Chào mừng bạn đến với HMForum. Vui lòng đăng ký để sử dụng nhiều chức năng hơn!

75 Cấu trúc tiếng anh Phổ Thông [ Thường gặp trong các kỳ thi ]

Thảo luận trong 'Ngữ pháp' bắt đầu bởi trandangphuc, 15 Tháng mười 2010.

CHIA SẺ TRANG NÀY

Lượt xem: 2,740

  1. trandangphuc

    trandangphuc Guest

    Đặt chỗ PEN 2017 - Cập nhật theo mọi thay đổi của kỳ thi THPT QG

    Phương án thi năm 2017 sẽ không thay đổi


    • S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something(quá....để cho ai làm gì...)
    e.g.1 This structure is too easy for you to remember.


    e.g.2: He ran too fast for me to follow.

    • S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...)
    e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it.


    e.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.

    • It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V(quá... đến nỗi mà...)
    e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it.


    e.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

    • S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...)
    e.g.1: She is old enough to get married.


    e.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.

    • Have/ get + something + done (VpII)(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)
    e.g.1: I had my hair cut yesterday.


    e.g.2: I’d like to have my shoes repaired.

    • It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something(đã đến lúc ai đóphải làm gì...)
    e.g.1: It is time you had a shower.


    e.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.

    • It + takes/took+ someone + amount of time + to do something(làm gì... mất bao nhiêu thờigian...)
    e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school.


    e.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

    • To prevent/stop + someone/something + From + V-ing(ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)
    e.g.1: I can’t prevent him from smoking


    e.g.2: I can’t stop her from tearing

    • S + find+ it+ adj to do something(thấy ... để làm gì...)
    e.g.1: I find it very difficult to learn about English.


    e.g.2: They found it easy to overcome that problem.

    • To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.(Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)
    e.g.1: I prefer dog to cat.


    e.g.2: I prefer reading books to watching TV.

    • Would rather + V­ (infinitive) + than + V (infinitive)(thích làm gì hơn làm gì)
    e.g.1: She would rather play games than read books.


    e.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.

    • To be/get Used to + V-ing(quen làm gì)
    e.g.1: I am used to eating with chopsticks.

    • Used to + V (infinitive)(Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)
    e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young.


    e.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.

    • to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing( ngạc nhiên về....)
    • to be angry at + N/V-ing(tức giận về)
    • to be good at/ bad at + N/ V-ing(giỏi về.../ kém về...)
    • by chance = by accident (adv)(tình cờ)
    • to be/get tired of + N/V-ing(mệt mỏi về...)
    • can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing(không nhịn được làm gì...)
    • to be keen on/ to be fond of + N/V-ing(thích làm gì đó...)
    • to be interested in + N/V-ing(quan tâm đến...)
    • to waste + time/ money + V-ing(tốn tiền hoặc tg làm gì)
    • To spend + amount of time/ money + V-ing(dành bao nhiêu thời gian làm gì…)
    • To spend + amount of time/ money + on + something(dành thời gian vào việc gì...)
    e.g.1: I spend 2 hours reading books a day.


    e.g.2: She spent all of her money on clothes.

    • to give up + V-ing/ N(từ bỏ làm gì/ cái gì...)
    • would like/ want/wish + to do something(thích làm gì...)
    • have + (something) to + Verb(có cái gì đó để làm)
    • It + be + something/ someone + that/ who(chính...mà...)
    • Had better + V(infinitive)(nên làm gì....)
    • hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,
    e.g.1: I always practise speaking English everyday.

    • It’s + adj + to + V-infinitive(quá gì ..để làm gì)
    • Take place = happen = occur(xảy ra)
    • to be excited about(thích thú)
    • to be bored with/ fed up with(chán cái gì/làm gì)
    • There is + N-số ít, there are + N-số nhiều(có cái gì...)
    • feel like + V-ing(cảm thấy thích làm gì...)
    • expect someone to do something(mong đợi ai làm gì...)
    • advise someone to do something(khuyên ai làm gì...)
    • go + V-ing(chỉ các trỏ tiêu khiển..)(go camping...)
    • leave someone alone(để ai yên...)
    • By + V-ing(bằng cách làm...)
    • want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive
    e.g.1: I decide to study English.

    • for a long time = for years = for ages(đã nhiều năm rồi)(dùng trong thì hiện tại hoàn thành)
    • when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.
    • When + S + V(qkd), S + had + Pii
    • Before + S + V(qkd), S + had + Pii
    • After + S + had +Pii, S + V(qkd)
    • to be crowded with(rất đông cài gì đó...)
    • to be full of(đầy cài gì đó...)
    • To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj(đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên... sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)
    • except for/ apart from(ngoài, trừ...)
    • as soon as(ngay sau khi)
    • to be afraid of(sợ cái gì..)
    • could hardly(hầu như không)( chú ý: hard khác hardly)
    • Have difficulty + V-ing(gặp khó khăn làm gì...)
    • Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-edV-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing
    e.g.1: That film is boring.
    e.g.2: He is bored.
    e.g.3: He is an interesting man.


    e.g.4: That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)

    • in which = where; on/at which = when
    • Put + up + with + V-ing(chịu đựng...)
    • Make use of + N/ V-ing(tận dụng cái gì đó...)
    • Get + adj/ Pii
    • Make progress(tiến bộ...)
    • take over + N(đảm nhiệm cái gì...)
    • Bring about(mang lại)
    • Chú ý: so + adj còn such + N
    • At the end ofIn the end(cuối cái gì đó và kết cục)
    • To find out(tìm ra),To succeed in(thành công trong...)
    • Go for a walk(đi dạo)/ go on holiday/picnic(đi nghỉ)
    • One of + so sánh hơn nhất + N(một trong những...)
    • It is the first/ second.../best + Time + thì hiện tại hoàn thành
    • Live in(sống ở)/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on (sống nhờ vào...)
    • To be fined for(bị phạt về)
    • from behind(từ phía sau...)
    • so that + mệnh đề(để....)
    • In case + mệnh đề(trong trường hợp...)
    • can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to... (modal Verbs) + V-infinitive
     
  2. trandangphuc

    trandangphuc Guest