Chào mừng bạn đến với HMForum. Vui lòng đăng ký để sử dụng nhiều chức năng hơn!

[Hóa 8]Một số bài tập

Thảo luận trong 'Phản ứng hóa học' bắt đầu bởi phongphanthanh98, 16 Tháng mười hai 2011.

CHIA SẺ TRANG NÀY

Lượt xem: 13,757

  1. Đặt chỗ PEN 2017 - Cập nhật theo mọi thay đổi của kỳ thi THPT QG

    Đăng ký gia nhập BQT DIỄN ĐÀN


    PHẦN 1:
    1. C2H6 + O2 à CO2 + H2O
    2. Al(OH)3 à Al2O3 + H2O
    3. P2O5 + H2O à H3PO4
    4. C3H8 + O2 à CO2 + H2O
    5. MgSO4 + K3PO4 à Mg3(PO4)2 + K2SO4
    6. CaCO3 + HCl à CaCl2 + CO2 + H2O
    7. C2H4 + O2 à CO2 + H2O
    8. Al(OH)3 + H2SO4 à Al2(SO4)3 + H2O
    9. Pb(NO3)2 + FeCl3 à Fe(NO3)3 + PbCl2
    10. C3H6 + O2 à CO2 + H2O
    11. Ba + H2O à Ba(OH)2 + H2
    12. CuCl2 + AgNO3 à AgCl + Cu(NO3)2
    13. C2H4 + O2 à CO2 + H2O
    14. Ca3(PO4) 2 + H2SO4 à CaSO4 + H3PO4
    15. NaCl + H2O à NaOH + H2 + Cl2
    16. C4H8 + O2 à CO2 + H2O
    17. Na + H2O à NaOH + H2
    18. Fe2O3 + HCl à FeCl3 + H2O
    19. H2SO4 + BaCl2 à BaSO4 + HCl
    20. Cu + AgNO3 à Cu(NO3)2 + Ag
    21. Mg(OH)2 + H3PO4 à Mg3(PO4)2 + H2O
    22. N2O5 + KOH à KNO3 + H2O
    23. C3H8 + O2 à CO2 + H2O
    24. MgCl2 + Pb(NO3)2 à Mg(NO3)2 + PbCl2
    25. Fe + HCl à FeCl2 + H2
    26. Al + Cl2 à AlCl3
    27. Ba(OH)2 + Na2SO4 à NaOH + BaSO4
    28. NaOH + Fe2(SO4)3 à Fe(OH)3 + Na2SO4
    29. Pb(NO3)2 + Al2(SO4)3 à Al(NO3)3 + PbSO4
    30. C5H12 + O2 à CO2 + H2O
    PHẦN 2:
    Câu 1: (5 điểm) Cân bằng và cho biết tỉ lệ hệ số các PTHH sau:

    a) Fe + O2 --> Fe2O3


    b) KNO3 --> KNO2 + O2


    c) Fe2O3 + CO --> Fe3O4 + CO2


    d) Fe3O4 + CO --> FeO + CO2


    e) Al + Fe3O4 --> Al2O3 + Fe


    f) K + H2O --> KOH + H2


    g) ZnO + HCl --> ZnCl2 + H2O


    h) Al2O3 + NaOH --> NaAlO2 + H2O


    i) Zn(OH)2 + KOH --> K2ZnO2 + H2O


    j) KMnO4 + HCl --> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O



    Câu 2: (2 điểm) Thay thế x,y bằng những chỉ số cụ thể rồi thêm các hệ số cân bằng để hoàn thành những PTHH sau:

    Cax(PO4)y + HxCly --> CaxCly + Hx(PO4)y



    Alx(OH)y + Hx(SO4)y --> Alx(SO4)y + HxOy


    Câu 3: (1 điểm) Em hãy cho biết tại sao thí nghiệm nung nóng thuốc tím trong ống nghiệm chịu nhiệt là một hiện tượng hóa học?

    Câu 4: (2 điểm) Đốt cháy 3.2g lưu huỳnh trong bình chứa 3,2g khí oxi. Sau phản ứng ta thu được khí sunfurơ (Biết trong hợp chất này lưu huỳnh có hóa trị II).
    a) Xác định CTHH của khí sunfurơ và lập PTHH của PƯHH trên?
    b) Hãy viết công thức về khối lượng cho PTHH trên và tính khối lượng khí sunfurơ tạo thành sau phản ứng ?

    Sẽ update thêm sau.
    Các bạn cứ làm, sau 1 thời gian mình sẽ post đáp án. :)


    Chú ý : [Hóa 8] + tiêu đề
     
    Sửa lần cuối bởi BQT: 29 Tháng năm 2012

  2. PHẦN 3:
    Câu 1:

    Hãy lập PTHH cho những PƯHH sau:



    Bari + Nước → Bari Hidroxit + Hidro



    Nhôm clorua + Canxi Hidroxit → Nhôm hidroxit + Canxi Clorua



    Kẽm + Axit Clohidric → Kẽm clorua + Hidro



    Sắt + Oxi → Sắt (III) oxit



    Đồng + Oxi → Đồng oxit



    Nhôm + Axit Clohidric → Nhôm clorua + Hidro



    Sắt (III) hidroxit + Axit Clohidric → Sắt (III) clorua + Nước



    Photpho + Oxi → Photpho(V) Oxit



    Kali Oxit + Nước → Kali Hidroxit



    Natri Sunfat + Bari Clorua → Bari Sunfat + Natri Clorua



    Nhôm hidroxit → Nhôm oxit + Nước



    Natri hidroxit + Sắt (III) clorua → Sắt (III) hidroxit + Natri clorua



    Canxi sunfat + Bari clorua → Canxi clorua + Bari sunfat



    Photpho (V) oxit + Kali hidroxit → Kali photphat + Nước



    Canxi cacbonat + Axit clohidric → Canxi clorua + Cacbon (IV) oxit + Nước



    Câu 2:

    Hãy lập và cân bằng phương trình hoá học cho những thí nghiệm sau:

    a/ Sắt để lâu ngày bị oxi hoá thành rỉ sét (có thành phần gồm nguyên tố sắt (III) và oxi).



    b/ Để tạo ra nước người ta tổng hợp khí hidro với khí oxi ở nhiệt độ cao.



    c/ Khi thổi hơi vào cốc nước vôi trong thấy nước vôi trong hóa đục vì khi đó khí cacbonic trong hơi thở đã phản ứng với nước vôi trong (canxi hidroxit) sinh ra một chất kết tủa màu trắng là canxi cacbonat. Ngoài ra sản phẩm sau phản ứng còn có nước.



    d/ Đưa que đóm lại gần ống nghiệm đang đún nóng thuốc tím thì thấy que đóm phực cháy. Điều này được giải thích là do khi nung nóng thuốc tím (KMnO4), thuốc tím bị phân hủy và giải phóng khí oxi, chính khí oxi làm que đóm phực cháy. Ngoài oxi bay ra thì trong bả thuốc tím sau khi nung còn có kali mangannat (K2MnO4) và mangan dioxit (MnO2).



    Câu 3:

    Dùng hệ số bằng chữ để cân bằng phương trình phản ứng sau:

    FexOy + CO → Fe3O4 + CO2



    FexOy + CO → FeO + CO2

    PHẦN 4:
    Câu 1:

    Có bao nhiêu mol trong những lượng chất sau:

    a/ 1,5.1023 nguyên tử P b/ 0,12.1023 phân tử CuO

    c/ 1,8.1023 nguyên tử Ag d/ 15.1023 phân tử HCl

    e/ 50g Canxi cacbonat f/ 68,4g đường (C12H22O11)

    g/ 32g Sắt (III) oxit h/ 16g Natri hidroxit



    Câu 2:

    Tính khối lượng của:

    a/ 4,2.1023 nguyên tử Oxi b/ 4,2.1023 phân tử Oxi

    c/ 4,8.1023 nguyên tử Nitơ d/ 4,8.1023 phân tử Nitơ

    e/ 0,35 mol Acid sunfuric f/ 1,25 mol khí Cacbonic

    g/ 1,35 mol Kali oxit h/ 2 mol Kali hidroxit



    Câu 3:

    a/ Cần bao nhiêu gam Chì để trong đó có chứa số phân tử bằng với số phân tử có trong 64 gam Đồng?

    b/ Số phân tử ở đâu nhiều hơn nếu ta cùng lấy a (g) các chất sau: CuO & FeO?

    Sẽ update thêm sau.
    Các bạn cứ làm, sau 1 thời gian mình sẽ post đáp án. :)
     
  3. minhtuyb

    minhtuyb Guest


    Oạch lắm pt nhỉ :-SS:
    PHẦN 1:
    [TEX] 1. 2C_2H_6 + 7O_2 \longrightarrow^{t^o} 4CO_2 + 6H_2O[/TEX]
    [TEX] 2. 2Al(OH)_3 \longrightarrow^{t^o} Al_2O_3 + 3H_2O[/TEX]
    [TEX] 3. P_2O_5 + 3H_2O \rightarrow 2H_3PO_4[/TEX]
    [TEX] 4. C_3H_8 + 5O_2 \longrightarrow^{t^o}3CO_2 + 4H_2O[/TEX]
    [TEX] 5. 3MgSO_4 + 2K_3PO_4 \rightarrow Mg_3(PO_4)_2 + 3K_2SO_4[/TEX]
    [TEX] 6. CaCO_3 + 2HCl \rightarrow CaCl_2 + CO_2 + H_2O[/TEX]
    [TEX] 7. C_2H_4 + 3O_2 \longrightarrow^{t^o}2CO_2 + 2H_2O[/TEX]
    [TEX] 8. 2Al(OH)_3 + 3H_2SO_4 \rightarrow Al_2(SO_4)_3 + 3H_2O[/TEX]
    [TEX] 9. 3Pb(NO_3)_2 + 2FeCl_3 \rightarrow 2Fe(NO_3)_3 + 3PbCl_2[/TEX]
    [TEX] 10. 2C_3H_6 + 9O_2 \longrightarrow^{t^o}6CO_2 + 6H_2O[/TEX]
    [TEX] 11. Ba + 2H_2O \rightarrow Ba(OH)_2 + H_2[/TEX]
    [TEX] 12. CuCl_2 + 2AgNO_3 \rightarrow 2AgCl + Cu(NO_3)_2[/TEX]
    [TEX] 14. Ca_3(PO_4) _2 + 3H_2SO_4 \rightarrow 3CaSO_4 + 2H_3PO_4[/TEX]
    [TEX] 15. 2NaCl + 2H_2O \longrightarrow^{DPDD}2NaOH + H_2 + Cl_2[/TEX]
    [TEX] 16. C_4H_8 + 6O_2 \longrightarrow^{t^o}4CO_2 + 4H_2O[/TEX]
    [TEX] 17. 2Na + 2H_2O \rightarrow 2NaOH + H_2[/TEX]
    [TEX] 18. Fe_2O_3 + 6HCl \rightarrow 2FeCl_3 + 3H_2O[/TEX]
    [TEX] 19. H_2SO_4 + BaCl_2 \rightarrow BaSO_4 + 2HCl[/TEX]
    [TEX] 20. Cu + 2AgNO_3 \rightarrow Cu(NO_3)_2 + 2Ag[/TEX]
    [TEX] 21. 3Mg(OH)_2 + 2H_3PO_4 \rightarrow Mg_3(PO_4)_2 + 3H_2O[/TEX]
    [TEX] 22. N_2O_5 + 2KOH \rightarrow 2KNO_3 + H_2O[/TEX]
    [TEX] 24. MgCl_2 + Pb(NO_3)_2 \rightarrow Mg(NO_3)_2 + PbCl_2[/TEX]
    [TEX] 25. Fe + 2HCl \rightarrow FeCl_2 + H_2[/TEX]
    [TEX] 26. 2Al + 3Cl_2 \longrightarrow^{t^o}2AlCl_3[/TEX]
    [TEX] 27. Ba(OH)_2 + Na_2SO_4 \rightarrow 2NaOH + BaSO_4[/TEX]
    [TEX] 28. 6NaOH + Fe_2(SO_4)_3 \rightarrow 2Fe(OH)_3 + 3Na_2SO_4[/TEX]
    [TEX] 29. 3Pb(NO_3)_2 + Al_2(SO_4)_3 \rightarrow 2Al(NO_3)_3 + 3PbSO_4[/TEX]
    [TEX] 30. C_5H_12 + 8O_2 \longrightarrow^{t^o}5CO_2 + 6H_2O[/TEX]
    Pt 7 và 13;4 và 23 trùng
     
  4. minhtuyb

    minhtuyb Guest


    PHẦN 2:
    Câu 1:
    a)[TEX] 4Fe + 3O_2 \rightarrow 2Fe_2O_3[/TEX]
    4:3:2
    b) [TEX]2KNO_3 \longrightarrow^{t^o} 2KNO_2 + O_2[/TEX]
    2:2:1
    c) [TEX]3Fe_2O_3 + CO \longrightarrow^{t^o} 2Fe_3O_4 + CO_2[/TEX]
    3:1:2:1
    d) [TEX]Fe_3O_4 + CO \longrightarrow^{t^o} 3FeO + CO_2[/TEX]
    1:1:3:1
    e) [TEX]8Al + 3Fe_3O_4 \longrightarrow^{t^o} 4Al_2O_3 + 9Fe[/TEX]
    8:3:4:9
    f) [TEX]2K + 2H_2O \rightarrow 2KOH + H_2[/TEX]
    2:2:2:1
    g) [TEX]ZnO + 2HCl \rightarrow ZnCl_2 + H_2O[/TEX]
    1:2:1:1
    h) [TEX]Al_2O_3 + 2NaOH \rightarrow 2NaAlO_2 + H_2O[/TEX]
    1:2:2:1
    i) [TEX] Zn(OH)_2 + 2KOH \rightarrow K_2ZnO_2 + 2H_2O[/TEX]
    1:2:1:2
    j) [TEX]2KMnO_4 + 16HCl \rightarrow 2KCl + 2MnCl_2 + 5Cl_2 + 8H_2O[/TEX]
    2:16:2:2:5:8
    Câu 2:
    [TEX]Ca_3(PO_4)_2 + 6HCl \rightarrow 3CaCl_2 + 2H_3PO_4[/TEX]
    [TEX]2Al(OH)_3 + 3H_2SO_4 \rightarrow Al_2(SO4)_3 + 6H_2O[/TEX]
     
  5. yumi_26

    yumi_26 Guest


    Cho chị chém cái ;))
    PHẦN 3:
    Câu 1: Hãy lập PTHH cho những PƯHH sau:
    Bari + Nước → Bari Hidroxit + Hidro
    [TEX] Ba + 2H_2O \rightarrow \ Ba(OH)_2 + H_2 [/TEX]

    Nhôm clorua + Canxi Hidroxit → Nhôm hidroxit + Canxi Clorua
    [TEX] 2AlCl_3 + 3Ca(OH)_2 \rightarrow \ 2Al(OH)_3 + 3CaCl_2[/TEX]

    Kẽm + Axit Clohidric → Kẽm clorua + Hidro
    [TEX] Zn + 2HCl \rightarrow \ ZnCl_2 + H_2[/TEX]

    Sắt + Oxi → Sắt (III) oxit
    [TEX] 4Fe + 3O_2 \rightarrow \ 2Fe_2O_3 [/TEX]

    Đồng + Oxi → Đồng oxit
    [TEX] 2Cu + O_2 \rightarrow \ 2CuO [/TEX]

    Nhôm + Axit Clohidric → Nhôm clorua + Hidro
    [TEX] 2Al + 6HCl \rightarrow \ 2AlCl_3 + 3H_2[/TEX]

    Sắt (III) hidroxit + Axit Clohidric → Sắt (III) clorua + Nước
    [TEX] Fe(OH)_3 + 3HCl \rightarrow \ FeCl_3 + 3H_2O[/TEX]

    Photpho + Oxi → Photpho(V) Oxit
    [TEX] 4P + 5O_2 \rightarrow \ 2P_2O_5[/TEX]

    Kali Oxit + Nước → Kali Hidroxit
    [TEX] K_2O + H_2O \rightarrow \ 2KOH + H_2[/TEX]

    Natri Sunfat + Bari Clorua → Bari Sunfat + Natri Clorua
    [TEX] Na_2SO_4 + BaCl_2 \rightarrow \ BaSO_4 + 2NaCl[/TEX]

    Nhôm hidroxit → Nhôm oxit + Nước
    [TEX] 2Al(OH)_3 \overset{t^o}{\rightarrow} Al_2O_3 + 3H_2O [/TEX]

    Natri hidroxit + Sắt (III) clorua → Sắt (III) hidroxit + Natri clorua
    [TEX] 3NaOH + FeCl_3 \rightarrow \ Fe(OH)_3 + 3NaCl[/TEX]

    Canxi sunfat + Bari clorua → Canxi clorua + Bari sunfat
    [TEX] CaSO_4 + BaCl_2 \rightarrow \ BaSO_4 + CaCl_2[/TEX]

    Photpho (V) oxit + Kali hidroxit → Kali photphat + Nước
    [TEX] P_2O_5 + 6KOH \rightarrow \ 2K_3PO_4 + 3H_2O[/TEX]

    Canxi cacbonat + Axit clohidric → Canxi clorua + Cacbon (IV) oxit + Nước
    [TEX] CaCO_3 + 2HCl \rightarrow \ CaCl_2 + CO_2 + H_2O [/TEX]


    Câu 2:

    Hãy lập và cân bằng phương trình hoá học cho những thí nghiệm sau:

    a/ Sắt để lâu ngày bị oxi hoá thành rỉ sét (có thành phần gồm nguyên tố sắt (III) và oxi).

    [TEX] 4Fe + 3O_2 \rightarrow \ 2Fe_2O_3[/TEX]

    b/ Để tạo ra nước người ta tổng hợp khí hidro với khí oxi ở nhiệt độ cao.

    [TEX] 2H_2 + O_2 \overset{t^o}{\rightarrow} 2H_2O[/TEX]

    c/ Khi thổi hơi vào cốc nước vôi trong thấy nước vôi trong hóa đục vì khi đó khí cacbonic trong hơi thở đã phản ứng với nước vôi trong (canxi hidroxit) sinh ra một chất kết tủa màu trắng là canxi cacbonat. Ngoài ra sản phẩm sau phản ứng còn có nước.

    [TEX] CO_2 + Ca(OH)_2 \rightarrow \ CaCO_3 + H_2O[/TEX]

    d/ Đưa que đóm lại gần ống nghiệm đang đún nóng thuốc tím thì thấy que đóm phực cháy. Điều này được giải thích là do khi nung nóng thuốc tím (KMnO4), thuốc tím bị phân hủy và giải phóng khí oxi, chính khí oxi làm que đóm phực cháy. Ngoài oxi bay ra thì trong bả thuốc tím sau khi nung còn có kali mangannat (K2MnO4) và mangan dioxit (MnO2).

    [TEX] 2KMnO_4 \overset{t^o}{\rightarrow} K_2MnO_4 + MnO_2 + O_2 [/TEX]

    Câu 3:

    Dùng hệ số bằng chữ để cân bằng phương trình phản ứng sau:

    FexOy + CO → Fe3O4 + CO2

    [TEX] 3Fe_xO_y + (3y - 4x)CO \rightarrow \ xFe_3O_4 + (4y - 3x) CO_2 [/TEX]

    FexOy + CO → FeO + CO2

    [TEX] 2Fe_xO_y + (2y - 2x)CO \rightarrow \ 2FeO + (2y - 2x)CO_2 [/TEX]
     

  6. ĐÁP ÁN PHẦN 1:


    Trong lúc làm thì cố gắng đừng xem đáp án để có thể tự rèn luyện nhá. :)

    1. 2C2H6 + 7O2 --> 4CO2 + 6H2O

    2. 2Al(OH)3 --> Al2O3 + 3H2O

    3. P2O5 + 3H2O --> 2H3PO4

    4. C3H8 + 4O2 --> 3CO2 + 2H2O

    5. 3MgSO4 + 2K3PO4 --> Mg3(PO4)2 + 3K2SO4

    6. CaCO3 + 2HCl --> CaCl2 + CO2 + H2O

    7. C2H4 + 3O2 --> 2CO2 + 2H2O

    8. 2Al(OH)3 + 3H2SO4 --> Al2(SO4)3 + 6H2O

    9. 3Pb(NO3)2 + 2FeCl3 --> 2Fe(NO3)3 + 3PbCl2

    10. 2C3H6 + 9O2 --> 6CO2 + 6H2O

    11. Ba + 2H2O --> Ba(OH)2 + H2

    12. CuCl2 + 2AgNO3 --> 2AgCl + Cu(NO3)2

    13. C2H4 + 3O2 --> 2CO2 + 2H2O

    14. Ca3(PO4) 2 + 3H2SO4 --> 3CaSO4 + 2H3PO4

    15. 2NaCl + 2H2O --> 2NaOH + H2 + Cl2

    16. C4H8 + 6O2 --> 4CO2 + 4H2O

    17. 2Na + 2H2O --> 2NaOH + H2

    18. Fe2O3 + 6HCl --> 2FeCl3 + 3H2O

    19. H2SO4 + BaCl2 --> BaSO4 + 2HCl

    20. Cu + 2AgNO3 --> Cu(NO3)2 + 2Ag

    21. 3Mg(OH)2 + 2H3PO4 --> Mg3(PO4)2 + 6H2O

    22. N2O5 + 2KOH --> 2KNO3 + H2O

    23. C3H8 + 5O2 --> 3CO2 + 4H2O

    24. MgCl2 + Pb(NO3)2 --> Mg(NO3)2 + PbCl2

    25. Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2

    26. 2Al + 3Cl2 --> 2AlCl3

    27. Ba(OH)2 + Na2SO4 --> 2NaOH + BaSO4

    28. 6NaOH + Fe2(SO4)3 --> 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4

    29. 3Pb(NO3)2 + Al2(SO4)3 --> 2Al(NO3)3 + 3PbSO4

    30. C5H12 + 8O2 --> 5CO2 + 6H2O
     
    Sửa lần cuối bởi BQT: 18 Tháng mười hai 2011

  7. Phần 4:chỉ cần chú ý định nghĩa số mol.1mol có:6,023*10^23 nguyên tử,phân tử,ion...
     

  8. Sao không có bạn nào vào làm hết thế.
    Ái muốn tự luyện tập thì cứ vào làm đi nhá. Và cố gắng đừng nhìn đáp án khi đang làm nha.
     

  9. Phần 4

    Câu 1:


    a) [tex] n_P = 1,5.10^{23} : 6.10^{23} = 0,25 ( mol ) [/tex]


    b) [tex] n_{CuO} = 0,12.10^{23} : 6.10^{23} = 0,02 ( mol ) [/tex]


    c) [tex] n_{Ag} = 1,8.10^{23} : 6.10^{23} = 0,3 ( mol ) [/tex]


    d) [tex] n_{HCl} = 15.10^{23} : 6.10^{23} = 2,5 ( mol ) [/tex]


    e) [tex] m_{CaCO_3} = 50 ( g ) [/tex]


    [tex] M_{CaCO_3} = 100 ( g/mol ) [/tex]


    \Rightarrow
    [tex] n_{CaCO_3} = 50 : 100 = 0,5 ( mol ) [/tex]

    f) [tex] m_{C_{12}H_{22}O_{11}} = 68,4 ( g ) [/tex]


    [tex] M_{C_{12}H_{22}O_{11}} = 342 ( g/mol ) [/tex]


    \Rightarrow
    [tex] n_{C_{12}H_{22}O_{11}} = 68,4 : 342 = 0,2 ( mol ) [/tex]

    g) [tex] m_{Fe_2O_3} = 32 ( g ) [/tex]


    [tex] M_{Fe_2O_3} = 160 ( g/mol ) [/tex]


    \Rightarrow
    [tex] n_{Fe_2O_3} = 32 : 160 = 0,2 ( mol ) [/tex]

    h) [tex] m_{NaOH} = 16 ( g ) [/tex]


    [tex] M_{NaOH} = 40 ( g/mol ) [/tex]


    \Rightarrow
    [tex] n_{NaOH} = 16 : 40 = 0,4 ( mol ) [/tex]

    Câu 2:


    a) [tex] n_O = 4,2.10^{23} : 6.10^{23} = 0,7 ( mol ) [/tex]


    [tex] M_O = 16 ( g/mol ) [/tex]


    \Rightarrow
    [tex] m_O = 16 . 0,7 = 11,2 ( g ) [/tex]

    b) [tex] n_{O_2} = 4,2.10^{23} : 6.10^{23} = 0,7 ( mol ) [/tex]


    [tex] M_{O_2} = 32 ( g/mol ) [/tex]


    \Rightarrow
    [tex] m_{O_2} = 32 . 0,7 = 22,4 ( g ) [/tex]

    c) [tex] n_N = 4,8.10^{23} : 6.10^{23} = 0,8 ( mol ) [/tex]


    [tex] M_N = 14 ( g/mol ) [/tex]


    \Rightarrow
    [tex] m_N = 14 . 0,8 = 11,2 ( g ) [/tex]

    d) [tex] n_{N_2} = 4,8.10^{23} : 6.10^{23} = 0,8 ( mol ) [/tex]


    [tex] M_{N_2} = 28 ( g/mol ) [/tex]


    \Rightarrow
    [tex] m_{N_2} = 28 . 0,8 = 22,4 ( g ) [/tex]

    e) [tex] n_{H_2SO_4} = 0,35 ( mol ) [/tex]


    [tex] M_{H_2SO_4} = 98 ( g/mol ) [/tex]


    \Rightarrow
    [tex] m_{H_2SO_4} = 98 . 0,35 = 34,3 ( g ) [/tex]

    f) [tex] n_{CO_2} = 1,25 ( mol ) [/tex]


    [tex] M_{CO_2} = 44 ( g/mol ) [/tex]


    \Rightarrow
    [tex] m_{CO_2} = 44 . 1,25 = 55 ( g ) [/tex]

    g) [tex] n_{K_2O} = 1,35 ( mol ) [/tex]


    [tex] M_{K_2O} = 94 ( g/mol ) [/tex]


    \Rightarrow
    [tex] m_{K_2O} = 94 . 1,35 = 126,9 ( g ) [/tex]

    h) [tex] n_{NaOH} = 2 ( mol ) [/tex]


    [tex] M_{NaOH} = 40 ( g/mol ) [/tex]


    \Rightarrow
    [tex] m_{NaOH} = 40 . 2 = 80 ( g ) [/tex]

    Câu 3:


    a) [tex] m_{Fe} = 64 ( g ) [/tex]


    [tex] M_{Fe} = 64 ( g/mol ) [/tex]


    \Rightarrow
    [tex] n_{Fe} = 64 : 64 = 1 [/tex]

    \Rightarrow
    cần [tex] 1 mol [/tex] Pb

    \Rightarrow
    cần [tex] 207 g [/tex] Pb

    b) [tex] m_{CuO} = a ( g ) [/tex]


    [tex] M_{CuO} = 80 ( g/mol ) [/tex]


    \Rightarrow
    [tex] n_{CuO} = a : 80 = \frac{a}{80} ( mol ) [/tex]

    [tex] m_{FeO} = a ( g ) [/tex]


    [tex] M_{FeO} = 72 ( g/mol ) [/tex]


    \Rightarrow
    [tex] n_{FeO} = a : 72 = \frac{a}{72} ( mol ) [/tex]

    vì [tex] \frac{a}{72} > \frac{a}{80} [/tex]


    \Rightarrow
    cần nhiều hạt [tex] FeO [/tex] hơn
     
    Sửa lần cuối bởi BQT: 20 Tháng mười hai 2011


  10. [tex] 1. Ba + 2H_2O -> Ba(OH)_2 + H_2 [/tex]


    [tex] 2. 2AlCl_3 + 3Ca(OH)_2 -> 2Al(OH)_3 + 3CaCl_2 [/tex]


    [tex] 3. Zn + 2HCl -> ZnCl_2 + H_2 [/tex]


    [tex] 4. 4Fe + 5O_2 -> 2Fe_2O_3 [/tex]


    [tex] 5. 2Cu + O_2 -> 2CuO [/tex]


    [tex] 6. 2Al + 6HCl -> 2AlCl_3 + 3H_2 [/tex]


    [tex] 7. Fe(OH)_3 + 3HCl -> FeCl_3 + 3H_2O [/tex]


    [tex] 8. 4P + 5O_2 -> 2P_2O_5 [/tex]


    [tex] 9. K_2O + H_2O -> 2KOH [/tex]


    [tex] 10. Na_2SO_4 + BaCl_2 -> BaSO_4 + 2NaCl [/tex]


    [tex] 11. 2Al(OH)_3 -> Al_2O_3 + 3H_2O [/tex]


    [tex] 12. 3NaOH + FeCl_3 -> Fe(OH)_3 + 3NaCl [/tex]


    [tex] 13. CaSO_4 + BaCl_2 -> CaCl_2 + BaSO_4 [/tex]


    [tex] 14. P_2O_5 + 6KOH -> 2K_2PO_4 + 3H_2O [/tex]


    [tex] 15. CaCO_3 + 2HCl -> CaCl_2 + CO_2 + H_2O [/tex]
     
    Sửa lần cuối bởi BQT: 26 Tháng mười hai 2011


  11. Câu 2:

    a) [tex] 4Fe + 5O_2 -> 2Fe_2O_3 [/tex]

    b) [tex] O_2 + 2H_2 -> 2H_2O [/tex]

    c) [tex] CO_2 + Ca(OH)_2 -> CaCO_3 + H_2O [/tex]

    d) [tex] 2KMnO_4 -> K_2MnO_4 + MnO_2 + O_2 [/tex]