Bạn hãy ĐĂNG NHẬP để sử dụng nhiều chức năng hơn

Bài tập về cấu trúc "USED TO"

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ' bắt đầu bởi hoclaniemvui2, 22 Tháng mười hai 2009.

CHIA SẺ TRANG NÀY

Lượt xem: 10,636

  1. Sổ tay hướng dẫn sử dụng HMforum phiên bản mới


    __MÌNH KHÔNG HỌC GIỎI TIẾNG ANH NÊN LÀM ĐÚNG 100% BÀI TẬP SAU LÀ HƠI KHÓ VỚI MÌNH -->MONG CÁC BẠN GIÚP MÌNH__
    __CHIA CÁC TỪ TRONG NGOẶC___

    1, I was used to_____(eat) at noon when I started school.
    2, He used to_____(eat) dinner at five o'clock.
    3, When I was young, I used to___(swim) everyday.
    4, He used to_____(like) her, but he doesn't anymore.
    5, Don't worry, some day you will get used to_____(speak) English.
    6, Lan can't get used to____(study)
    7, He used to___(dance) every night, but now he studies.
    8, Adam is used to____(sleep) late on the weekends.
    9, Chieks is used to____(eat) American food now.
    10, She finally got used to___(eat) our food.:)
    :):):)
    :D:D:D
    :-SS
     
  2. tranthuha93

    tranthuha93 Guest


    1, I was used to_____(eat) at noon when I started school.\Rightarrow eating
    2, He used to_____(eat) dinner at five o'clock.\Rightarrow eat
    3, When I was young, I used to___(swim) everyday.\Rightarrow swim
    4, He used to_____(like) her, but he doesn't anymore.\Rightarrow like
    5, Don't worry, some day you will get used to_____(speak) English.\Rightarrow speaking
    6, Lan can't get used to____(study)\Rightarrow studying
    7, He used to___(dance) every night, but now he studies.\Rightarrow dance
    8, Adam is used to____(sleep) late on the weekends.\Rightarrow sleeping
    9, Chieks is used to____(eat) American food now.\Rightarrow eating
    10, She finally got used to___(eat) our food.\Rightarrow eating
    used to V( nguyên thể):chỉ 1 thói quen trong quá khứ giờ không còn nữa
    ví dụ when i was a child, i used to play chess
    ( khi tôi còn nhỏ tôi thường chơi cờ vua)
    be used to= get used to + Ving: trở nên quen với việc gì hoặc quen với việc gì
    I am used to getting up early
    ( tôi quen với việc dậy sớm)
    bạn chỉ cần nhớ:
    used to V( nguyên thể)
    be used to Ving= get used to Ving
    là bạn làm được bài thôi
    chúc bạn học tốt
     
  3. luuvannam_92

    luuvannam_92 Guest


    Chẩn không phải chỉnh !
    Tốt đó Hà ! :-bd
    Tiếng anh phải chịu khó học mới thành công , đó chỉ là 2 trong số vô vàn các cấu trúc câu trong tiêng anh
    cố lên các em !
     
  4. sunflower_cb

    sunflower_cb Guest


    1, I was used to_____(eat) at noon when I started school. (eating)
    2, He used to_____(eat) dinner at five o'clock. (eat)
    3, When I was young, I used to___(swim) everyday. (swim)
    4, He used to_____(like) her, but he doesn't anymore. (like)
    5, Don't worry, some day you will get used to_____(speak) English. (speaking)
    6, Lan can't get used to____(study) (studing)
    7, He used to___(dance) every night, but now he studies. (dance)
    8, Adam is used to____(sleep) late on the weekends. (sleeping)
    9, Chieks is used to____(eat) American food now. (eating)
    10, She finally got used to___(eat) our food (eating)