HOCMAI Forum đã quay trở lại, MỚI MẺ - TRẺ TRUNG - NĂNG ĐỘNG
Hãy GIA NHẬP ngay

{ENGLISH}danh từ , tính từ , động từ , trạng từ

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ' bắt đầu bởi bdhn_1995, 25 Tháng năm 2010.

Lượt xem: 12,027

  1. bdhn_1995

    bdhn_1995 Guest

    Hướng dẫn Cách gõ công thức Toán học, Vật lý, Hóa học forum mới


    các bn cho tớ hỏi:
    sau danh từ cần j.
    sau tính từ cần j.
    sau động từ cần j
    sau trạng từ cần j...............................................
    VD: his parents fell quite............ with his study result. ( satisfy )
    we postponed ỏu picnic because it was raining.................( heavy)
    he is excited about going to france for higher.........................( educate )
    các cậu giải thích vì seo hộ tớ vì seo chỗ đó lại điền như vây lun nha!!! THANKS các cậu nhju.....................^^!
    nếu các cậu có các BT tương tự thi post lên cho tớ lun nha!!!^^
    ah! các cậu viết giùm tớ sau những từ đặc biệt nữa nha!!! chẳng hạn như sau tobe, sau DT đặc biệt, v..vv..vvv..vv.
     
    Last edited by a moderator: 25 Tháng năm 2010

  2. Về 1 cái này thì có cái này rất dễ nhớ, bạn chỉ cần học thuộc:
    Danh - Tính
    Động - Trạng
    Trạng - Tính
    Trạng - Trạng
    Cái này là mình học ở chỗ học thêm đó.
     

  3. Sau tính cần danh, trước danh cần tính, sau động từ cần trạng từ, còn lại xét câu thôi cậu ạ
    his parents feel quite............ with his study result. ( satisfy )=> satisfied ( sau feel + adj)
    we postponed our picnic because it was raining.................( heavy)=> heavily ( sau V+ adv)
    he is excited about going to france for higher.........................( educate )=> education( sau adj+ N)
     

  4. Đúng như diarygalaxy_pisces nói, có 1 vài động từ đặc biệt, tổng hợp lại thì có:
    +Feel: dùng adj
    +Sound: dùng adj
    +Keep: dùng adj
    +Look: dùng adj
    ...
    Nói chung là các động từ chỉ cảm giác thì đều dùng adj hết.
     
  5. bdhn_1995

    bdhn_1995 Guest


    THANKS các cậu. tiện thể cho tớ hỏi thêm nha!!! ^^
    cách chuyển động từ sang ............
    danh từ sang............
    tính từ sang..............
    trạng từ sang.............
     
  6. diema3

    diema3 Guest


    cái này khó hiểu quá ak!???
    Nhuwng mà mình có thể đưa ra 1 số phần thuộc dạng này hok biết có đúng cái bạn muốn hỏi không ? :D:D

    I.quy tắc cấu tạo danh từ
    1. Danh từ đếm được
    • Verb + er:
    teach + er → teacher

    • Verb + or:
    translate + or → translator
    direct + or → director

    • Verb + ing:
    build + ing → building
    writing + ing → writing


    2. Danh từ trừu tượng
    • Adjective + ness:
    kind + ness → kindness
    happy + ness → happyness

    • Noun + ship:
    friend + ship → friendship
    workman + ship → workmanship

    • Noun/adjective + dom:
    king + dom → kingdom
    wise + dom → wisedom
    free + dom → freedom

    • Adjective + th:
    true + th → truth
    wide + th → width
    (chú ý khi thêm “th” phải bỏ “ e” ở cuối từ)


    3. Danh từ ghép
    • Adjective + noun:
    black + board → blackboard
    grand + parents → grandparents

    • Noun + noun:
    bed + room → bedroom
    shop + keeper → shopkeeper
    winter + clothes → winter clothes

    summer + holiday → summer holiday

    • V-ing + noun:
    looking + glass → looking - glass
    writing + paper → writing – paper
    driving + licence → driving licence
    swimming + pool → swimming pool

    • Noun + V-ing
    fruit + picking → fruit picking
    weight + lifting → weight- lifting
    coal + mining → coal mining
    Chú ý: các dạng khác như mother–in–law, commander-in-chief,

    passer-by…
    II.quy tắc cấu tạo tính từ
    1. Tính từ đơn
    • Noun + y
    Ví dụ: rain + y –> rainy
    wind + y –> windy

    sun + y –> sunny


    • Noun + ly
    Ví dụ: day + ly –> daily
    man + ly –> manly


    • Noun + ful
    Ví dụ: care + ful –> careful
    beauty + ful –> beautiful


    • Noun + less
    Ví dụ: care + less –> careless
    home + less –> homeless


    • Noun + en
    Ví dụ: gold + en –> golden
    wool + en –> woolen


    • Noun + some
    Ví dụ: trouble + some –> troublesome
    quarrel + some –> quarrelsome


    • Noun/adjective + ish
    Ví dụ: book + ish –> bookish
    white + ish –> whitish

    girl + ish –> girlish


    • Noun + ous
    Ví dụ: humour –> humourous
    danger –> dangerous



    2. Tính từ ghép
    • Adjective + adjective
    Ví dụ: a dark-blue coat, a red-hot iron bar

    • Noun + adjective
    Ví dụ: snow-white cotton, the oil-rich Middle East

    • Noun + participle
    Ví dụ: a horse-drawn cart, a heart-breaking story

    • Adjective + participle
    Ví dụ: ready-made clothes, a good-looking boy

    • Adverb + participle
    Ví dụ: a newly-built house, an ill-smelling odour

    • Noun + noun-ed
    Ví dụ: a tile-roofed house

    • Adjective + noun-ed
    Ví dụ: a dark-haired girl

    • A group of words
    Ví dụ: a twenty- year- old girl, an eight-day trip, an air-to-air missile
    III,Quy tắc cấu tạo phó từ
    • Nhiều phó từ cách thức và một vài phó từ chỉ mức độ được tạo thành bằng cách thêm –ly:
    Ví dụ: final –> finally
    immediate –> immediately
    slow –> slowly


    Chú ý:
    – “y” ở cuối phải chuyển thành “i”
    happy –> happily

    – “e” ở cuối từ vẫn được giữ lại khi thêm “ly”

    extreme –> extremely
    sincere –> sincerely

    Ngoại lệ: true –> truly

    due –> duly
    whole –> wholly

    Tính từ kết thúc bằng một phụ âm + “le” thì bỏ “e” và thêm “y”
    gentle –> gently
    simple –> simply

    Tính từ kết thúc bằng “able/ible” thì bỏ “e” và thêm ly
    sensible –> sensibly
    capable –> capably


    • Các phó từ có đuôi “ly” như “daily, weekly, monthly, kindly” và trong một vài trường hợp là leisurely có thể là phó từ hoặc tính từ. Nhưng hấu hết các tính từ khác kết thúc bằng “ly” ví dụ: friendly, likely, lonely…không thể được sử dụng như phó từ và không có hình thức phó từ. Thông thường, chúng ta sử dụng một phó từ tương tự để thay thế hoặc ngữ trạng từ.
    Ví dụ: likely (adjective) = probably (adverb)
    friendly (adjective) –> in a friendly way (adverb phrase)
     
  7. bdhn_1995

    bdhn_1995 Guest


    she inherited a large fortune from her father after his............ (die)
    the children were ...................... when they saw the animals ( frighten )
    ah!!! các cậu giải thích tại sao luôn nha!!! các cậu có các BT dạng vậy thi post lên cho tớ tham khảo thử nha!!! THNAKS
     
  8. diema3

    diema3 Guest


    Cái này giá có máy ảnh chụp thì được nhiều hơn nhưng hok có nên mình chỉ đưa ra quy tắc cho mọi người thui nha!
    @ note : khó nhớ lắm đó nhưngc để tham khảo thui nha ! :D:D:D
    I.Danh từ lấy gốc từ động từ
    1. Khi động từ tận cùng bằng ate, ect, bit, ess, ict, pt, uct, ute,... đổi sang N bằng cách thêm đuôi ION ( động từ nào tận cùng bằng E phải bỏ đi trước khi thêm tiếp vĩ ngữ vào )
    VD: mọi người tự tìm nha ! mình chỉ đưa ra những trường hợp ngoại lệ :D:D:D
    Ngoại trừ:
    + V-ect : expect ---> expectation
    + V-pt : bankrupt ---> bankruptcy
    2. Những động từ tận cùng bằng : aim, ign , ine, ire, ize , orm , ore, ort, rve ...đổi sang N bằng cách bỏ E rồi thêm tiếp vĩ ngữ -ATION
    Ngoại trừ:
    + V-ign :align --> alignment
    + V-ine : define --> definition
    V-ize : recognize --> recognition
    3. V-ing
    4. V-er/ or / ist / ian
    ** Tiếp ngữ -ist . -ian cũng được thêm vào sau 1 danh từ hay tính từ để chỉ người gây ra or tham gia vào 1 lĩnh vực nào :
    VD: + druggist/ artist / pianist / specialist / socialist
    + librarian / historian / physician / musician ...
    5. Những V-eive đổi sang N bằng cách thay nó bằng _eption
    6. Những V-ibe đổi sang N ta thay nó bằng -iption
    7. Những V-ify đổi sang N ta thay nó bằng -ification
    8. Những V-ose đổi sang N bỏ "e" rồi thêm -ition
    @ Có 1 số V có nhiều N mang nghĩa khác nhau
    9. Những V-olve khi đổi sang N bỏ "ve" thêm đuôi -ution
    10. Những V-uce khi đổi sang N thay bnos bằng -uction
    11. Những V-end / ide / ode / ude / ....đổi sang N ta bỏ "d" or" de" rồi thêm -ison
    Ngoại trừ :
    + V-end : attend --> attention
    12. Những V-mit / eed / ede/ đổi sang N ta bỏ "t " ," -de" ,"ed" rồi thêm -ssion
    Ngoại trừ :
    + V-mit :commit --> commitment
    limit --> limitation
    +v-eed : succeed --> success
    13. Những V-ish đổi sang N ta thêm đuôi-ment
    14. Những V-fer đổi sang N ta thêm -ence
    15. Những V-er đổi sang N ta thêm y
    16. Những V sau khi đổi sang N ta thêm -al :
    below / withow / arrive / survive / remove / refuse / dispose / approve / rehearse
    17. Một số V sau đổi sang N 1 cách bất thường không theo quy tắc :
    fly / grow / weigh / breathe / die / choose / sing
    II.Danh từ lấy gốc từ tính từ
    18. Những tính từ chỉ trạng thái hay tính chất khi đổi sang N bằng cách thêm -ness/ -ty
    19.Những tính từ tận cùng bằng -full / -ly ddooir sang N bằng cách thêm -ness
    20. Những Những tính từ tận cùng bằng -al / id / ile / ure/ đổi sang N bằng cách thêm -ity
    21. Những tính từ tận cùng bằng -albe / ilbe khi đổi sang N bằng cách bỏ -le rồi thêm ility
    22. Những tính từ tận cùng bằng -ant / -ent dổi sang N bằng cách bỏ "t" rồi thêm -ce
    Vd: impotant / ignorant / arrogant / different / confident / intelligent
    23. Những tính từ tận cùng bằng -ant / -ent dổi sang N bằng cách bỏ "t" rồi thêm -cy
    VD : brilliant / radiant / redundant / urgent / dependent / innocent
    24. Những tính từ tận cùng bằng -ate đổi sang N bằng cách bỏ -te rồi thêm -cy
    25. Những tính từ tận cùng bằng -ient đổi sang N bằng cách bỏ -t rồi thêm -cy
    26. 1 số tính từ và N đổi sang N bằng cách ( bỏ e) thêm -dom
    27. Một số ADJ or N khi sang N bằng cahcs thêm -hood
    28. Một số ADJ or N khi sang N bằng cách thêm -ism ( chỉ chủ nghĩa , đạo giáo , chế đọ / lòng ....)
    29. Một số ADJ đổi sang N một cách bất thường
    + strong / high / long / wide / young / gay / true / broad / deep / warm / hot / hungry / angry / coward
    III. Tính từ lấy gốc từ động từ
    30. Thêm -ing vào sau 1 V ( khi ADJ mang nghĩa chủ động và làm HTPT ) hoặc mang nghĩa " phục vụ ' cho 1 công việc nào đó và làm danh động từ
    31. Thêm -ed vào sau 1 số V có quy tắc or lấy V ở cột thứ 3 trong bảng Động từ bất quy tắc ( khi ADJ mang nghĩa bị động và làm QKPT )
    32.Thêm -able sau V
    33. Thêm -ive sau các động từ tận cùng bằng -ate / ect / ess / ict / uct
    34. Thêm -ptive sau khi bỏ -ive vào sau những DDOongj từ tận cùng bằng -eive
    Ngoại trừ : conceive --> conceivable
    IV. Tính từ lấy gốc từ danh từ
    35. Những N-ent / ic / ion / ture / ... đổi sang ADj bằng cách thêm -al
    36. N + y = ADj ( có , có chất )
    37. N + ly - ADj ( chỉ thời hạn , có tính ....)
    38. N + ful = ADJ ( đầy )
    39.N + less = ADj ( hok có , mất đi )
    40. N + en = ADJ ( làm bằng )
    41. N + ous = ADJ ( mang tính chất )
    42 . N + some = ADJ ( hay dẫn đến tình trạng , gây ra )
    43. N + like = ADJ ( giống như )
    44. a +N = ADJ
    V. Động từ lấy gốc từ tính từ
    45. en/em + ADj = V ( làm cho )
    46. re + ADJ = V
    47. as + ADJ = V
    48. be + ADj = V
    49. ADJ + en = V
    50. ADj + ize = v
    51. ADJ + ify = V
    52. ADJ + ate = V
    VI. Động từ lấy gốc từ danh từ
    53. em /en + N = V
    54. de + N = V
    55. be + N = V
    56. im + N = V
    57. N + ize = V
    58. n + ify = V
    59. N + ate = V
    N + en = V
    VII. cách thành lập trạng từ
    60. a + N = ADV
    61. ADJ + ly = ADV
    62. ADJ / N / Giới từ / + wide / wards / ways = ADV
    63. here / there / where + Giới từ = ADV
    64. ADJ + how / way / where = ADv
    @ Một số adv có hình thức đặc biệt như : hard / well / fast / safe / early / late /

    Mỏi tay ! hihihih còn mấy phần nữa! Bao giờ mình post sau

     
    Last edited by a moderator: 26 Tháng năm 2010
  9. diema3

    diema3 Guest


    1. death
    sau tính từ sở hữu là N
    2. frightened ( chủ ngữ là người ADJ-ed mang nghĩa chủ động )
     

  10. Hàng đọc đáy
    Prefixes
    A prefix comes at the beginning of a word. It adds something to the meaning. Here are some common prefixes.
    anti = against
    auto = of / by oneself
    bi = two, twice
    de = away / from
    en = make / cause to become
    ex = previously
    ex = out of
    fore = before/in advance
    hyper = extremely / too
    in = inside / into
    inter = between
    mal= badly / wrongly
    micro = small
    mini = small
    mis = badly / wrongly
    mono = one
    multi = many
    out = more / better
    over = too much
    post = after
    pre = before
    pro = in favour of
    pseudo = false
    re = again
    semi = half
    sub = under / less
    super = big / more
    trans = across
    co = together
    under = too little anti-nuclear protestors, anti-aircraft guns
    autograph, auto pilot, autobiography
    bicycle, bilateral, biannual, bilingual
    de-ink, de-ice, de-forest
    enrich, enlarge, encourage, enable, endanger
    ex-wife, ex-director, ex-student, ex-soldier
    extract, exhale, excommunicate
    foretell, forefathers, forecast, foreword, foreknow, foretime
    hyperacid, hypercritical, hypermarket, hypersonic, hyperphysical
    internal, insert, income, inarch, inarm, inboard, inbuilt
    inter-city trains, international, interchange, intercity
    maladapt, maladjusted, maladministration
    microcassete, microwave, microscopic
    minibus, miniskirt, minicomputer, minify
    misuse, misbehave, misgovern, miscount, misunderstanding, misadvice
    monorail, monolingual, monotone, monocycle
    a multinational company, a multi-storey car-park
    outnumber the opposition, outplayed their opponents
    overcrowded, ill from overwork, an overgrown
    a post-dated cheque, the post-war period
    the pre-war years, prehistoric times, preface
    pro-government forces, pro-European policies
    pseudonym, pseudo-inter texture, pseudo-classic, pseudo-graph
    rewrite, redo, remarry, recount, re-employ, re-read
    semi-skilled workers, semi-conscious state, semi-political, semi-solar
    subnormal intelligence, sub-zero temperatures
    superstore, superhuman, supermarket, super-fast, super-bus
    transatlantic, transplant, transcode, transsexual
    co-exist, co-production, co-driver, co-author
    undercooked food, underage, underpaid, undercover

    There are some negative prefixes used to express an opposite.
    a un: unhappy, unfair, unofficial, unemployed, unplug a machine, unpack a suitcase, undo,
    undress, unlock, unveil, unwrap...
    This is the most common way of expressing an opposite.
    b in: inexact, independent, indirect, inexpert, injustice, inedible
    NOTE: We do not use in before l, m, p or r. We use il, im and ir instead.
    - illegal, illogical, illiterate
    - immobile, immoral, impossible, impatient
    - irrelevant, irresponsible
    c dis: dishonest, disunited, disagree, disappear, dislike, disable, disadvantage, disapprove,
    disbelieve, disconnect, disqualify
    d non: non-alcoholic drinks, a non-stop flight, a non-smoker
    e de: defrost a fridge, the depopulation of the countryside, the decentralization of
    government, depopulate
    Suffixes
    Nouns
    + Abstract nouns
    1. Verb + ment: payment, movement, government, arrangement, development
    2. Verb + ion/tion/ation/ition:
    correct correction, discuss discussion, describe description
    inform information, invite invitation, translate translation
    add addition, repeat repetition, compete competition
    3. Verb with d/t sion: decide decision, erode erossion, permit permission
    4. Verb + ance/ence: performance, acceptance, existence, preference
    5. Verb + ing: building, feelings, greeting, meeting, meaning, beginning, savings, living
    6. Verb + al: refusal, dismissal, approval, signal, proposal, denial
    7. Verb + age: drainage, marriage, postage, stoppage, breakage
    8. Noun + hood: boyhood, neighbourhood, husbandhood, sisterhood
    9. Noun + ship: friendship, sonship, championship
    10. Noun + dom: kingdom, stardom, wisedom
    11. Noun + ful: mouthful, handful, spoonful, cupful, roomful
    12. Adjective + ty/ity: certainty, royalty, stupidity, nationality, security
    13. Adjective + ness: happiness, illness, freshness, forgetfulness, blindness
    14. Adjective in ent ence: silent silence
    Others are: absence, intelligence, independence, violence…
    Examples of ant ance are: distance, importance.

    + Nouns for people
    1. Verb + er/or: walker, owner, builder, driver, doctor, editor
    There are very many such nouns, especially with er.
    NOTE: We also use er in nouns for things, especially machines. e.g. a computer, a food mixer
    2. Noun/Verb/Adjective + ist: journalist, motorist, nationalist, tourist
    NOTE: We can use ism to form an abstract noun. e.g. journalism, nationalism
    3. Verb + ant/ent: applicant, assistant, inhabitant, servant, student
    4. Noun + an/ian: republican, electrician, historian, musician
    5. Noun + ess: (female) waitress, actress, hostess, stewardess, princess
    6. Verb + ee: employee, payee, interviewee, trainee
    This suffix usually has a passive meaning. Compare er and ee.
    The company is the biggest employer in the town. It has two thousand employees / workers.
    NOTE: 1. Sometimes two related words have a different vowel sound.
    Adj N: proud pride, hot heat
    V N: bleed blood, feed food, fill full, lose loss, sell sale, shoot shot,
    sing song, sit seat, tell tale
    2. There can be a different consonant sound. That's what I believe. That's my belief.
    Also: advise advice, believe belief, descend descent, prove proof,
    speak speech, fly flight, fail failure
    3. Sometimes more than one sound changes:
    V N: choose choice, lend loan, live life, succeed success, think thought,
    die death N Adj.: sun solar
    + The same form of Verb and Noun.
    Many words can be both verbs and nouns.
    Verb: You mustn't delay. I hope I win.
    Noun: a short delay my hope of victory
    Some words of this kind are: answer, attack, attempt, call, care, change, climb, control, copy, cost, damage, dance, delay, doubt, drink, drive, experience, fall, help, hit, hope, interest, joke, laugh, look, love, need, promise, rest, ride, run, search, sleep, smile, sound, swim, talk, trouble, visit, wait, walk, wash, wish.
    2. + Some verbs and nouns differ in their stress. The verb is usually stressed on the second syllable, and the noun is stressed on the first.
    Verb: How do you trans`port the goods? Noun: What `transport do you use?
    The stress can make a difference to the vowel sounds. For example, progress as a verb is
    /pr ∂ 'gres/ and as a noun /'pr ∂υgres/. (Verb: 2 – Noun: 1)
    + Some words of this kind are: conflict, contest, contrast, decrease, discount, export, import, increase, permit, produce, progress, protest, rebel, record, refund, suspect, transfer, transport…

    Verbs:
    1. Adjective + ize:
    2. Adjective + en:
    3. N/Adj. + ify: modernize, popularize, privatize, centralize, legalize
    shorten, widen, brighten, harden, loosen
    simplify, solidify, clarify, beautify
    + Some concrete nouns can also be verbs.
    He pocketed the money. (= put it in his pocket)
    We've wallpapered this room. (= put wallpaper on it)
    The man was gunned down. (= shot with a gun)
    The goods were shipped to America. (= taken by ship)
    Some others are: bottle (wine), box, brake, butter (bread), garage (a car), glue, hammer, mail, oil, parcel, (tele)phone ...
    + Some adjectives can also be verbs. .
    This wind will soon dry the clothes. (= make them dry)
    The clothes will soon dry. (= become dry)
    Some words of this kind are: calm, cool, dry, empty, narrow, smooth, warm, wet…

    Adjectives:
    1. Noun + al:
    2. Noun + ic:
    3. Noun/Verb + ive:
    4. Noun + ful:
    5. Noun + less:

    6. Noun + ous:
    7. Noun + y:
    8. Noun + like:
    9. Noun + ish:
    10. Noun + ly national, industrial, cultural, additional, original
    heroic, artistic, photographic, energetic, chaotic, entomic, poetic
    active, effective, exclusive, informative, expensive
    careful, hopeful, peaceful, beautiful, harmful
    careless, hopeless, worthless, powerless less means ‘without’.
    Painful and painless are opposites.
    dangerous, luxurious, famous, courageous
    salty, healthy, thirsty, wealthy, greedy, guilty
    godlike, lifelike, homelike, childlike
    childish, selfish, foolish
    manly, daily, cowardly
    Other adjective suffixes:
    1. Verb + a(i)ble:
    2. Adj. + ish:
    3. Noun + ed: readable, eatable, loveable, forcible, visible, reducible
    youngish, coolish, oldish, prettyish, reddish, sweetish, yellowish
    balconied, beared man, kind-hearted woman

    Adverb suffixes:
    1. Adj. + ly:
    2. Adv. / N + ward(s)
    3. Noun + wise: happily, strangely, carefully, beautifully
    backward(s), heavenward, earthward, seaward
    clockwise, lengthwise, anywise, likewise
     
    Last edited by a moderator: 26 Tháng năm 2010

  11. Muốn làm BT dạng thế này, bạn có thể xem pic Word Form của chị diema3 í, rất nhiều BT dạng này.
     
  12. lehoa219

    lehoa219 Guest


    thank

    thank you đã post bài
    tác phẩm hay quá
    hãy tiếp tục cố gẵng
    xin chân thành cảm ơn
     

CHIA SẺ TRANG NÀY