Bạn hãy ĐĂNG NHẬP để sử dụng nhiều chức năng hơn

$\color{red}{\fbox{Sinh Học 12} \text{♥ Chuyên đề sinh học phân tử (LT) ♥ (New)}}$

Thảo luận trong 'Thảo luận chung' bắt đầu bởi tsukushi493, 24 Tháng tám 2011.

CHIA SẺ TRANG NÀY

Lượt xem: 6,189

  1. tsukushi493

    tsukushi493 Guest

    Sổ tay hướng dẫn sử dụng HMforum phiên bản mới





    Tạm dừng về ADN ....................................................
     
    Last edited by a moderator: 25 Tháng tám 2011
  2. tsukushi493

    tsukushi493 Guest


    Tiếp ..................................

     
  3. tsukushi493

    tsukushi493 Guest


    Tiếp --------------------------
     

  4. Ôn Tập KT 1 tiết 15'

    Câu61. Các dạng đột biến điểm là
    A. Thay thế hay thêm hoặc mất một cặp nuclêôtit.
    B. Đảo hay thêm hoặc mất một cặp nuclêôtit.
    C.Thay thế hay thêm hoặc mất hai cặp nuclêôtit
    D. Thay thế hay thêm hoặc mất một vài cặp nuclêôtit
    Câu62. Loại đột biến ít gây hại nhất thường là dạng đột biến
    A. Mất 1 cặp nuclêôtit khôngở ba mở đầu.
    B. Thêm 1 căp nuclêôtit ở cuối gen.
    C. Thay thế một cặp nuclêôtit khôngở bộ ba mở đầu.
    D. Đảo một cặp nuclêôtit ở vị trí đầu gen.
    Câu63. Tác nhân hóa học như 5-brôm uraxin gây đột biến theo sơ đồ
    A. A-T→A-5BU→G-5BU→X-G.
    B. A-T→A-5BU→G-5BU→G-X.
    C. T-A→T-5BU→X-5BU→G-X.
    D. A-T→T-5BU→X-5BU→XG.
    Câu64. Vì sao 5BU cókhả năng gây đột biến thay thế cặp A-T thành cặp G-X ?
    A. Vì 5BU là chất đồng đẳng của ađênin, tinin.
    B. Vì 5BU là chất đồng đẳng của guanin , ađênin.
    C. Vì 5BU là chất đồng đẳng của xitôzin,guanin.
    D. Vì 5BU là chất đồng đẳng của timim,xitôzin.
    Câu65. Khi gen bị đột biến thay thế một cặp A-T bằng 1 cặp G-X thì số liên kết hiđrô của gen sẽ .
    A. Giảm1 B. Giảm 2 C. Tăng1 D. Tăng 2
    Câu66. Đột biến thêm cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc của gen ở vị trí
    A. Đầu gen B. Giữa gen C. 2/3 gen D. Cuối gen
    Câu67. Guanin dạng hiếm(G*) kết hợp với timin trong quá trình nhânđôi ADN gây ra
    A. Đột biến thay thế cặp A-T→ G*- X
    A. Đột biến thay thế cặp G*- X→ A-T
    C. Đột biến mất cặp A- T
    D. 2 phân tử timin trên cùng một mạch ADN gắn nối với nhau
    Câu68. Dạng đột biến có thể không làm thay đổi chiều dài và số liên kết hiđro của gen là
    A. Thay thế 1 cặp và đảo 1 căp nuclêôtit
    8 B. Thêm 1 cặp và đảo 1 căp nuclêôtit
    C. Thay thế 1 cặp và mất 1 căp nuclêôtit
    D. Thay thế 1 cặp và thêm 1 căp nuclêôtit
    Câu69. Vai trò của đột biến gen đối với tiến hóa là
    A. Hình thành loài mới B. Có thể tuyệt chủng loài
    C. Cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc D. Tạo biến dị có lợi cho sinh vật
    Câu70. Trong nông nghiệp, đột biến gen có vai trò
    A. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tạo giống
    B. Tạo giống mới
    C. Tạo kiểu hình thích nghi với nhu cầu của con người
    D. Cải tạo giống tốt hơn
    Câu71. Loại đột biến nào xảy ra làm tăng hay giảm 1 liên kết hidro của gen
    A. Mất hoặc thêm 1 căp nuclêôtit
    B. Thay thế 1 căp nuclêôtit
    C. Thay thế cặp A- T→ T- A
    D. Thay thế cặp A- T→ G-X
    Câu72. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào
    A. Tổ hợp gen
    B. Điều kiện môi trường
    C. Tổ hợp gen và điều kiện môi trường
    D. Kiểu hình của cơ thể mang đột biến
    Câu73. Gen A có 3900 liên kết hidro, bị đột biến ở 1 căp nuclêôtit thành alen a có 3899 liên kết hidro.
    Vậy đó là dạng đột biến nào?
    A. Mất hoặc thêm 1 căp nuclêôtit
    B. Thay thế 1 căp nuclêôtit
    C. Thay thế cặp A- T→ G- X
    D. Thay thế cặp G- X→ A- T
    Câu74. Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng làm
    thay đổi số lượng lien kết hidro của gen?
    A. Mất 1 căp nuclêôtit
    B. Thêm 1 căp nuclêôtit
    C. Thay thế cặp G- X→ X-G
    D. Thay thế cặp G- X→ A- T
    Câu75. Gen B 3600 liên kết hidro và tỉ lệ A: G = 3: 2 bị đột biến ở 1 căp nuclêôtit thành alen bcó 3599
    liên kết hidro nhưng chiều dài không đổi. Số lượng từng loại nuclêôtit trong gen b là
    A. A= T= 600; G = X = 900
    B. A= T= 900; G = X = 600
    C. A= T= 901; G = X = 599
    D. A= T= 601; G = X = 899
    * Một phân tử AND dài 1,02mm thực hiện nhân đôi 3 đợt. Sử dụng dự kiện này để trả lời từ câu 76
    đến 81
    Câu76. Số lượng các ADN con được hình thành là
    A. 2 phân tử B. 4 phân tử
    C. 6 phân tử D. 8 phân tử
    Câu77. Số lượng các ADN con trong cấu trúc còn chứa mạch đơn của ADN mẹ là
    A. 1 phân tử B. 2 phân tử
    C. 3 phân tử D. 4 phân tử
    Câu78. Tổng số ADN được cấu tạo hoàn toàn từ các nuclêôtit tự do của môi trường nội bào cung cấp
    cho các đợt nhân đôi là
    A. 2 phân tử B. 4 phân tử
    C. 6 phân tử D. 8 phân tử
    Câu79. Số lượng đơn phân có trong mỗi phân tử ADN là
    A. $3.10^3$ nuclêôtit B. $3.10^6$ nuclêôtit
    C. $6.10^3$ nuclêôtit D. $6.10^6$ nuclêôtit
    Câu80. Số lượng nuclêôtit tự do môi trường cung cấp khi ADN mẹ hoàn thành đợt nhân đôi lần thứ
    nhất là
    9 A. $6.10^3$ nuclêôtit B. $6.10^6$ nuclêôtit
    C. $12.10^3$ nuclêôtit D. $12.10^6$ nuclêôtit
    Câu 81. Tổng số nucleotit tự do môi trường nội bào cần cung cấp khi hoàn thành các đợt
    nhân đôi là
    A. $42.10^6$ nucleotit B. $42.10^3$ nucleotit
    C. $48.10^6$ nucleotit D. $48.10^3$ nucleotit
    * Cho biết một phần trình tự nucleotit của mạch mã gốc trong gen là
    5 ' ...ATXXXGGAAGAXAXXXXT...3 ' . Sử dụng dữ kiện này để trả lời từ câu 82 đến câu 85.
    Câu 82. Trình tự nucleotit của mạch bổ sung với mạch mã gốc trong gen là
    A. 5 ' ...UAGGGXXUUXUGUGGGGA...3 '
    B. 5 ' ...TAGGGXXTTXTGTGGGGA...3 '
    C. 3 ' ...UAGGGXXUUXUGUGGGGA...5 '
    D. 3 ' ...TAGGGXXTTXTGTGGGGA...5 '
    Câu 83. Trình tự ribonucleotit của ARN được phiên mã từ gen là
    A. 5 ' ...AGGGGUGUXUUXXGGGAU...3 '
    B. 5 ' ...AGGGGTGTXTTXXGGGAT...3 '
    C. 3 ' ...AGGGGUGUXUUXXGGGAU...5 '
    D. 3 ' ...AGGGGTGTXTTXXGGGAT...5 '
    Câu 84. Số lượng mã di truyền tương ứng trên mARN là
    A. 5 côđon B. 6 côđon C. 18 côđon D. 36 côđon
    Câu 85. Số lượng axit amin tương ứng có trong chuỗi polipeptit hình thành sau dịch mã là
    A. 5 axit amin B. 6 axit amin
    C. 19 axit amin D. 20 axit amin
    *Một đoạn mARN chứa trình tự các ribônucleotit là
    5 ' ...XAXUXAUXA
    UAUGGG...3 '
    Sử dụng dữ kiện này để trả lời từ câu 86 đến câu 89.
    Câu 86. Trình tự các nucleotit của gen B đã tổng hợp đoạn mARN là
    A. 3 ' ...XXXATAGTATGAGTG...5 '
    5 ' ...GGGTATXATAXTXAX...3 '
    B. 5 ’ ...XAXTXATAXTATGGG...3 ’
    3 ’ ...GTGAGTATGATAXXX..5 ’
    C. 5 ’ ...XXXATAGTATGAGTG...3 ’
    3 ’ ...GGGTATXATAXTXAX...5 ’
    D. 5 ’ ...GTGAGTATGATAXXX...3 ’
    3 ’ ...XAXTXATAXTATGGG...5 ’
    Câu 87. Cho rằng gen B khi đột biến ở một điểm tạo thành gen b không làm thay đổi thành
    phần mỗi loại nucleotit của gen B. Dạng đột biến gen đã xảy ra là
    A. mất một cặp nucleotit B. tăng một cặp nucleotit
    C. thay thế một cặp nucleotit cùng loại D. thay thế một cặp nucleotit khác loại
    Câu 88. Trình tự đoạn mARN được phiên mã từ gen b có khả năng thay đổi như sau.
    A. 5 ’ ...XAXUXAUAXUAUGGG...3 ’
    B. 5 ’ ...GGGUAUGAUAXUXAX...3 ’
    C. 3 ’ ...XAXUXAUAXUAUGGG...5 ’
    D. 3 ’ ...GGGUAUGAUAXUXAX...5 ’
    Câu 89. Cấu trúc chuỗi polipeptit được dịch mã từ gen b không thể
    A. giữ nguyên trình tự axit amin B. đổi mới một loại axit amin
    C. giảm bớt nhiều axit amin D. đổi mới nhiều loại axit amin
    Gen A gồm 1500 cặp nucleotit, trong đó có 600 nucleotit loại X. Sử dụng dữ kiện này để trả
    lời từ câu 90 đến câu 98.
    10 Câu 90. Chiều dài gen A là
    A. 2550A 0 B. 3000A 0
    C. 4500A 0 D. 5100A 0
    Câu 91. Số lượng từng loại nucleotit trong gen A là
    A. A = G = 900; T = X = 600 B. A = G = 450; T = X = 300
    C. A = T = 900; G = X = 600 D. A = T = 450; G = X = 300
    Câu 92. Số lượng liên kết hyđro hình thành giữa hai mạch đơn trong gen A là
    A. 3900 liên kết B. 3600 liên kết
    C. 1950 liên kết D. 1800 liên kết
    Câu 93. Khi phân tử ADN có chứa gen A nhân đôi một lần. Số nucleôtit tự do được cung cấp
    từ môi trường nội bào là
    A. 600 nucleotit B. 750 nucleotit
    C. 1500 nucleotit D. 3000 nucleotit
    Câu 94. Số lượng từng loại nucleotit của các gen con là
    A. A= T = 900; G = X = 600 B. A= T = 1800; G = X = 1200
    C. A= T = 450; G = X = 300 D. A= T = 600; G = X = 900
    Câu 95. Khi gen A phiên mã tạo mARN có chiều dài và số đơn phân là
    A. 5100A 0 , 1500 ribônucleotit B. 5100A 0 , 3000 ribônucleotit
    C. 10200A 0 , 1500 ribônucleotit D. 10200A 0 , 3000 ribônucleotit
    Câu 96. Gen A phiên mã hình thành phân tử mARN có số lượng mã di truyền là
    A. 1500 côđon B. 1000 côđon
    C. 750 côđon D. 500 côđon
    Câu 97. Số lượng tARRN tham gia dịch mã khi mỗi ribôxôm trượt qua mARN một lần là
    A. 498 phân tử B. 998 phân tử
    C. 499 phân tử D. 999 phân tử
    Câu 98. Chuỗi polipeptit được tổng hợp từ gen A có số lượng đơn phân là
    A. 498 axit amin B. 499 axit amin
    C. 998 axit amin D. 999 axit amin
    */ Gen B dài 4080 A 0 xảy ra đột biến tạo thành gen b có 2400 nucleotit. Sử dụng dữ kiện này
    để trả lời từ câu 99 đến câu 105.
    Câu 99. Chiều dài của gen b là
    A. 4080A 0 B. 4076A 0
    C. 2040A 0 D. 2046A 0
    Câu 100. Đột biến làm thay đổi cấu trúc gen b thuộc dạng
    A.Tăng . nucleotit B. Thay thế 1 nucleotit
    C.Giảm 1 cặp nucleotit D.Thay thế 1 cặp nucleotit
    Câu 101. Gen b phiên mã tạo ra mARN có số lượng mã di truyền là
    A.400 codon B.800 codon
    C.1306 codon D.2720 codon
    Câu 102.Khi có 5 riboxom cùng tham gia trượt trên mARN được phiên mã từ gen b. Số lượng các
    chuổi polypeptit được hình thành là
    A. 1 polypeptit B.5 polypeptit
    C.10 polypeptit D. 32 polypeptit
    Câu103. Trình tự các axitamin của các chuổi polypeptit được dịch mã từ gen b gồm
    A. 1 loại B. 2 loại C. 5 loại D 10 loại
    Câu 104. Số lượng axitamin tụ do môi trường nội bào cần thiết cung cấp cho toàn bộ quá trình dịch
    mã của polyxom là
    A.398 B.1995 C.399 D.2000
    Câu 105, Số lượng axitamin cấu trúc nên mỗi chuổi polypeptit hoàn chỉnh là
    A.1900 B.990 C.399 D.398

    P/s: Đề có gì thắc mắc cứ hỏi mình qua mục tin nhắn riêng nhé cảm ơn
     
    Last edited by a moderator: 17 Tháng mười một 2013
  5. trannhuphuc

    trannhuphuc Guest


    61a
    62c
    63b
    64d
    65c
    66a
    67b
    68a
    69c
    70a
    71d
    72c
    73d
    74d
    75c
    76d
    77b
    78c
    79d
    80b
    81a
    82d
    83a
    84b
    85b
    86c
    87c
    88d
    89d
    90d
    91c
    92b
    93d
    94b
    95a
    96d
    97c
    98a
    99a
    100d

    HK LÀM NỔI NỮA ÒI T_T ................