Sự kiện "ĐIỂM DANH NGAY - NHẬN QUÀ LIỀN TAY" đã chính thức bắt đầu

Bạn hãy ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ tài khoản để tham gia nhé!

Cách phát âm Tiếng anh

Thảo luận trong 'Ngữ âm' bắt đầu bởi kool_boy_98, 24 Tháng ba 2012.

CHIA SẺ TRANG NÀY

Lượt xem: 3,253

  1. kool_boy_98

    kool_boy_98 Guest

    "Điểm danh ngay - Nhận quà liền tay" chào đón HMforum quay trở lại


    Mọi người ơi! vô đây giúp mình bổ sung kiến thức phát âm nào.
    Ai có cái quy tắc phát âm hay cái gì đó liên quan đến phát âm thì vô đây nha!
     
    Last edited by a moderator: 14 Tháng tư 2012
  2. kool_boy_98

    kool_boy_98 Guest


    Mình mở màn đầu tiên nè


    Cách phát âm từ tận cùng bằng -s và –es:
    /s/:Khi từ có tận cùng là các phụ âm vô thanh /t/, /p/, /f/, /k/, /ð/
    /z/: Khi từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại
    /iz/: Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge)
     
    Last edited by a moderator: 14 Tháng tư 2012
  3. kool_boy_98

    kool_boy_98 Guest


    Long vowel /i:/

    Nguyên âm dài /i:/



    Introduction

    Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên. Khi phát âm âm này, miệng hơi bè một chút, giống như đang mỉm cười vậy.
    [​IMG]


    Identify the vowels which are pronounce /i:/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/)

    Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:

    1. Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she, me ...

    Example
    scene /si:n/ phong cảnh
    complete /kəm'pliːt/ hoàn toàn
    cede /si:d/ nhường, nhượng bộ
    secede /sɪ'si:d/ phân ly, ly khai
    benzene /'benzi:n/ chất băng din
    kerosene /'kerəsi:n/ dầu hoả, dầu hôi
    Vietnamese /vjetnə'mi:z/ người Việt Nam
    2. Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc "ea" + một phụ âm.

    Example Transcription Listen Meaning
    tea /ti:/ trà
    meal /mi:l/ bữa ăn
    easy /'i:zɪ/ dễ dàng
    cheap /t∫i:p/ rẻ
    meat /mi:t/ thịt
    dream /dri:m/ giấc mơ, mơ
    heat /hi:t/ hơi nóng
    neat /ni:t/ gọn gàng
    breathe /bri:ð/ thở, thổi nhẹ
    creature /'kri:t∫ə/ tạo vật
    East /i:st/ hướng Đông
    3. "ee" thường được phát âm là /i:/

    Example Transcription Listen Meaning
    three /θri:/ số 3
    see /si:/ nhìn, trông, thấy
    free /fri:/ tự do
    heel /hi:l/ gót chân
    screen /skri:n/ màn ảnh
    cheese /t∫i:z/ pho-mát
    agree /ə'gri:/ đồng ý
    guarantee /gærən'ti:/ bảo đảm, cam đoan
    Lưu ý: khi "ee" đứng trước tận cùng là "r" của 1 từ thì không phát âm là /i:/ mà phát âm là /iə/. Ví dụ beer /biə/, cheer /t∫iə/

    4. "ei" được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp:

    Example Transcription Listen Meaning
    receive /rɪ'si:v/ nhận được
    ceiling /'si:lɪŋ/ trần nhà
    receipt /rɪ'si:t/ giấy biên lai
    seize /si:z/ nắm lấy, túm lấy
    deceive /dɪ'si:v/ đánh lừa, lừa đảo
    seignior /'si:njə/ lãnh chúa
    Lưu ý: trong một số trường hợp khác "ei" được phát âm là /ei/, /ai/, /εə/ hoặc /e/

    Example Transcription Listen Meaning
    eight /eɪt/ số tám
    height /haɪt/ chiều cao
    heir /hεə/ người thừa kế
    heifer /'hefə/ bò nái tơ
    5. "ey" thường được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp

    key /ki:/ chìa khoá

    Lưu ý: "ey" còn được phát âm là /eɪ/ hay /i/ vídụ: prey /preɪ/, obey /o'beɪ/, money /mʌnɪ/

    6. "ie" được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một chữ

    Example Transcription Listen Meaning
    grief /gri:f/ nỗi lo buồn
    chief /t∫i:f/ người đứng đầu
    believe /bi'li:v/ tin tưởng
    belief /bi'li:f/ niềm tin, lòng tin
    relieve /ri'li:v/ làm nhẹ bớt (đau buồn)
    relief /ri'li:f/ sự cứu trợ
    grievance /'gri:vəns/ lời trách, phàn nàn
    grievous /'gri:vəs/ đau khổ, đau đớn
    Trường hợp ngoại lệ:

    Example Transcription Listen Meaning
    friend /frend/ bạn
    science /'saiəns/ khoa học
     
  4. kool_boy_98

    kool_boy_98 Guest


    Short vowel /ɪ/

    Nguyên âm ngắn /ɪ/



    Introduction

    Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,

    khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên

    [​IMG]


    So sánh với cách phát âm /i:/

    Khi phát âm âm /ɪ/ ngắn, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách môi trên-dưới rộng hơn và miệng mở rộng 2 bên nhưng hẹp hơn một chút so với âm /i:/ dài



    Examples

    Example Transcription Listen Meanings
    him

    /hɪm/ anh ấy
    hymn

    /hɪm/ bài thánh ca
    sin /sɪn/ tội lỗi, phạm tội
    ship /∫ɪp/ tàu thuyền
    bin /bɪn/ thùng
    it /ɪt/ nó
    sit /sɪt/ ngồi
    lick /lɪk/ cái liềm
    chick /t∫ɪk/ gà con
    pill /pɪl/ viên thuốc
    begin /bɪ'gɪn/ bắt đầu
    picture /'pɪkt∫ə/ bức tranh
    miss /mɪs/ nhớ, nhỡ
    hill /hɪl/ đồi
    king /kɪŋ/ vua
    six /siks/ số 6
    wig /wɪg/ chửi mắng
    grin /grɪn/ cười toe toét
    fish /fɪ∫/ cá
    Identify the vowels which are pronounce /ɪ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɪ/)

    Những trường hợp phát âm là /ɪ/
    1. “a” được phát âm là /ɪ/ khi: đối với những danh từ có hai âm tiết và có tận cùng bằng age

    Example Transcription Listen Meanings
    village /’vɪlɪdʒ/ làng xã
    cottage /’kɔtɪdʒ/ nhà tranh, lều tranh
    shortage /’ʃɔːtɪdʒ/ tình trạng thiếu hụt
    baggage /’bægɪdʒ/ hành lý trang bị cầm tay
    courage /’kʌrɪdʒ/ lòng cam đảm
    damage /’dæmɪdʒ/ sự thiệt hại
    luggage /’lʌgɪdʒ/ hành lý
    message /’mesɪdʒ/ thông điệp
    voyage /'vɔɪɪdʒ/ cuộc du lịch
    passage /’pæsɪdʒ/ sự đi qua, thông qua


    2. “e” được phát âm là /ɪ/ trong tiếp đầu ngữ “be”, “de” và “re”
    Example Transcription Listen Meanings
    begin /bɪ’gɪn/ bắt đầu
    become /bɪ’kʌm/ trở nên
    behave /bɪ’hæv/ cư xử
    defrost /dɪ’froust/ xả nước đá
    decide /dɪ’saɪd/ quyết định
    dethrone /dɪ’θroun/ phế vị, truất phế
    renew /rɪ’njuː/ đổi mới
    return /rɪ’təːn/ trở về, hoàn lại
    remind /rɪ’maɪd/ gợi nhớ
    reorganize /rɪ’ɔgənaɪz/ chỉnh đốn, tổ chức lại


    3. “i” được phát âm là /ɪ/ trong từ có một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc hai phụ âm i+phụ âm
    Example Transcription Listen Meanings
    win /wɪn/ chiến thắng
    miss /mɪs/ nhớ
    ship /ʃɪp/ thuyền, tầu
    bit /bɪt/ miếng nhỏ, một mẩu
    sit /sɪt/ ngồi
    kit /kɪt/ đồ đạc, quần áo
    din /dɪn/ tiếng ồn ào (cười nói)
    dim /dɪm/ mờ ảo, không rõ
    grin /grɪn/ cười toe toét
    him /hɪm/ nó, ông ấy
    twin /twɪn/ sinh đôi


    4. "ui" được phát âm là /ɪ/
    Example Transcription Listen Meanings
    build /bɪld/ xây cất
    guilt /gɪlt/ tội lỗi
    guinea /’gɪnɪ/ đồng tiền Anh (21 shillings)
    guitar /gɪ'tɑː/ đàn ghi ta
    quilt /kwɪlt/ nệm bông
    quixotic /kwɪk’sɔtɪk/ có tính anh hùng rơm
    equivalent /I’kwɪvələnt/ tương đương
    colloquial /kə'ləʊkwɪəl/ thuộc về đối thoại
    mosquito /məs’kɪːtəʊ/ con muỗi
     
  5. kool_boy_98

    kool_boy_98 Guest


    còn rất nhiều cách phát âm khác nữa nhưng mình không thể viết hết ra được
    nếu ai có thời gian thì bổ sung giúp mình nghen
    nguồn: http://www.tienganh123.com/
     
  6. vjtkon1998

    vjtkon1998 Guest

  7. kidroyal

    kidroyal Guest


    có ai có đề thi vào ams hoặc chuyên ngữ ko ????? share mình với