HOCMAI Forum đã quay trở lại, MỚI MẺ - TRẺ TRUNG - NĂNG ĐỘNG
Hãy GIA NHẬP ngay

Những cụm từ thông dụng cần biết trong tiếng Anh hàng ngày

Thảo luận trong 'Ngữ vựng' bắt đầu bởi huyenthu_79, 24 Tháng tám 2013.

Lượt xem: 641

  1. huyenthu_79

    huyenthu_79 Guest

    Hướng dẫn Cách gõ công thức Toán học, Vật lý, Hóa học forum mới


    Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
    Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)
    Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm)
    Me? Not likely! Tao hả? Không đời nào!
    Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
    Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
    Hell with haggling! Thấy kệ nó!
    Mark my words! Nhớ lời tao đó!
    Bored to death! Chán chết!
    What a relief! Đỡ quá!
    Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nhá!
    Go to hell ! Đi chết đi! (Đừng có nói câu này nhiều nha!)
    It serves you right! Đáng đời mày!
    The more, the merrier! Càng đông càng vui (Especially when you're holding a party)
    Beggars can't be choosers! ăn mày còn đòi xôi gấc
    Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
    Good job!= well done! Làm tốt lắm!
    Go hell! chết đi, đồ quỷ tha ma bắt (những câu kiểu này nên biết chỉ để biết thôi nhé! đừng lạm dụng)
    Just for fun! Cho vui thôi
    Try your best! Cố gắng lên (câu này chắc ai cũng biết)
    Make some noise! Sôi nổi lên nào!
    Congratulations! Chúc mừng !
    Rain cats and dogs. Mưa tầm tã
    Love me love my dog. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng
    Strike it. Trúng quả
    Alway the same. Trước sau như một
    Hit it off. Tâm đầu ý hợp
    Hit or miss. Được chăng hay chớ
    Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa
    To eat well and can dress beautyfully. Ăn trắng mặc trơn
    Don't mention it! = You're welcome = That's allright! = Not at all. Không có chi
    Just kidding. Chỉ đùa thôi
    No, not a bit. Không chẳng có gì
    Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
    After you. Bạn trước đi
    Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
    The same as usual! Giống như mọi khi
    Almost! Gần xong rồi
    You 'll have to step on it Bạn phải đi ngay
    I'm in a hurry. Tôi đang bận
    What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?
    Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền
    Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian
    Prorincial! Sến
    Decourages me much! Làm nản lòng
    It's a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một
    Out of sight out of might! Xa mặt cách lòng
    The God knows! Chúa mới biết được
    Women love throught ears, while men love throught eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
    Poor you/me/him/her...! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó
    Go along with you. Cút đi
    Let me see. Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã


    Học tiếng Anh thật đơn giản, với hoctienganh123.vn
     

CHIA SẺ TRANG NÀY