.a
    22.a
    23.D
    24.C
    25.D
    26.A
    27.a
    28.B
    29.C
    30.C
    chờ kết quả mấy bài này khá hay cần phải nắm vững kiến thức mới làm đc
    Thank bạnk nhiều
    Câu 23
     
  13. linh030294

    linh030294 Guest


    (*) Mình muốn củng cố thêm kiến thức trắc nghiệm thôi :D Thanks bạn ủng hộ !
    Đáp án :

    21. A
    22.A
    23.A
    24.C
    25.D
    26.A
    27.A
    28.A
    29.A
    30.C


    (*) Típ nhé :)
    31.Quá trình tổng hợp của ARN, Prôtêin diễn ra trong pha
    G1 của chu kì tế bào.
    G2 của chu kì tế bào.
    S của chu kì tế bào.
    M của chu kì tế bào.
    32.Nếu dùng chất cônsixin để ức chế sự tạo thoi phân bào ở 5 tế bào thì trong tiêu bản sẽ có số lượng tế bào ở giai đoạn kì cuối là
    A. 20
    B. 5
    C. 10
    D. 40
    * 33.Trong tế bào người 2n chứa lượng ADN bằng 6.109 đôi nuclêôtit. Tế bào ở pha G1 chứa số nuclêôtit là
    A. 6 ´109 đôi nuclêôtit
    B. (6 x 2) x 109 đôi nuclêôtit
    C. (6 x 2) x 109 đôi nuclêôtit
    D. 6 x 109 đôi nuclêôtit
    34.Trong tế bào người 2n chứa lượng ADN bằng 6.109 đôi nuclêôtit. Tế bào ở G2 chứa số nuclêôtit là
    A. 6 x109 đôi nuclêôtit
    B. (6 x 2) x 109 đôi nuclêôtit
    C. (6 x 2) x 109 đôi nuclêôtit
    D. 6 x 109 đôi nuclêôtit
    35.Trong tế bào người 2n chứa lượng ADN bằng 6.109 đôi nuclêôtit. Tế bào ở tiền kỳ nguyên phân chứa số nuclêôtit là
    A. 6 x109 đôi nuclêôtit
    B. (6 x 2) x 109 đôi nuclêôtit
    C. (6 x 2) x 109 đôi nuclêôtit
    D. 6 x 109 đôi nuclêôtit
     
    Last edited by a moderator: 31 Tháng bảy 2012

  14. Có mấy câu sai thì phải lấy đáp án ở đâu vậy bạn................................................................................................................
     
  15. nhocbonmat96

    nhocbonmat96 Guest


    Bài 31 A
    bài 32 C
    bài 33 A,D
    bài 34 B,C
    bài 35 B,C
     
  16. tkb2013

    tkb2013 Guest



    Không có link dowload mấy bài trắc nghiệm này hả anh